PVP: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 68 tỉ đồng, ▼ −2,5% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu PVP — trang 64
Biểu đồ giá PVP
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PVP theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 13.950 | 21.700 | 25.550 | 13.850 | ▲ +55,6% | 198 |
| 2025 | 18.100 | 14.000 | 18.400 | 12.150 | ▼ −22,7% | 249 |
| 2024 | 13.900 | 17.700 | 19.300 | 13.600 | ▲ +27,3% | 250 |
| 2023 | 13.000 | 13.950 | 16.250 | 10.450 | ▲ +7,3% | 243 |
| 2022 | 19.000 | 13.700 | 21.100 | 6.500 | ▼ −27,9% | 249 |
| 2021 | 11.200 | 18.600 | 22.100 | 9.900 | ▲ +66,1% | 250 |
| 2020 | 5.700 | 10.200 | 12.100 | 4.300 | ▲ +78,9% | 252 |
| 2019 | 6.100 | 5.800 | 9.900 | 4.300 | ▼ −4,9% | 250 |
| 2018 | 4.600 | 7.000 | 12.400 | 4.500 | ▲ +52,2% | 250 |
| 2017 | 16.000 | 4.900 | 16.000 | 4.100 | ▼ −69,4% | 250 |
| 2016 | 15.400 | 16.000 | 23.500 | 15.400 | ▲ +3,9% | 9 |
Giá PVP từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20-3-2019 | 6.500 | 6.300 | 7.400 | 6.300 | 7.400 | ▲ +13,85% | 4.500 | 0,0 |
| 19-3-2019 | 6.300 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ▲ +3,17% | 0 | 0,0 |
| 18-3-2019 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.300 | 6.300 | ▼ −4,55% | 3.000 | 0,0 |
| 15-3-2019 | 6.400 | 6.400 | 7.000 | 6.400 | 7.000 | ▲ +9,38% | 8.500 | 0,1 |
| 14-3-2019 | 6.500 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | ▼ −1,54% | 1.100 | 0,0 |
| 13-3-2019 | 6.400 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ▲ +1,56% | 1.000 | 0,0 |
| 12-3-2019 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-3-2019 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-3-2019 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-3-2019 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-3-2019 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 5-3-2019 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.200 | 6.400 | ▼ −1,54% | 3.200 | 0,0 |
| 4-3-2019 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-3-2019 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 28-2-2019 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-2-2019 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-2-2019 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-2-2019 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 22-2-2019 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-2-2019 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-2-2019 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-2-2019 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 1.300 | 0,0 |
| 18-2-2019 | 6.300 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ▲ +3,17% | 1.200 | 0,0 |
| 15-2-2019 | 6.100 | 6.500 | 6.500 | 6.100 | 6.100 | ■ 0,00% | 2.200 | 0,0 |
| 14-2-2019 | 6.000 | 6.100 | 6.100 | 6.000 | 6.100 | ▲ +1,67% | 4.660 | 0,0 |
| 13-2-2019 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-2-2019 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-2-2019 | 6.900 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ▼ −13,04% | 200 | 0,0 |
| 1-2-2019 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-1-2019 | 6.400 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ▲ +7,81% | 1.000 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 64/82 · 31-1-2019 – 20-3-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2016
Dữ liệu khác của PVP
Phân tích kỹ thuật PVPBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PVPDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PVPTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PVPDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PVPDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PVPCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PVPBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PVPNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PVPMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PVPTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PVPCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PVPNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh PVPCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PVP (CTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 20-12-2016 tới nay, tổng cộng 2.450 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 21.700 đồng, tăng 1,88%, khối lượng 992.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.570.955 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PVP tăng mạnh nhất vào năm 2020 (78,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2017 (69,4%).
