SZE: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 6,6 tỉ đồng, Lỗ → lãi so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu SZE — trang 55
Biểu đồ giá SZE
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SZE theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10.000 | 6.700 | 10.600 | 6.400 | ▼ −33,0% | 198 |
| 2025 | 11.900 | 10.000 | 12.500 | 9.700 | ▼ −16,0% | 249 |
| 2024 | 11.900 | 11.900 | 15.800 | 11.200 | ■ 0,0% | 250 |
| 2023 | 12.000 | 11.900 | 13.500 | 9.500 | ▼ −0,8% | 249 |
| 2022 | 15.200 | 12.000 | 16.300 | 10.400 | ▼ −21,1% | 249 |
| 2021 | 14.600 | 15.000 | 16.900 | 12.000 | ▲ +2,7% | 250 |
| 2020 | 10.200 | 14.500 | 17.400 | 8.300 | ▲ +42,2% | 252 |
| 2019 | 8.400 | 10.100 | 21.000 | 7.200 | ▲ +20,2% | 250 |
| 2018 | 7.500 | 8.100 | 9.400 | 5.900 | ▲ +8,0% | 250 |
| 2017 | 9.600 | 7.700 | 12.500 | 6.900 | ▼ −19,8% | 250 |
| 2016 | 10.000 | 10.000 | 15.600 | 8.600 | ■ 0,0% | 16 |
Giá SZE từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-4-2020 | 9.300 | 9.400 | 9.600 | 9.100 | 9.500 | ▲ +2,15% | 26.500 | 0,2 |
| 24-4-2020 | 9.500 | 9.400 | 9.400 | 9.100 | 9.400 | ▼ −1,05% | 2.300 | 0,0 |
| 23-4-2020 | 9.300 | 9.600 | 9.600 | 9.400 | 9.500 | ▲ +2,15% | 4.100 | 0,0 |
| 22-4-2020 | 9.000 | 9.500 | 9.500 | 9.300 | 9.300 | ▲ +3,33% | 1.600 | 0,0 |
| 21-4-2020 | 9.400 | 9.900 | 9.900 | 9.000 | 9.000 | ▼ −4,26% | 11.200 | 0,1 |
| 20-4-2020 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | ■ 0,00% | 1.300 | 0,0 |
| 17-4-2020 | 9.400 | 9.500 | 9.500 | 9.400 | 9.400 | ■ 0,00% | 16.500 | 0,2 |
| 16-4-2020 | 9.200 | 10.300 | 10.300 | 9.300 | 9.400 | ▲ +2,17% | 11.823 | 0,1 |
| 15-4-2020 | 9.300 | 9.800 | 9.800 | 9.200 | 9.200 | ▼ −1,08% | 3.700 | 0,0 |
| 14-4-2020 | 10.900 | 9.500 | 9.500 | 9.300 | 9.300 | ▼ −14,68% | 13.600 | 0,1 |
| 13-4-2020 | 9.700 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | ▲ +12,37% | 500 | 0,0 |
| 10-4-2020 | 9.500 | 9.900 | 9.900 | 9.500 | 9.600 | ▲ +1,05% | 2.200 | 0,0 |
| 9-4-2020 | 9.800 | 9.900 | 9.900 | 9.500 | 9.500 | ▼ −3,06% | 2.000 | 0,0 |
| 8-4-2020 | 9.000 | 9.500 | 9.800 | 9.500 | 9.800 | ▲ +8,89% | 12.047 | 0,1 |
| 7-4-2020 | 9.300 | 9.900 | 9.900 | 9.000 | 9.000 | ▼ −3,23% | 2.100 | 0,0 |
| 6-4-2020 | 9.000 | 9.300 | 9.300 | 9.300 | 9.300 | ▲ +3,33% | 100 | 0,0 |
| 3-4-2020 | 9.200 | 9.400 | 9.400 | 9.000 | 9.100 | ▼ −1,09% | 15.000 | 0,1 |
| 1-4-2020 | 9.000 | 9.500 | 9.500 | 9.000 | 9.000 | ■ 0,00% | 8.500 | 0,1 |
| 31-3-2020 | 9.300 | 9.300 | 9.300 | 9.000 | 9.000 | ▼ −3,23% | 4.100 | 0,0 |
| 30-3-2020 | 9.200 | 9.300 | 9.300 | 9.300 | 9.300 | ▲ +1,09% | 1.000 | 0,0 |
| 27-3-2020 | 9.000 | 9.800 | 9.800 | 8.900 | 8.900 | ▼ −1,11% | 12.600 | 0,1 |
| 26-3-2020 | 9.800 | 9.300 | 9.700 | 9.000 | 9.000 | ▼ −8,16% | 11.400 | 0,1 |
| 25-3-2020 | 9.300 | 9.300 | 9.800 | 9.000 | 9.800 | ▲ +5,38% | 7.000 | 0,1 |
| 24-3-2020 | 10.100 | 9.200 | 9.300 | 9.100 | 9.300 | ▼ −7,92% | 5.600 | 0,1 |
| 23-3-2020 | 9.300 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | ▲ +8,60% | 2.000 | 0,0 |
| 20-3-2020 | 10.000 | 9.200 | 9.300 | 9.200 | 9.300 | ▼ −7,00% | 800 | 0,0 |
| 19-3-2020 | 9.900 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ▲ +1,01% | 0 | 0,0 |
| 18-3-2020 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 9.900 | 9.900 | ▼ −1,00% | 200 | 0,0 |
| 17-3-2020 | 10.100 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ▼ −0,99% | 1.000 | 0,0 |
| 16-3-2020 | 9.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | ▲ +10,99% | 2.500 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 55/83 · 16-3-2020 – 27-4-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-12-2016
Dữ liệu khác của SZE
Phân tích kỹ thuật SZEBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SZEDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SZETài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SZEDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SZEDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SZECổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SZEBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SZENgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SZEMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SZETỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SZECông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SZENgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SZE (CTCP Môi trường Sonadezi) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 9-12-2016 tới nay, tổng cộng 2.463 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 6.700 đồng, giảm 10,67%, khối lượng 5.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.915 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SZE tăng mạnh nhất vào năm 2020 (42,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2026 (33,0%).
