Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo SMT
CTCP Sametel
Sametel Corporation
8.900
▲ +800 (▲ +9,88%)

Khối ngoại mua bán SMT — trang 92

Mua bán ròng của khối ngoại với SMT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SMT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
25-11-201523.0001.3000▲ +1.3000,00,0▲ +0,01.111.290
24-11-201522.2001.1000▲ +1.1000,00,0▲ +0,01.112.490
23-11-201523.5004000▲ +4000,00,0▲ +0,01.112.190
20-11-201523.9005000▲ +5000,00,0▲ +0,01.111.890
19-11-201523.0001.200100▲ +1.1000,00,0▲ +0,01.111.690
18-11-201523.4001.6001.400▲ +2000,00,0▲ +0,01.112.890
17-11-201524.3001.200700▲ +5000,00,0▲ +0,01.114.490
16-11-201524.4001.400700▲ +7000,00,0▲ +0,01.115.690
13-11-201525.00000■ 00,00,0■ 0,01.116.990
12-11-201525.00000■ 00,00,0■ 0,01.116.990
11-11-201525.0001.8000▲ +1.8000,00,0▲ +0,01.116.990
10-11-201523.2001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.118.490
9-11-201524.00000■ 00,00,0■ 0,01.118.390
6-11-201524.000200100▲ +1000,00,0▲ +0,01.118.390
5-11-201523.9001.400300▲ +1.1000,00,0▲ +0,01.118.590
4-11-201523.0001.400200▲ +1.2000,00,0▲ +0,01.119.790
3-11-201524.5001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.120.690
2-11-201525.9001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.120.790
30-10-201524.9003.500200▲ +3.3000,10,0▲ +0,11.120.890
29-10-201526.0004.600500▲ +4.1000,10,0▲ +0,11.124.390
28-10-201524.0008000▲ +8000,00,0▲ +0,01.124.490
27-10-201523.40000■ 00,00,0■ 0,01.125.290
26-10-201523.40000■ 00,00,0■ 0,01.125.290
23-10-201523.4006.3004.500▲ +1.8000,10,1▲ +0,01.125.290
22-10-201523.3002000▲ +2000,00,0▲ +0,01.131.590
21-10-201522.7003000▲ +3000,00,0▲ +0,01.131.790
20-10-201522.90000■ 00,00,0■ 0,01.132.090
19-10-201522.9004000▲ +4000,00,0▲ +0,01.132.090
16-10-201523.4006000▲ +6000,00,0▲ +0,01.132.490
15-10-201523.4001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.133.090

Trang 92/136 · 15-10-2015 – 25-11-2015 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 30-7-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SMT, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SMT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SMT (CTCP Sametel) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SMT (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -2.095 cổ phiếu.