Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo SGS
CTCP Vận tải Biển Sài Gòn
Saigon Shipping Joint Stock Company
12.500
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SGS — trang 32

Mua bán ròng của khối ngoại với SGS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: -019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 0-012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SGS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
7-2-202314.00000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
6-2-202313.80000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
3-2-202313.50000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
2-2-202313.40000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
1-2-202315.50000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
31-1-202315.50000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
30-1-202315.50000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
27-1-202313.80000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
19-1-202314.00000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
18-1-202313.70000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
17-1-202313.90000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
16-1-202313.00000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
13-1-202313.60000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
12-1-202313.50000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
11-1-202313.90000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
10-1-202314.00000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
9-1-202314.00000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
6-1-202314.00000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
5-1-202314.00000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
4-1-202313.90000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
3-1-202313.90000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
30-12-202213.60000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
29-12-202213.60000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
28-12-202213.50000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
27-12-202214.00000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
26-12-202212.70000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
23-12-202212.80000■ 00,00,0■ 0,07.039.150
22-12-202212.8001.1000▲ +1.1000,00,0▲ +0,07.039.150
21-12-202212.60000■ 00,00,0■ 0,07.040.250
20-12-202212.60000■ 00,00,0■ 0,07.040.250

Trang 32/132 · 20-12-2022 – 7-2-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-12-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SGS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SGS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SGS (CTCP Vận tải Biển Sài Gòn) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SGS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -11.500 cổ phiếu.