PMC: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 22 tỉ đồng, ▲ +14,4% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức PMC
Các đợt chi trả cổ tức PMC
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 24-8-2026 | Tiền mặt | 1.964 đồng/cp | đợt 3/2025 | |
| 21-4-2026 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | đợt 2/2025 | |
| 21-11-2025 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2025 | |
| 9-9-2025 | Tiền mặt | 3.868 đồng/cp | phần còn lại năm 2024 | 22-9-2025 |
| 21-3-2025 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2024 | |
| 18-2-2025 | Tiền mặt | 5.400 đồng/cp | đợt 2 | |
| 12-12-2024 | Tiền mặt | 5.500 đồng/cp | đợt 1 | |
| 13-9-2024 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2024 | |
| 27-5-2024 | Tiền mặt | 4.100 đồng/cp | phần còn lại năm 2023 | |
| 18-3-2024 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2023 | |
| 7-12-2023 | Tiền mặt | 4.600 đồng/cp | đợt 2 | |
| 9-11-2023 | Tiền mặt | 8.000 đồng/cp | đợt 1 | |
| 19-9-2023 | Tiền mặt | 1.600 đồng/cp | còn lại năm 2022 và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2023 | |
| 17-3-2023 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2022 | |
| 31-8-2022 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2022 | |
| 18-3-2022 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng năm 2021 | |
| 4-11-2021 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2021 | |
| 19-3-2021 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng năm 2020 | |
| 5-10-2020 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2020 | |
| 12-5-2020 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng năm 2019 | |
| 2-8-2019 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2019 | |
| 21-3-2019 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | năm 2018 | |
| 14-8-2018 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2018 | |
| 22-3-2018 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | năm 2017 | |
| 8-8-2017 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2017 | 21-8-2017 |
| 22-3-2017 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | năm 2016 | 12-4-2017 |
| 9-8-2016 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2016 | 22-8-2016 |
| 22-3-2016 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | năm 2015 | 11-4-2016 |
| 4-8-2015 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2015 | 20-8-2015 |
| 26-1-2015 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | năm 2014 | |
| 23-5-2014 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2014 | |
| 11-3-2014 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | năm 2013 | |
| 30-5-2013 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2013 | |
| 8-1-2013 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:44 | ||
| 6-11-2012 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | ||
| 16-5-2012 | Tiền mặt | 1.600 đồng/cp | bổ sung năm 2011 và tạm ứng cổ tức kỳ 1 năm 2012 | |
| 13-3-2012 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | năm 2011 |
Cổ tức PMC theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3.364 | 0% | 2,70% | 0,0% |
| 2025 | 11.668 | 0% | 7,06% | 132,3% |
| 2024 | 12.000 | 0% | 11,54% | 139,8% |
| 2023 | 15.600 | 0% | 18,12% | 174,2% |
| 2022 | 2.400 | 0% | 2,82% | 26,9% |
| 2021 | 2.400 | 0% | 3,66% | 34,6% |
| 2020 | 2.400 | 0% | 4,17% | 30,0% |
| 2019 | 2.400 | 0% | 4,55% | 30,1% |
| 2018 | 2.400 | 0% | 4,23% | 30,4% |
| 2017 | 2.400 | 0% | 3,53% | 30,8% |
| 2016 | 2.400 | 0% | 3,48% | 30,3% |
| 2015 | 2.400 | 0% | 5,59% | 35,0% |
| 2014 | 2.400 | 0% | 5,39% | 35,9% |
| 2013 | 1.000 | 44% | 2,30% | 16,8% |
| 2012 | 3.800 | 0% | 12,88% | 55,5% |
| 2011 | 2.100 | 0% | 12,35% | 35,2% |
| 2010 | 1.480 | 0% | 5,92% | 30,7% |
| 2009 | 240 | 0% | 0,80% | 6,6% |
| 2008 | 0 | 37% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của PMC
Giá lịch sử PMCGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật PMCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PMCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PMCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PMCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PMCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên PMCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PMCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PMCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PMCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PMCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PMCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Dược phẩm dược liệu Pharmedic (mã PMC) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 3.364 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 2,70%.
Trong 19 năm có dữ liệu, PMC trả cổ tức tiền mặt ở 18 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2009.
Ngoài ra doanh nghiệp có 2 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2013 với tỉ lệ 44%.
