Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo SBM
CTCP Đầu tư Phát triển Bắc Minh
Bac Minh Development Investment Joint Stock Company
34.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh SBM

Doanh thu và lợi nhuận SBM theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 61Q1/2024: 46Q2/2024: 64Q3/2024: 97Q4/2024: 73Q1/2025: 44Q2/2025: 64Q3/2025: 90Q4/2025: 89Q1/2026: 52Q2/2026: 64Q3/2026: 8897Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 28Q1/2024: 21Q2/2024: 35Q3/2024: 57Q4/2024: 38Q1/2025: 21Q2/2025: 31Q3/2025: 47Q4/2025: 48Q1/2026: 24Q2/2026: 29Q3/2026: 4357Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20268843
Q2/20266429
Q1/20265224
Q4/20258948
Q3/20259047
Q2/20256431
Q1/20254421
Q4/20247338
Q3/20249757
Q2/20246435
Q1/20244621
Q4/20236128

Doanh thu và lợi nhuận SBM theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 230Năm 2021: 196Năm 2022: 295Năm 2023: 208Năm 2024: 280Năm 2025: 287295Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 64Năm 2021: 55Năm 2022: 146Năm 2023: 90Năm 2024: 151Năm 2025: 147151Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025287147
Năm 2024280151
Năm 202320890
Năm 2022295146
Năm 202119655
Năm 202023064

Báo cáo tài chính gốc SBM theo kỳ

105 tệp

105 tệp báo cáo SBM trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính SBM

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố SBM.

Kết quả kinh doanh SBM theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh287,5279,9208,4294,7196,1230,3234,6316,7308,6292,1268,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)287,5279,9208,4294,7196,1230,3234,6316,7308,6292,1268,9
4. Giá vốn hàng bán118,1110,2103,4124,9116,8131,9136,0143,7132,9126,9122,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)169,4169,7105,0169,879,398,498,7173,0175,7165,2146,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,60,91,30,70,51,30,70,80,50,20,1
7. Chi phí tài chính2,21,84,39,117,126,132,842,147,955,672,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,21,84,38,917,124,932,239,347,953,662,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp5,85,95,65,84,94,96,48,17,65,73,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)163,0162,896,3155,757,768,660,2123,7120,7104,170,6
12. Thu nhập khác0,10,00,00,40,00,01,60,00,30,00,3
13. Chi phí khác0,00,00,00,10,00,90,00,00,10,00,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,10,0-0,00,3-0,0-0,91,60,00,2-0,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)163,1162,996,3156,057,767,761,8123,7120,9104,170,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành16,612,16,19,82,64,23,86,46,35,30,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)16,612,16,19,82,64,23,86,46,35,30,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)146,5150,890,2146,255,163,657,9117,2114,698,869,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)146,5150,890,2146,255,163,657,9117,2114,698,869,7

Kết quả kinh doanh SBM theo quý

tỉ đồng

38 kỳ, Quý 3/2016 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 3/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh87,664,251,889,490,064,243,872,697,264,345,861,064,041,941,563,581,492,957,061,436,048,650,166,661,758,843,249,147,968,269,475,976,491,170,782,374,766,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)87,664,251,889,490,064,243,872,697,264,345,861,064,041,941,563,581,492,957,061,436,048,650,166,661,758,843,249,147,968,269,475,976,491,170,782,374,766,6
4. Giá vốn hàng bán36,628,122,934,535,927,420,230,534,524,620,728,829,223,422,130,535,833,425,232,428,129,027,336,935,431,727,935,437,033,030,535,939,934,530,937,529,933,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)51,136,128,954,954,136,823,642,262,739,725,132,234,818,519,533,045,659,531,829,08,019,622,829,726,427,115,213,710,935,238,940,136,556,639,844,944,833,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,60,30,50,60,30,30,50,50,20,10,10,30,20,40,40,40,20,00,10,00,20,20,00,20,01,10,00,10,50,10,00,60,00,20,00,00,20,0
7. Chi phí tài chính0,60,60,70,80,60,50,40,30,40,40,70,80,91,11,51,62,12,43,03,73,94,55,05,55,96,58,37,77,88,78,69,210,911,010,911,712,213,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,60,60,70,80,60,50,40,30,40,40,70,80,91,11,51,62,12,32,93,63,94,55,05,55,96,57,07,77,88,18,69,29,310,210,611,712,213,1
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,72,41,41,51,31,61,42,01,41,31,31,71,11,31,61,91,11,31,41,50,91,21,31,41,01,11,31,61,41,91,51,52,41,71,91,311,91,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)49,333,427,353,252,535,122,340,461,238,023,330,032,916,616,829,942,555,827,523,83,314,116,522,919,520,65,74,52,124,828,829,823,244,227,031,920,919,0
12. Thu nhập khác0,0-0,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,00,00,00,00,00,00,00,00,01,02,70,00,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,30,60,02,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,0-0,0-0,00,0-0,0-0,10,4-0,00,00,0-0,00,00,00,0-0,3-0,61,00,60,00,00,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)49,333,427,353,252,535,122,340,461,238,023,330,032,916,616,829,942,456,227,523,83,314,016,522,919,520,35,15,52,724,828,829,923,244,227,031,920,919,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành6,04,53,55,45,34,21,62,84,52,91,81,92,11,01,11,72,53,71,90,30,40,91,11,31,11,20,50,60,31,31,71,71,12,31,41,61,00,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)6,04,53,55,45,34,21,62,84,52,91,81,92,11,01,11,72,53,71,90,30,40,91,11,31,11,20,50,60,31,31,71,71,12,31,41,61,00,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)43,429,023,847,847,130,820,737,656,735,121,428,130,815,615,728,239,952,525,523,62,913,215,421,618,419,04,64,92,523,427,228,122,141,925,730,319,918,1
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)43,429,023,847,847,130,820,737,656,735,121,428,130,815,615,728,239,952,525,523,62,913,215,421,618,419,04,64,92,523,427,228,122,141,925,730,319,918,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của SBM

Dữ liệu khác của SBM

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư Phát triển Bắc Minh (mã SBM): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 287 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 147 tỉ đồng, giảm 2,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 88 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 43 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.