PHS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 15 tỉ đồng, ▼ −63,6% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu PHS — trang 53
Biểu đồ giá PHS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PHS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10.200 | 8.900 | 15.100 | 7.700 | ▼ −12,7% | 197 |
| 2025 | 10.300 | 10.500 | 15.800 | 8.200 | ▲ +1,9% | 249 |
| 2024 | 16.700 | 10.200 | 20.700 | 8.200 | ▼ −38,9% | 250 |
| 2023 | 15.000 | 16.700 | 19.800 | 8.700 | ▲ +11,3% | 249 |
| 2022 | 21.900 | 15.000 | 26.200 | 12.200 | ▼ −31,5% | 249 |
| 2021 | 10.000 | 21.000 | 25.100 | 8.700 | ▲ +110,0% | 250 |
| 2020 | 10.000 | 10.000 | 11.000 | 4.300 | ■ 0,0% | 252 |
| 2019 | 14.600 | 10.000 | 17.200 | 8.700 | ▼ −31,5% | 109 |
| 2014 | 2.300 | 2.400 | 2.400 | 2.100 | ▲ +4,3% | 6 |
| 2013 | 2.800 | 2.200 | 4.600 | 1.900 | ▼ −21,4% | 250 |
| 2012 | 3.200 | 2.700 | 5.600 | 2.200 | ▼ −15,6% | 250 |
| 2011 | 10.700 | 3.200 | 12.000 | 2.700 | ▼ −70,1% | 248 |
| 2010 | 21.000 | 11.400 | 21.000 | 7.700 | ▼ −45,7% | 146 |
Giá PHS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-7-2020 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-7-2020 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-7-2020 | 8.300 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | ▲ +13,25% | 100 | 0,0 |
| 16-7-2020 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-7-2020 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-7-2020 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-7-2020 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-7-2020 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-7-2020 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-7-2020 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-7-2020 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-7-2020 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-7-2020 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-7-2020 | 9.500 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ▼ −12,63% | 100 | 0,0 |
| 1-7-2020 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-6-2020 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-6-2020 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-6-2020 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-6-2020 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-6-2020 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-6-2020 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-6-2020 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-6-2020 | 8.600 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | ▲ +13,95% | 100 | 0,0 |
| 18-6-2020 | 9.100 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | ▼ −5,49% | 0 | 0,0 |
| 17-6-2020 | 9.400 | 5.700 | 9.100 | 5.700 | 9.100 | ▼ −3,19% | 700 | 0,0 |
| 16-6-2020 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-6-2020 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-6-2020 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-6-2020 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-6-2020 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 53/91 · 10-6-2020 – 21-7-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-6-2010
Dữ liệu khác của PHS
Phân tích kỹ thuật PHSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PHSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PHSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PHSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PHSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PHSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PHSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PHSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PHSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PHSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PHSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo PHSBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp PHSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PHS (CTCP Chứng khoán Phú Hưng) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 9-6-2010 tới nay, tổng cộng 2.705 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 8.900 đồng, giảm 1,11%, khối lượng 5.700 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.725 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PHS tăng mạnh nhất vào năm 2021 (110,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (70,1%).
