PSD: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 65 tỉ đồng, ▲ +46,8% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức PSD
Các đợt chi trả cổ tức PSD
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 24-7-2026 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:30 | năm 2025 | |
| 27-2-2025 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2024 | 28-3-2025 |
| 7-3-2024 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2023 | 28-3-2024 |
| 14-11-2023 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:25 | năm 2022 | |
| 27-2-2023 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2022 | 30-3-2023 |
| 28-11-2022 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:30 | năm 2021 | |
| 10-3-2022 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng phần còn lại năm 2020 | 28-3-2022 |
| 25-2-2021 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2020 | 16-3-2021 |
| 13-2-2020 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2019 | 27-2-2020 |
| 20-6-2019 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:20 | năm 2018 | |
| 13-2-2019 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2018 | 27-2-2019 |
| 20-6-2018 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:20 | năm 2017 | |
| 12-1-2018 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2017 | 30-1-2018 |
| 10-1-2017 | Tiền mặt | 2.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2016 | 20-1-2017 |
| 11-1-2016 | Tiền mặt | 2.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2015 | 26-1-2016 |
| 26-6-2015 | Cổ phiếu | tỉ lệ 2:1 | ||
| 7-1-2015 | Tiền mặt | 4.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2014 | |
| 13-5-2014 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | đợt 3/2013 | |
| 26-12-2013 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2013 | |
| 6-11-2013 | Tiền mặt | 3.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2013 |
Cổ tức PSD theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | 30% | 0,00% | 0,0% |
| 2025 | 1.000 | 0% | 6,37% | 36,2% |
| 2024 | 800 | 0% | 6,06% | 50,2% |
| 2023 | 800 | 25% | 5,97% | 66,7% |
| 2022 | 1.500 | 30% | 8,77% | 53,2% |
| 2021 | 1.000 | 0% | 3,04% | 21,2% |
| 2020 | 1.000 | 0% | 6,62% | 54,3% |
| 2019 | 1.500 | 20% | 12,00% | 96,5% |
| 2018 | 1.000 | 20% | 6,62% | 39,4% |
| 2017 | 2.500 | 0% | 13,59% | 80,4% |
| 2016 | 2.500 | 0% | 11,47% | 86,4% |
| 2015 | 4.500 | 50% | 19,74% | 141,9% |
| 2014 | 1.500 | 0% | 2,65% | 23,7% |
| 2013 | 4.500 | 0% | 9,09% | 79,2% |
Dữ liệu khác của PSD
Giá lịch sử PSDGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật PSDBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PSDDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PSDTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PSDDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PSDDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên PSDBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PSDNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PSDMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PSDTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PSDCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PSDNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí (mã PSD) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2025, 1.000 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 6,37%.
Trong 14 năm có dữ liệu, PSD trả cổ tức tiền mặt ở 13 năm, gần nhất là 2025 và xa nhất là 2013.
Ngoài ra doanh nghiệp có 6 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2026 với tỉ lệ 30%.
