STC: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 1,3 tỉ đồng, ▼ −59,2% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức STC
Các đợt chi trả cổ tức STC
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 3-3-2026 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng năm 2025 | 27-3-2026 |
| 14-3-2025 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng năm 2024 | 10-4-2025 |
| 8-3-2024 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng năm 2023 | 5-4-2024 |
| 10-3-2023 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng năm 2022 | 7-4-2023 |
| 31-3-2022 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng năm 2021 | |
| 15-1-2021 | Tiền mặt | 1.300 đồng/cp | tạm ứng năm 2020 | |
| 6-1-2020 | Tiền mặt | 1.300 đồng/cp | tạm ứng năm 2019 | |
| 11-2-2019 | Tiền mặt | 1.300 đồng/cp | tạm ứng năm 2018 | |
| 17-1-2018 | Tiền mặt | 1.300 đồng/cp | tạm ứng năm 2017 | |
| 9-3-2017 | Tiền mặt | 1.300 đồng/cp | tạm ứng năm 2016 | |
| 28-1-2016 | Tiền mặt | 1.300 đồng/cp | tạm ứng năm 2015 | |
| 29-12-2014 | Tiền mặt | 1.300 đồng/cp | tạm ứng năm 2014 | |
| 27-12-2013 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2013 | |
| 8-3-2013 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2012 | |
| 29-10-2012 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2012 | |
| 29-2-2012 | Tiền mặt | 1.300 đồng/cp | tạm ứng năm 2011 |
Cổ tức STC theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.400 | 0% | 12,07% | 0,0% |
| 2025 | 1.400 | 0% | 8,75% | 74,7% |
| 2024 | 1.400 | 0% | 8,24% | 55,4% |
| 2023 | 1.400 | 0% | 7,29% | 53,2% |
| 2022 | 1.400 | 0% | 8,33% | 47,6% |
| 2021 | 1.300 | 0% | 6,07% | 39,3% |
| 2020 | 1.300 | 0% | 7,65% | 43,1% |
| 2019 | 1.300 | 0% | 10,57% | 47,6% |
| 2018 | 1.300 | 0% | 7,56% | 44,5% |
| 2017 | 1.300 | 0% | 4,19% | 53,3% |
| 2016 | 1.300 | 0% | 3,39% | 59,5% |
| 2015 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2014 | 1.300 | 0% | 7,30% | 52,2% |
| 2013 | 2.200 | 0% | 14,38% | 90,2% |
| 2012 | 2.100 | 0% | 25,00% | 80,8% |
| 2011 | 1.300 | 0% | 19,70% | 62,7% |
| 2010 | 1.200 | 0% | 10,71% | 64,2% |
| 2009 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2008 | 2.400 | 0% | 23,30% | 120,6% |
| 2007 | 600 | 0% | 0,88% | 24,7% |
| 2006 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của STC
Giá lịch sử STCGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật STCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh STCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán STCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ STCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn STCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên STCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ STCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại STCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại STCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố STCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp STCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Sách và Thiết bị trường học Thành phố Hồ Chí Minh (mã STC) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 1.400 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 12,07%.
Trong 21 năm có dữ liệu, STC trả cổ tức tiền mặt ở 18 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2007.
