Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PSE
CTCP Phân bón và Hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ
South-East PetroVietnam Fertilizer and Chemicals Joint Stock Company
10.800
▲ +100 (▲ +0,93%)

Room ngoại PSE: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PSE theo thời gian

344 ngày
0,03%0,06%0,08%0,11%0,14%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 10.300 cổ phiếu PSE, tương đương 0,08% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,13% (20-1-2026), thấp nhất 0,04% (3-6-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PSE theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,08%0,08%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,09%0,08%▼ −0,01 điểm %-900
3 tháng3-7-20260,09%0,08%▼ −0,01 điểm %-900
1 năm2-10-20250,11%0,08%▼ −0,03 điểm %-3.800
3 năm8-3-20220,12%0,08%▼ −0,04 điểm %-5.200

Sở hữu nước ngoài PSE cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,08%■ 0,00 điểm %10.3000%-10.300
9-20260,08%▼ −0,01 điểm %10.3000%-10.300
8-20260,09%■ 0,00 điểm %11.20049%6.113.800
7-20260,09%■ 0,00 điểm %11.20049%6.113.800
6-20260,09%■ 0,00 điểm %11.20049%6.113.800
5-20260,09%■ 0,00 điểm %11.20049%6.113.800
4-20260,09%■ 0,00 điểm %11.20049%6.113.800
3-20260,09%■ 0,00 điểm %11.20049%6.113.800
2-20260,09%▼ −0,04 điểm %11.20049%6.113.800
1-20260,13%▲ +0,00 điểm %16.20049%6.108.800
12-20250,13%▲ +0,01 điểm %16.00049%6.109.000
11-20250,12%▲ +0,00 điểm %14.90049%6.110.100
10-20250,12%▲ +0,01 điểm %14.70049%6.110.300
9-20250,11%▲ +0,00 điểm %14.00049%6.111.000
8-20250,11%▲ +0,05 điểm %13.60049%6.111.400
7-20250,06%▲ +0,02 điểm %7.70049%6.117.300
6-20250,04%▼ −0,00 điểm %4.70049%6.120.300
5-20250,04%▼ −0,08 điểm %4.90049%6.120.100
3-20220,12%▲ +0,02 điểm %15.50049%6.109.500
2-20220,11%—13.60049%6.111.400

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202610.30000,08%-10.300
1-10-202610.30000,08%-10.300
30-9-202610.30000,08%-10.300
29-9-202610.30000,08%-10.300
28-9-202610.30000,08%-10.300
25-9-202610.30000,08%-10.300
24-9-202610.30000,08%-10.300
23-9-202610.30000,08%-10.300
22-9-202610.30000,08%-10.300
21-9-202610.30000,08%-10.300
18-9-202610.30000,08%-10.300
17-9-202610.30000,08%-10.300
16-9-202610.300−1000,08%-10.300
15-9-202610.40000,08%-10.400
14-9-202610.40000,08%-10.400
11-9-202610.40000,08%-10.400
10-9-202610.40000,08%-10.400
9-9-202610.400−8000,08%-10.400
8-9-202611.20000,09%-11.200
7-9-202611.20000,09%-11.200
4-9-202611.20000,09%6.113.800
3-9-202611.20000,09%6.113.800
28-8-202611.20000,09%6.113.800
27-8-202611.20000,09%6.113.800
26-8-202611.20000,09%6.113.800
25-8-202611.20000,09%6.113.800
24-8-202611.20000,09%6.113.800
21-8-202611.20000,09%6.113.800
20-8-202611.20000,09%6.113.800
19-8-202611.200—0,09%6.113.800

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PSE