Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo PSE
CTCP Phân bón và Hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ
South-East PetroVietnam Fertilizer and Chemicals Joint Stock Company
9.300
■ 0 (■ 0,00%)
nghỉ trưa · 11:39:15

Khối ngoại mua bán PSE — trang 38

Mua bán ròng của khối ngoại với PSE

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 0-014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PSE từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-5-202216.80000■ 00,00,0■ 0,06.083.400
20-5-202217.20000■ 00,00,0■ 0,06.083.400
19-5-202216.9002000▲ +2000,00,0▲ +0,06.083.400
18-5-202217.20000■ 00,00,0■ 0,06.083.600
17-5-202216.30000■ 00,00,0■ 0,06.083.600
16-5-202215.00000■ 00,00,0■ 0,06.083.600
13-5-202214.60000■ 00,00,0■ 0,06.083.600
12-5-202216.00000■ 00,00,0■ 0,06.083.600
11-5-202217.50000■ 00,00,0■ 0,06.083.600
10-5-202217.80000■ 00,00,0■ 0,06.083.600
9-5-202216.50000■ 00,00,0■ 0,06.083.600
6-5-202217.80000■ 00,00,0■ 0,06.083.600
5-5-202218.7002.5000▲ +2.5000,00,0▲ +0,06.083.600
4-5-202219.00000■ 00,00,0■ 0,06.086.100
29-4-202218.70000■ 00,00,0■ 0,06.086.100
28-4-202218.70000■ 00,00,0■ 0,06.086.100
27-4-202218.10000■ 00,00,0■ 0,06.086.100
26-4-202217.80000■ 00,00,0■ 0,06.084.600
25-4-202217.20000■ 00,00,0■ 0,06.084.600
22-4-202218.90001.500▼ −1.5000,00,0▼ −0,06.084.000
21-4-202220.90000■ 00,00,0■ 0,06.084.000
20-4-202221.3000600▼ −6000,00,0▼ −0,06.084.000
19-4-202222.70000■ 00,00,0■ 0,06.084.000
18-4-202222.00000■ 00,00,0■ 0,06.084.000
15-4-202222.00000■ 00,00,0■ 0,06.084.000
14-4-202222.10000■ 00,00,0■ 0,06.084.000
13-4-202220.40000■ 00,00,0■ 0,06.084.000
12-4-202220.70000■ 00,00,0■ 0,06.084.000
8-4-202220.90000■ 00,00,0■ 0,06.084.000
7-4-202221.4001.8000▲ +1.8000,00,0▲ +0,06.084.000

Trang 38/97 · 7-4-2022 – 23-5-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-3-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PSE, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PSE

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PSE (CTCP Phân bón và Hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PSE (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -10.300 cổ phiếu.