Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NSL
CTCP Cấp nước Sơn La
Son La Water Supply Joint Stock Company
15.500
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại NSL: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NSL theo thời gian

344 ngày
0,35%0,46%0,57%0,68%0,79%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 47.775 cổ phiếu NSL, tương đương 0,38% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 6.077.162 cổ phiếu (48,62% vốn), khoảng 94 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,76% (8-3-2022), thấp nhất 0,38% (15-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NSL theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,38%0,38%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,43%0,38%▼ −0,05 điểm %-5.673
3 tháng3-7-20260,48%0,38%▼ −0,10 điểm %-12.675
1 năm2-10-20250,48%0,38%▼ −0,10 điểm %-12.675
3 năm8-3-20220,76%0,38%▼ −0,37 điểm %-27.825

Sở hữu nước ngoài NSL cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,38%■ 0,00 điểm %47.77549%6.077.162
9-20260,38%▼ −0,05 điểm %47.77549%6.077.162
8-20260,43%▼ −0,05 điểm %53.44849%6.071.489
7-20260,48%▼ −0,01 điểm %59.65049%6.065.287
6-20260,48%■ 0,00 điểm %60.45049%6.064.487
5-20260,48%■ 0,00 điểm %60.45049%6.064.487
4-20260,48%■ 0,00 điểm %60.45049%6.064.487
3-20260,48%■ 0,00 điểm %60.45049%6.064.487
2-20260,48%■ 0,00 điểm %60.45049%6.064.487
1-20260,48%■ 0,00 điểm %60.45049%6.064.487
12-20250,48%■ 0,00 điểm %60.45049%6.064.487
11-20250,48%■ 0,00 điểm %60.45049%6.064.487
10-20250,48%■ 0,00 điểm %60.45049%6.064.487
9-20250,48%▼ −0,11 điểm %60.45049%6.064.487
8-20250,59%▼ −0,04 điểm %73.95049%6.050.987
7-20250,64%■ 0,00 điểm %79.45049%6.045.487
6-20250,64%■ 0,00 điểm %79.45049%6.045.487
5-20250,64%▼ −0,12 điểm %79.45049%6.045.487
3-20220,76%▲ +0,01 điểm %75.600100%9.924.400
2-20220,75%—75.000100%9.925.000

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202647.77500,38%6.077.162
1-10-202647.77500,38%6.077.162
30-9-202647.77500,38%6.077.162
29-9-202647.77500,38%6.077.162
28-9-202647.77500,38%6.077.162
25-9-202647.77500,38%6.077.162
24-9-202647.77500,38%6.077.162
23-9-202647.77500,38%6.077.162
22-9-202647.77500,38%6.077.162
21-9-202647.77500,38%6.077.162
18-9-202647.77500,38%6.077.162
17-9-202647.77500,38%6.077.162
16-9-202647.77500,38%6.077.162
15-9-202647.775−3.2000,38%6.077.162
14-9-202650.97500,41%6.073.962
11-9-202650.97500,41%6.073.962
10-9-202650.97500,41%6.073.962
9-9-202650.975−410,41%6.073.962
8-9-202651.016−110,41%6.073.921
7-9-202651.027−2.4000,41%6.073.910
4-9-202653.427−210,43%6.071.510
3-9-202653.44800,43%6.071.489
28-8-202653.448−1.0020,43%6.071.489
27-8-202654.450−2.0000,44%6.070.487
26-8-202656.45000,45%6.068.487
25-8-202656.45000,45%6.068.487
24-8-202656.45000,45%6.068.487
21-8-202656.45000,45%6.068.487
20-8-202656.45000,45%6.068.487
19-8-202656.450—0,45%6.068.487

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NSL