Số liệu tới phiên21-10-2026
Trong phiên 09:43:13
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 380 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DP3, DST, GKM, HAT, HLC · Xem bảng →
Logo PTP
CTCP PTP
Post Printing and Telecommunication Services Joint Stock Company
11.200
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 09:43:13

Kết quả kinh doanh PTP

Lợi nhuận PTP theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—
Q4/2015—
Q4/2014—

Doanh thu và lợi nhuận PTP theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 198Năm 2021: 193Năm 2022: 234Năm 2023: 196Năm 2024: 219Năm 2025: 151234Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 9Năm 2021: 6Năm 2022: 7Năm 2023: 5Năm 2024: 7Năm 2025: 19Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251511
Năm 20242197
Năm 20231965
Năm 20222347
Năm 20211936
Năm 20201989

Báo cáo tài chính gốc PTP theo kỳ

13 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

13 tệp báo cáo PTP trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh PTP theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh150,7218,7196,3233,9193,4198,4194,9170,1236,8218,8189,9207,61.344,61.294,6320,7216,6200,8232,0—
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,10,20,20,00,00,00,00,20,40,30,00,00,00,0—
3. Doanh thu thuần (1)-(2)150,7218,7196,3233,8193,3198,2194,7170,1236,7218,8189,9207,41.344,21.294,3320,7216,6200,8232,0189,8
4. Giá vốn hàng bán125,8196,9170,5188,3154,9156,8143,5117,5168,7151,1123,3140,01.291,31.228,6251,6162,4142,6174,0—
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)24,921,825,845,638,441,451,252,668,067,766,667,352,965,769,154,258,257,9—
6. Doanh thu hoạt động tài chính4,04,34,32,21,53,02,93,71,21,20,60,26,70,92,44,15,01,0—
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,0-0,10,11,02,11,11,92,68,110,814,515,48,811,513,5—
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,01,02,10,70,81,73,44,212,015,49,29,213,40,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng8,58,512,920,317,818,027,530,437,336,935,333,825,227,634,929,625,421,3—
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp7,99,611,118,915,814,415,514,219,322,322,221,718,316,413,913,514,410,5—
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)12,58,06,28,66,611,810,19,711,47,87,14,05,38,17,46,411,913,7—
12. Thu nhập khác0,00,40,80,10,50,20,10,31,60,61,01,60,93,30,137,70,55,0—
13. Chi phí khác9,00,20,30,00,10,40,00,22,60,31,71,03,64,20,531,40,51,9—
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-9,00,20,50,00,4-0,30,10,0-0,90,3-0,70,6-2,7-0,9-0,46,3-0,03,11,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)3,58,26,68,77,011,610,19,710,58,16,44,62,67,37,012,711,916,9—
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,91,71,92,01,32,72,52,33,32,11,61,11,33,02,13,42,53,2—
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,91,71,92,01,32,72,52,33,32,11,61,11,33,02,13,42,53,23,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,66,54,76,75,78,97,67,47,15,94,83,51,34,34,99,39,413,60,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,66,54,76,75,78,97,67,47,15,94,83,51,34,34,99,39,413,60,0

Báo cáo khác của PTP

Dữ liệu khác của PTP

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP PTP (mã PTP): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 151 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng, giảm 91,6% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.