SBM: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 43 tỉ đồng, ▼ −8,0% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức SBM
Các đợt chi trả cổ tức SBM
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 15-9-2026 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2026 | 28-9-2026 |
| 19-5-2026 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2026 | 5-6-2026 |
| 22-1-2026 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 3/2025 | 6-2-2026 |
| 11-11-2025 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2025 | 28-11-2025 |
| 13-8-2025 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2025 | 28-8-2025 |
| 11-6-2025 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2024 | 27-6-2025 |
| 31-12-2024 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2024 | 23-1-2025 |
| 9-10-2024 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2024 | 25-10-2024 |
| 13-6-2024 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2023 | 28-6-2024 |
| 24-1-2024 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2023 | 5-2-2024 |
| 14-11-2023 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 2/2022 | 30-11-2023 |
| 14-6-2023 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 1/2022 | 30-6-2023 |
| 25-11-2022 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2022 | 20-12-2022 |
| 3-10-2022 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 100:10 | năm 2021 | |
| 15-7-2022 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2021 | 28-7-2022 |
| 14-12-2021 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2019 | 31-3-2022 |
| 1-12-2021 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 20:1 | năm 2019 | |
| 31-5-2019 | Tiền mặt | 2.300 đồng/cp | đợt 2/2018 | 18-6-2019 |
| 7-9-2018 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2018 | 28-9-2018 |
| 16-5-2018 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | đợt 2/2017 | 4-6-2018 |
| 7-12-2017 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2017 | 22-12-2017 |
Cổ tức SBM theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3.000 | 0% | 9,38% | 0,0% |
| 2025 | 3.000 | 0% | 8,62% | 92,2% |
| 2024 | 4.000 | 0% | 12,90% | 119,5% |
| 2023 | 2.000 | 0% | 6,67% | 99,9% |
| 2022 | 2.000 | 10% | 6,62% | 61,6% |
| 2021 | 500 | 5% | 1,82% | 37,2% |
| 2020 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2019 | 2.300 | 0% | 11,50% | 154,8% |
| 2018 | 2.500 | 0% | 8,62% | 83,2% |
| 2017 | 1.000 | 0% | 3,45% | 34,0% |
Dữ liệu khác của SBM
Giá lịch sử SBMGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật SBMBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SBMDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SBMTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SBMDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SBMDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên SBMBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SBMNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại SBMTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SBMCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SBMNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Đầu tư Phát triển Bắc Minh (mã SBM) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 3.000 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 9,38%.
Trong 10 năm có dữ liệu, SBM trả cổ tức tiền mặt ở 9 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2017.
Ngoài ra doanh nghiệp có 2 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2022 với tỉ lệ 10%.
