Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NFC
CTCP Phân lân Ninh Bình
Ninh Binh Phosphate Fertilizer Joint Stock Company
51.500
▲ +300 (▲ +0,59%)

Room ngoại NFC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NFC theo thời gian

344 ngày
-0,03%0,08%0,20%0,31%0,42%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 30%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 61.400 cổ phiếu NFC, tương đương 0,39% vốn, trên trần sở hữu 30%. Room còn lại 4.657.978 cổ phiếu (29,61% vốn), khoảng 240 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,39% (8-9-2026), thấp nhất 0,00% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NFC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,39%0,39%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,39%0,39%▲ +0,00 điểm %200
3 tháng3-7-20260,39%0,39%▲ +0,00 điểm %200
1 năm2-10-20250,06%0,39%▲ +0,33 điểm %52.000
3 năm8-3-20220,00%0,39%▲ +0,39 điểm %61.400

Sở hữu nước ngoài NFC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,39%■ 0,00 điểm %61.40030%4.657.978
9-20260,39%▲ +0,00 điểm %61.40030%4.657.978
8-20260,39%■ 0,00 điểm %61.20030%4.658.178
7-20260,39%■ 0,00 điểm %61.20049%7.647.117
6-20260,39%▲ +0,03 điểm %61.20049%7.647.117
5-20260,36%▲ +0,00 điểm %57.20049%7.651.117
4-20260,36%▲ +0,23 điểm %56.70049%7.651.617
3-20260,13%▲ +0,07 điểm %20.00049%7.688.317
2-20260,06%▼ −0,00 điểm %9.10049%7.699.217
1-20260,06%▼ −0,00 điểm %9.30049%7.699.017
12-20250,06%▼ −0,00 điểm %10.00049%7.698.317
11-20250,06%■ 0,00 điểm %10.10049%7.698.217
10-20250,06%▲ +0,00 điểm %10.10049%7.698.217
9-20250,06%▲ +0,00 điểm %9.40049%7.698.917
8-20250,06%▲ +0,00 điểm %9.20049%7.699.117
7-20250,06%▼ −0,00 điểm %8.90049%7.699.417
6-20250,06%▲ +0,00 điểm %9.50049%7.698.817
5-20250,06%▲ +0,06 điểm %9.40049%7.698.917
3-20220,00%■ 0,00 điểm %049%7.708.317
2-20220,00%—049%7.708.317

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202661.40000,39%4.657.978
1-10-202661.40000,39%4.657.978
30-9-202661.40000,39%4.657.978
29-9-202661.40000,39%4.657.978
28-9-202661.40000,39%4.657.978
25-9-202661.40000,39%4.657.978
24-9-202661.40000,39%4.657.978
23-9-202661.40000,39%4.657.978
22-9-202661.40000,39%4.657.978
21-9-202661.40000,39%4.657.978
18-9-202661.40000,39%4.657.978
17-9-202661.40000,39%4.657.978
16-9-202661.40000,39%4.657.978
15-9-202661.40000,39%4.657.978
14-9-202661.40000,39%4.657.978
11-9-202661.40000,39%4.657.978
10-9-202661.40000,39%4.657.978
9-9-202661.40000,39%4.657.978
8-9-202661.400+2000,39%4.657.978
7-9-202661.20000,39%4.658.178
4-9-202661.20000,39%4.658.178
3-9-202661.20000,39%4.658.178
28-8-202661.20000,39%4.658.178
27-8-202661.20000,39%7.647.117
26-8-202661.20000,39%7.647.117
25-8-202661.20000,39%7.647.117
24-8-202661.20000,39%7.647.117
21-8-202661.20000,39%7.647.117
20-8-202661.20000,39%7.647.117
19-8-202661.200—0,39%7.647.117

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NFC