Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PMC
CTCP Dược phẩm dược liệu Pharmedic
Pharmedic Pharmaceutical Medicinal JSC
124.900
▲ +4.900 (▲ +4,08%)

Room ngoại PMC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PMC theo thời gian

344 ngày
2,52%4,29%6,07%7,85%9,62%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 280.748 cổ phiếu PMC, tương đương 3,01% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 9,13% (8-3-2022), thấp nhất 3,01% (18-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PMC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20263,01%3,01%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20263,03%3,01%▼ −0,02 điểm %-1.700
3 tháng3-7-20263,08%3,01%▼ −0,08 điểm %-7.100
1 năm2-10-20253,72%3,01%▼ −0,71 điểm %-66.200
3 năm8-3-20229,13%3,01%▼ −6,13 điểm %-571.630

Sở hữu nước ngoài PMC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20263,01%■ 0,00 điểm %280.7480%-280.748
9-20263,01%▼ −0,02 điểm %280.7480%-280.748
8-20263,03%▼ −0,06 điểm %282.4480%-282.448
7-20263,08%▼ −0,01 điểm %287.6480%-287.648
6-20263,09%▼ −0,01 điểm %288.2480%-288.248
5-20263,10%▼ −0,02 điểm %289.24849%4.283.712
4-20263,12%▼ −0,02 điểm %291.24849%4.281.712
3-20263,14%▼ −0,01 điểm %293.04849%4.279.912
2-20263,15%▼ −0,07 điểm %293.74849%4.279.212
1-20263,22%▼ −0,01 điểm %300.34849%4.272.612
12-20253,23%▼ −0,03 điểm %301.64849%4.271.312
11-20253,26%▼ −0,32 điểm %304.34849%4.268.612
10-20253,58%▼ −0,14 điểm %333.84849%4.239.112
9-20253,72%▼ −0,06 điểm %346.94849%4.226.012
8-20253,78%▼ −0,01 điểm %352.47049%4.220.490
7-20253,78%▲ +0,01 điểm %353.17049%4.219.790
6-20253,78%▲ +0,00 điểm %352.67049%4.220.290
5-20253,78%▼ −5,36 điểm %352.37249%4.220.588
3-20229,13%▲ +0,01 điểm %852.37849%3.720.582
2-20229,13%—851.77849%3.721.182

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026280.74803,01%-280.748
1-10-2026280.74803,01%-280.748
30-9-2026280.74803,01%-280.748
29-9-2026280.74803,01%-280.748
28-9-2026280.74803,01%-280.748
25-9-2026280.74803,01%-280.748
24-9-2026280.74803,01%-280.748
23-9-2026280.74803,01%-280.748
22-9-2026280.74803,01%-280.748
21-9-2026280.74803,01%-280.748
18-9-2026280.748−2003,01%-280.748
17-9-2026280.94803,01%-280.948
16-9-2026280.94803,01%-280.948
15-9-2026280.94803,01%-280.948
14-9-2026280.948−3003,01%-280.948
11-9-2026281.24803,01%-281.248
10-9-2026281.248−4003,01%-281.248
9-9-2026281.648−3003,02%-281.648
8-9-2026281.948−1003,02%-281.948
7-9-2026282.048−3003,02%-282.048
4-9-2026282.348−1003,03%-282.348
3-9-2026282.44803,03%-282.448
28-8-2026282.448−1003,03%-282.448
27-8-2026282.548−2003,03%-282.548
26-8-2026282.74803,03%-282.748
25-8-2026282.74803,03%-282.748
24-8-2026282.74803,03%-282.748
21-8-2026282.74803,03%-282.748
20-8-2026282.74803,03%-282.748
19-8-2026282.748—3,03%-282.748

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PMC