Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PVP
CTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương
Pacific Petroleum Transportation Joint Stock Company
22.000
▲ +400 (▲ +1,85%)

Room ngoại PVP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PVP theo thời gian

911 ngày
-0,21%0,89%2,00%3,11%4,22%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 3.291.483 cổ phiếu PVP, tương đương 3,17% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 47.522.718 cổ phiếu (45,83% vốn), khoảng 1.045 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 3,91% (15-1-2025), thấp nhất 0,09% (25-7-2024).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PVP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20263,51%3,17%▼ −0,33 điểm %-347.300
1 tháng28-8-20263,06%3,17%▲ +0,11 điểm %115.499
3 tháng3-7-20261,41%3,17%▲ +1,76 điểm %1.826.599
1 năm2-10-20250,30%3,17%▲ +2,87 điểm %2.976.568
3 năm3-10-20230,15%3,17%▲ +3,02 điểm %3.146.481

Sở hữu nước ngoài PVP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20263,17%▼ −0,34 điểm %3.291.48349%47.522.718
9-20263,52%▲ +0,45 điểm %3.646.28349%47.167.918
8-20263,06%▲ +1,12 điểm %3.175.98449%47.638.217
7-20261,94%▲ +0,49 điểm %2.010.68449%48.803.517
6-20261,44%▲ +0,01 điểm %1.497.48449%49.316.717
5-20261,44%▲ +0,26 điểm %1.488.18449%49.326.017
4-20261,17%▲ +0,78 điểm %1.216.68449%49.597.517
3-20260,39%▲ +0,00 điểm %405.68449%50.408.517
2-20260,39%▲ +0,05 điểm %403.31449%50.410.887
1-20260,34%▲ +0,03 điểm %355.70449%50.458.497
12-20250,31%▲ +0,01 điểm %321.81349%50.492.388
11-20250,30%▲ +0,01 điểm %314.95349%50.499.248
10-20250,30%▼ −0,01 điểm %308.61549%50.505.586
9-20250,30%▲ +0,01 điểm %314.91549%50.499.286
8-20250,29%▼ −2,74 điểm %300.21549%50.513.986
7-20253,03%▼ −0,39 điểm %3.139.21549%47.674.986
6-20253,42%▲ +0,12 điểm %3.543.51549%47.270.686
5-20253,30%▼ −0,03 điểm %3.421.11549%47.393.086
4-20253,33%▼ −0,13 điểm %3.453.22549%47.360.976
3-20253,46%▼ −0,35 điểm %3.586.32549%47.227.876
2-20253,81%▲ +0,02 điểm %3.946.02549%46.868.176
1-20253,79%▲ +0,08 điểm %3.927.92549%46.886.276
12-20243,71%▲ +0,12 điểm %3.845.22549%46.968.976
11-20243,59%▲ +0,00 điểm %3.721.72249%47.092.479
10-20243,59%▼ −0,04 điểm %3.720.27249%47.093.929
9-20243,63%▲ +0,42 điểm %3.760.87249%47.053.329
8-20243,21%▲ +3,12 điểm %3.027.69249%43.167.071
7-20240,09%▼ −0,01 điểm %94.3020%-94.302
6-20240,10%▼ −0,00 điểm %94.3020%-94.302
5-20240,10%▼ −0,01 điểm %94.5020%-94.502
4-20240,11%▼ −0,00 điểm %105.5020%-105.502
3-20240,11%■ 0,00 điểm %106.5020%-106.502
2-20240,11%▼ −0,00 điểm %106.5020%-106.502
1-20240,11%▼ −0,04 điểm %107.0020%-107.002
12-20230,15%■ 0,00 điểm %145.0020%-145.002
11-20230,15%■ 0,00 điểm %145.0020%-145.002
10-20230,15%■ 0,00 điểm %145.0020%-145.002
9-20230,15%▼ −0,00 điểm %145.0020%-145.002
8-20230,16%▼ −0,00 điểm %146.3020%-146.302
7-20230,16%■ 0,00 điểm %147.7020%-147.702
6-20230,16%▼ −0,00 điểm %147.7020%-147.702
5-20230,16%■ 0,00 điểm %147.9020%-147.902
4-20230,16%▼ −0,11 điểm %147.9020%-147.902
3-20230,27%▼ −0,39 điểm %251.2020%-251.202
2-20230,66%▼ −0,00 điểm %621.7020%-621.702
1-20230,66%▲ +0,29 điểm %622.0020%-622.002
3-20220,37%▼ −0,01 điểm %349.81249%45.844.951
2-20220,38%—356.31249%45.838.451

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20263.291.483−69.7003,17%47.522.718
1-10-20263.361.183−285.1003,24%47.453.018
30-9-20263.646.28303,52%47.167.918
29-9-20263.646.28303,52%47.167.918
28-9-20263.646.283+7.5003,52%47.167.918
25-9-20263.638.783+130.6003,51%47.175.418
24-9-20263.508.183+255.5003,38%47.306.018
23-9-20263.252.683+178.4003,14%47.561.518
22-9-20263.074.283−58.3002,96%47.739.918
21-9-20263.132.583−104.2003,02%47.681.618
18-9-20263.236.78303,12%47.577.418
17-9-20263.236.78303,12%47.577.418
16-9-20263.236.783−66.6013,12%47.577.418
15-9-20263.303.384+47.5003,19%47.510.817
14-9-20263.255.88403,14%47.558.317
11-9-20263.255.884+63.8003,14%47.558.317
10-9-20263.192.084+51.3003,08%47.622.117
9-9-20263.140.784−24.5003,03%47.673.417
8-9-20263.165.284−60.8003,05%47.648.917
7-9-20263.226.08403,11%47.588.117
4-9-20263.226.08403,11%47.588.117
3-9-20263.226.084+50.1003,11%47.588.117
28-8-20263.175.984+49.7003,06%47.638.217
27-8-20263.126.28403,01%47.687.917
26-8-20263.126.28403,01%47.687.917
25-8-20263.126.284+22.2003,01%47.687.917
24-8-20263.104.084+195.9002,99%47.710.117
21-8-20262.908.184−19.3002,80%47.906.017
20-8-20262.927.484+28.4002,82%47.886.717
19-8-20262.899.084—2,80%47.915.117

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PVP