Chỉ số tài chính SMC: P/E, P/B, ROE, ROA
Chỉ số tài chính SMC hiện tại
Giá đóng cửa 2-11-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q2/2026
| Chỉ số | Giá trị | Trung vị ngành | Cách tính |
|---|---|---|---|
| P/E | 2,2 lần | 8,0 lần | Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. |
| P/B | 0,65 lần | 0,91 lần | Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). |
| P/S | 0,13 lần | 0,59 lần | Vốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính. |
| Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS) | 4.269 đ | 1.563 đ | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn. |
| Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.593 đ | 15.365 đ | Vốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành. |
| Tỉ suất cổ tức tiền mặt | 0,0% | 0,0% | Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá. |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ | 34,5% | 10,6% | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ. |
| ROA — lợi nhuận trên tài sản | 7,6% | 4,7% | Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ. |
| Biên lợi nhuận gộp | 1,2% | 15,9% | Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa). |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,6% | 5,7% | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
| Nợ vay trên vốn chủ sở hữu | 1,24 lần | 0,40 lần | Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
| Khả năng thanh toán hiện hành | 0,59 lần | 2,02 lần | Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
Trung vị ngành: giá trị ở giữa của các mã cùng ngành Nguyên vật liệu (phân ngành HOSE) có chỉ số đó.
EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng SMC theo quý
Đơn vị: đ
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.
P/E SMC theo quý
Đơn vị: lần
Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.
P/B SMC theo quý
Đơn vị: lần
Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ SMC theo quý
Đơn vị: %
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp SMC theo quý
Đơn vị: %
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng SMC theo quý
Đơn vị: %
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Chỉ số SMC theo từng quý
40 quý gần nhất
Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.
Dữ liệu khác của SMC
Tóm tắt
Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 2-2026, SMC có P/E 2,2 lần, P/B 0,65 lần, ROE 34,5%, ROA 7,6%.
P/E của SMC thấp hơn trung vị ngành Nguyên vật liệu (8,0 lần) 72%.
Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.
