Số liệu tới phiên30-10-2026
Trong phiên 13:35:03
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 986 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AME, BDT, BGE, BTV, CIA · Xem bảng →
Logo PAI
CTCP Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu Khí
Petroleum Information Technology Telecom and Automation Joint Stock Company
10.300
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 13:35:03

Chỉ số tài chính PAI: P/E, P/B, ROE, ROA

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ PAI theo quý

Đơn vị: %

Q4/2015: 5,7Q1/2016: 5,2Q2/2016: 7,8Q3/2016: 6,07,8Q4/2015Q3/2016

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Biên lợi nhuận gộp PAI theo quý

Đơn vị: %

Q4/2015: 22,7Q1/2016: 22,0Q2/2016: 21,9Q3/2016: 19,822,7Q4/2015Q3/2016

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).

Biên lợi nhuận ròng PAI theo quý

Đơn vị: %

Q4/2015: 3,1Q1/2016: 2,9Q2/2016: 4,0Q3/2016: 2,84,0Q4/2015Q3/2016

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Chỉ số PAI theo từng quý

4 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýEPS (đ)P/EP/BROE (%)ROA (%)Biên gộp (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q3/2016————6,04,519,82,80,003,61
Q2/2016————7,85,721,94,00,003,21
Q1/2016————5,23,722,02,90,003,15
Q4/2015————5,73,122,73,10,002,74

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của PAI

Tóm tắt

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.