PVB: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 18 tỉ đồng, ▼ −33,8% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu PVB — trang 51
Biểu đồ giá PVB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PVB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 36.800 | 20.400 | 43.300 | 18.900 | ▼ −44,6% | 197 |
| 2025 | 30.000 | 35.800 | 37.000 | 21.600 | ▲ +19,3% | 249 |
| 2024 | 20.900 | 29.900 | 33.200 | 18.800 | ▲ +43,1% | 250 |
| 2023 | 11.800 | 21.200 | 24.900 | 11.500 | ▲ +79,7% | 249 |
| 2022 | 20.100 | 11.300 | 28.000 | 8.100 | ▼ −43,8% | 249 |
| 2021 | 18.400 | 19.700 | 23.500 | 12.000 | ▲ +7,1% | 250 |
| 2020 | 18.300 | 18.000 | 20.200 | 6.900 | ▼ −1,6% | 252 |
| 2019 | 15.700 | 18.200 | 24.000 | 14.800 | ▲ +15,9% | 250 |
| 2018 | 19.800 | 15.800 | 25.300 | 13.300 | ▼ −20,2% | 250 |
| 2017 | 10.900 | 20.400 | 22.000 | 9.000 | ▲ +87,2% | 250 |
| 2016 | 27.900 | 10.500 | 28.400 | 9.500 | ▼ −62,4% | 251 |
| 2015 | 40.100 | 28.000 | 45.300 | 25.100 | ▼ −30,2% | 248 |
| 2014 | 20.700 | 44.000 | 73.500 | 17.300 | ▲ +112,6% | 247 |
| 2013 | 16.100 | 22.600 | 23.400 | 16.100 | ▲ +40,4% | 6 |
Giá PVB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-10-2020 | 16.700 | 16.700 | 16.700 | 16.300 | 16.500 | ▼ −1,20% | 204.100 | 3,4 |
| 13-10-2020 | 16.700 | 16.700 | 16.800 | 16.600 | 16.700 | ■ 0,00% | 159.200 | 2,7 |
| 12-10-2020 | 17.100 | 17.200 | 17.300 | 16.700 | 16.700 | ▼ −2,34% | 210.000 | 3,6 |
| 9-10-2020 | 17.200 | 17.000 | 17.300 | 17.000 | 17.100 | ▼ −0,58% | 110.200 | 1,9 |
| 8-10-2020 | 17.300 | 17.300 | 17.600 | 17.100 | 17.200 | ▼ −0,58% | 177.300 | 3,1 |
| 7-10-2020 | 17.700 | 17.600 | 17.600 | 17.200 | 17.300 | ▼ −2,26% | 218.500 | 3,8 |
| 6-10-2020 | 17.300 | 17.500 | 17.700 | 17.200 | 17.700 | ▲ +2,31% | 468.200 | 8,2 |
| 5-10-2020 | 16.700 | 16.900 | 17.300 | 16.800 | 17.300 | ▲ +3,59% | 316.400 | 5,4 |
| 2-10-2020 | 17.000 | 17.200 | 17.200 | 16.400 | 16.700 | ▼ −1,76% | 302.400 | 5,1 |
| 1-10-2020 | 16.900 | 16.900 | 17.300 | 16.900 | 17.000 | ▲ +0,59% | 276.900 | 4,7 |
| 30-9-2020 | 17.000 | 17.000 | 17.100 | 16.700 | 16.900 | ▼ −0,59% | 169.900 | 2,9 |
| 29-9-2020 | 17.000 | 17.000 | 17.400 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 337.500 | 5,8 |
| 28-9-2020 | 17.300 | 17.400 | 17.500 | 17.000 | 17.000 | ▼ −1,73% | 331.200 | 5,7 |
| 25-9-2020 | 17.600 | 17.600 | 17.700 | 17.100 | 17.300 | ▼ −1,70% | 365.300 | 6,3 |
| 24-9-2020 | 19.100 | 18.100 | 18.500 | 17.600 | 17.600 | ▼ −7,85% | 426.200 | 7,6 |
| 23-9-2020 | 19.000 | 19.100 | 19.300 | 18.900 | 19.100 | ▲ +0,53% | 255.600 | 4,9 |
| 22-9-2020 | 18.800 | 18.800 | 19.000 | 18.600 | 19.000 | ▲ +1,06% | 394.900 | 7,4 |
| 21-9-2020 | 19.000 | 19.100 | 19.300 | 18.800 | 18.800 | ▼ −1,05% | 317.600 | 6,0 |
| 18-9-2020 | 19.200 | 18.900 | 19.200 | 18.800 | 19.000 | ▼ −1,04% | 207.700 | 3,9 |
| 17-9-2020 | 19.600 | 19.600 | 19.700 | 18.700 | 19.200 | ▼ −2,04% | 363.800 | 7,0 |
| 16-9-2020 | 18.600 | 18.600 | 20.200 | 18.600 | 19.600 | ▲ +5,38% | 607.400 | 11,8 |
| 15-9-2020 | 18.400 | 18.400 | 18.700 | 18.400 | 18.600 | ▲ +1,09% | 362.900 | 6,7 |
| 14-9-2020 | 18.100 | 18.100 | 18.400 | 18.000 | 18.400 | ▲ +1,66% | 444.100 | 8,1 |
| 11-9-2020 | 18.200 | 18.200 | 18.300 | 18.000 | 18.100 | ▼ −0,55% | 149.100 | 2,7 |
| 10-9-2020 | 18.100 | 18.200 | 18.300 | 18.000 | 18.200 | ▲ +0,55% | 158.400 | 2,9 |
| 9-9-2020 | 17.900 | 17.700 | 18.400 | 17.500 | 18.100 | ▲ +1,12% | 575.000 | 10,3 |
| 8-9-2020 | 17.800 | 17.800 | 17.900 | 17.700 | 17.900 | ▲ +0,56% | 152.417 | 2,7 |
| 7-9-2020 | 18.100 | 17.900 | 18.200 | 17.800 | 17.800 | ▼ −1,66% | 258.400 | 4,6 |
| 4-9-2020 | 18.000 | 18.000 | 18.200 | 17.500 | 18.100 | ▲ +0,56% | 233.500 | 4,2 |
| 3-9-2020 | 18.200 | 18.200 | 18.600 | 18.000 | 18.000 | ▼ −1,10% | 249.800 | 4,5 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 51/107 · 3-9-2020 – 14-10-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-12-2013
Dữ liệu khác của PVB
Phân tích kỹ thuật PVBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PVBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PVBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PVBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PVBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PVBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PVBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PVBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PVBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PVBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PVBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PVBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PVB (CTCP Bọc ống Dầu khí Việt Nam) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 24-12-2013 tới nay, tổng cộng 3.198 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 20.400 đồng, giảm 0,97%, khối lượng 138.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 75.075 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PVB tăng mạnh nhất vào năm 2014 (112,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2016 (62,4%).
