Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo NSL
CTCP Cấp nước Sơn La
Son La Water Supply Joint Stock Company
15.500
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh NSL

Doanh thu và lợi nhuận NSL theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q2/2025: 37Q3/2025: 34Q4/2025: 35Q1/2026: 39Q2/2026: 42Q3/2026: 3942Q4/2019Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q2/2025: 1Q3/2025: 6Q4/2025: -8Q1/2026: 6Q2/2026: 6Q3/2026: 46-8Q4/2019Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026394
Q2/2026426
Q1/2026396
Q4/202535-8
Q3/2025346
Q2/2025371
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——

Doanh thu và lợi nhuận NSL theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 122Năm 2021: 125Năm 2022: 126Năm 2023: 135Năm 2024: 140Năm 2025: 142142Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 18Năm 2021: 17Năm 2022: 20Năm 2023: 17Năm 2024: 17Năm 2025: 720Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251427
Năm 202414017
Năm 202313517
Năm 202212620
Năm 202112517
Năm 202012218

Báo cáo tài chính gốc NSL theo kỳ

31 tệp

31 tệp báo cáo NSL trên HNX từ năm 2019, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính NSL

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố NSL.

Kết quả kinh doanh NSL theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh141,9139,9134,5125,8125,3122,0123,5118,2119,4117,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)141,9139,9134,5125,8125,3122,0123,5118,2119,4117,1
4. Giá vốn hàng bán109,297,492,986,691,386,692,386,792,690,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)32,742,541,639,334,035,431,231,526,726,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,40,40,81,72,42,54,11,90,00,0
7. Chi phí tài chính1,81,10,50,20,30,32,22,81,92,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,81,10,50,20,20,31,82,31,50,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng24,20,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,022,723,019,417,317,215,111,111,910,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)7,119,118,921,518,920,218,019,413,013,2
12. Thu nhập khác1,30,40,60,40,60,70,90,40,40,5
13. Chi phí khác0,10,10,20,00,61,41,00,00,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,20,30,40,40,0-0,8-0,10,40,30,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)8,219,519,221,918,919,517,919,813,313,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,12,22,32,32,01,42,02,00,90,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,12,22,32,32,01,42,02,00,90,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)7,217,317,019,716,918,115,917,812,412,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)7,217,317,019,716,918,115,917,812,412,9

Kết quả kinh doanh NSL theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh39,242,138,835,234,537,3
3. Doanh thu thuần (1)-(2)39,242,138,835,234,537,3
4. Giá vốn hàng bán29,129,527,335,023,229,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)10,112,611,50,211,37,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,10,30,10,10,10,1
7. Chi phí tài chính0,50,60,40,50,50,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp6,05,64,58,04,36,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)4,76,76,6-8,26,71,1
12. Thu nhập khác0,00,00,00,40,30,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,0-0,10,40,20,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)4,76,76,5-7,86,91,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,61,00,60,00,80,1
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,61,00,60,00,80,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)4,15,85,9-7,86,11,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)4,15,85,9-7,86,11,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—1,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng—0,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác—0,00,10,00,10,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của NSL

Dữ liệu khác của NSL

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Cấp nước Sơn La (mã NSL): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 142 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 7 tỉ đồng, giảm 58,5% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 39 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 4 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.