Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo PAI
CTCP Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu Khí
Petroleum Information Technology Telecom and Automation Joint Stock Company
10.300
▼ −1.800 (▼ −14,88%)

Kết quả kinh doanh PAI

Doanh thu và lợi nhuận PAI theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q2/2016: 18Q3/2016: 2626Q2/2016Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q2/2016: 1Q3/2016: 11Q2/2016Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q4/2017——
Q4/2016——
Q3/2016261
Q2/2016181

Doanh thu và lợi nhuận PAI theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 93Năm 2021: 119Năm 2022: 75Năm 2023: 118Năm 2024: 102Năm 2025: 73119Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 3Năm 2021: 4Năm 2022: 4Năm 2023: 5Năm 2024: 4Năm 2025: 45Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025734
Năm 20241024
Năm 20231185
Năm 2022754
Năm 20211194
Năm 2020933

Báo cáo tài chính gốc PAI theo kỳ

15 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

15 tệp báo cáo PAI trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh PAI theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh72,8102,2118,574,6118,593,080,394,074,680,070,971,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)72,8102,2118,574,6118,593,080,394,074,680,070,971,4
4. Giá vốn hàng bán52,080,797,355,399,276,363,076,857,363,254,854,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)20,821,521,119,319,316,717,417,217,316,816,116,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,81,83,01,91,51,82,21,91,71,10,91,1
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,50,01,40,00,00,00,00,00,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,20,30,70,01,70,01,31,61,61,61,42,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp17,417,917,416,114,013,913,814,113,312,212,614,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)4,95,26,14,65,13,24,53,53,94,12,91,6
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,90,60,00,00,40,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,20,01,71,81,60,00,20,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,0-0,0-0,0-0,20,9-1,1-1,8-1,60,4-0,2-0,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)4,95,26,14,64,94,13,41,72,34,52,71,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,01,11,31,01,20,71,10,90,81,00,50,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,01,11,31,01,20,71,10,90,81,00,50,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3,94,14,83,63,73,42,30,91,53,62,21,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3,94,14,83,63,73,42,30,91,53,62,21,3

Kết quả kinh doanh PAI theo quý

tỉ đồng

10 kỳ, Quý 1/2014 → Quý 3/2016. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh25,917,718,329,614,110,516,711,715,510,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)25,917,718,329,614,110,516,711,715,510,3
4. Giá vốn hàng bán21,212,814,624,810,17,012,97,510,96,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)4,74,93,64,84,03,43,84,24,63,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,30,30,20,20,20,20,20,30,30,3
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,60,40,20,50,20,40,40,50,60,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,63,32,84,12,72,82,93,63,33,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,81,60,80,41,30,40,70,40,90,3
12. Thu nhập khác0,00,30,00,00,0-0,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,10,00,00,00,30,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,3-0,0-0,10,0-0,0-0,0-0,3-0,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,81,90,80,31,30,40,70,20,90,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,20,40,20,50,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,20,40,20,50,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,71,50,6-0,21,30,40,70,20,90,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,71,50,6-0,21,30,40,70,20,90,3

Báo cáo khác của PAI

Dữ liệu khác của PAI

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu Khí (mã PAI): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 73 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 4 tỉ đồng, giảm 5,5% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2016): doanh thu 26 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.