Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PHS
CTCP Chứng khoán Phú Hưng
Phu Hung Securities Corporation
10.100
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại PHS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PHS theo thời gian

344 ngày
85,54%86,30%87,06%87,82%88,58%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 220.941.923 cổ phiếu PHS, tương đương 88,37% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 29.067.896 cổ phiếu (11,63% vốn), khoảng 294 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 88,37% (28-9-2026), thấp nhất 85,75% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PHS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202688,37%88,37%▲ +0,01 điểm %15.007
1 tháng28-8-202685,85%88,37%▲ +2,52 điểm %49.230.007
3 tháng3-7-202685,85%88,37%▲ +2,52 điểm %49.230.679
1 năm2-10-202585,89%88,37%▲ +2,48 điểm %49.146.428
3 năm8-3-202285,75%88,37%▲ +2,62 điểm %100.886.801

Sở hữu nước ngoài PHS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202688,37%■ 0,00 điểm %220.941.923100%29.067.896
9-202688,37%▲ +2,52 điểm %220.941.923100%29.067.896
8-202685,85%■ 0,00 điểm %171.711.916100%28.297.903
7-202685,85%▼ −0,00 điểm %171.711.916100%28.297.903
6-202685,86%▼ −0,04 điểm %171.720.944100%28.288.875
5-202685,89%■ 0,00 điểm %171.796.695100%28.213.124
4-202685,89%▼ −0,00 điểm %171.796.695100%28.213.124
3-202685,89%▲ +0,00 điểm %171.797.698100%28.212.121
2-202685,89%■ 0,00 điểm %171.796.398100%28.213.421
1-202685,89%▲ +0,00 điểm %171.796.398100%28.213.421
12-202585,89%■ 0,00 điểm %171.795.395100%28.214.424
11-202585,89%■ 0,00 điểm %171.795.395100%28.214.424
10-202585,89%▼ −0,00 điểm %171.795.395100%28.214.424
9-202585,89%▼ −1,57 điểm %171.795.495100%28.214.324
8-202587,46%▼ −0,00 điểm %174.932.342100%25.077.477
7-202587,46%▼ −0,00 điểm %174.933.142100%25.076.677
6-202587,46%■ 0,00 điểm %174.933.242100%25.076.577
5-202587,46%▲ +1,71 điểm %174.933.242100%25.076.577
3-202285,75%▲ +0,00 điểm %120.055.122100%19.944.878
2-202285,75%—120.054.122100%19.945.878

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026220.941.923088,37%29.067.896
1-10-2026220.941.923088,37%29.067.896
30-9-2026220.941.923088,37%29.067.896
29-9-2026220.941.923088,37%29.067.896
28-9-2026220.941.923+15.00788,37%29.067.896
25-9-2026220.926.916088,37%29.082.903
24-9-2026220.926.916088,37%29.082.903
23-9-2026220.926.916088,37%29.082.903
22-9-2026220.926.916088,37%29.082.903
21-9-2026220.926.916088,37%29.082.903
18-9-2026220.926.916088,37%29.082.903
17-9-2026220.926.916088,37%29.082.903
16-9-2026220.926.916088,37%29.082.903
15-9-2026220.926.916088,37%29.082.903
14-9-2026220.926.916088,37%29.082.903
11-9-2026220.926.916088,37%29.082.903
10-9-2026220.926.916+49.215.00088,37%29.082.903
9-9-2026171.711.916085,85%28.297.903
8-9-2026171.711.916085,85%28.297.903
7-9-2026171.711.916085,85%28.297.903
4-9-2026171.711.916085,85%28.297.903
3-9-2026171.711.916085,85%28.297.903
28-8-2026171.711.916085,85%28.297.903
27-8-2026171.711.916085,85%28.297.903
26-8-2026171.711.916085,85%28.297.903
25-8-2026171.711.916085,85%28.297.903
24-8-2026171.711.916085,85%28.297.903
21-8-2026171.711.916085,85%28.297.903
20-8-2026171.711.916085,85%28.297.903
19-8-2026171.711.916—85,85%28.297.903

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PHS