Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Đa tiện ích — 26 mã

Doanh nghiệp ngành Đa tiện ích

xếp theo vốn hóa · 23-10-2026
MãDoanh nghiệpSànGiá+/−Khối lượngVốn hóa (tỉ)
SDVCTCP Dịch vụ SonadeziUPCOM31.000■ 0,00%0310
SZECTCP Môi trường SonadeziUPCOM7.300▲ +10,61%3.000219
UDLCTCP Đô thị và Môi trường Đắk LắkUPCOM28.000■ 0,00%0182
MQNCTCP Môi trường Đô thị Quảng NgãiUPCOM18.000■ 0,00%0148
MTHCTCP Môi trường đô thị Hà ĐôngUPCOM25.000■ 0,00%0120
MLCCTCP Môi trường đô thị tỉnh Lào CaiUPCOM26.600■ 0,00%0111
EGLCTCP Môi trường đô thị Gia LâmUPCOM13.100■ 0,00%0100
USDCTCP Công trình Đô thị Sóc TrăngUPCOM17.600■ 0,00%099
BRSCTCP Dịch vụ Đô thị Bà RịaUPCOM19.000■ 0,00%1.60086
HEPCTCP Môi trường và Công trình đô thị HuếUPCOM11.000■ 0,00%066
MTVCTCP Dịch vụ môi trường và Công trình đô thị Vũng TàuUPCOM12.000■ 0,00%10065
NUECTCP Môi trường Đô thị Nha TrangUPCOM10.000■ 0,00%060
QNUCTCP Môi trường Đô thị Quảng NamUPCOM8.700■ 0,00%059
DNECTCP Môi trường Đô Thị Đà NẵngUPCOM9.400■ 0,00%054
UCTCTCP Đô thị Cần ThơUPCOM10.000■ 0,00%10053
BTUCTCP Công trình Đô thị Bến TreUPCOM13.600■ 0,00%049
MBNCTCP Môi trường và Công trình đô thị Bắc NinhUPCOM7.900■ 0,00%045
THUCTCP Môi trường và Công trình đô thị Thanh HóaUPCOM10.300■ 0,00%034
BMDCTCP Môi trường và Dịch vụ Đô thị Bình ThuậnUPCOM12.000■ 0,00%033
MTLCTCP Dịch vụ Môi trường Đô thị Từ LiêmUPCOM5.400■ 0,00%032
UTTCTCP Môi trường Nam ThànhUPCOM9.200■ 0,00%028
NAUCTCP Môi trường và Công trình đô thị Nghệ AnUPCOM6.000■ 0,00%022
MNDCTCP Môi trường Nam ĐịnhUPCOM10.000■ 0,00%022
UMCCTCP Công trình đô thị Nam ĐịnhUPCOM6.700■ 0,00%012
MDACTCP Môi trường Đô thị Đông AnhUPCOM5.300■ 0,00%06
VLPCTCP Công trình Công cộng Vĩnh LongUPCOM900■ 0,00%03

Lợi nhuận ngành Đa tiện ích theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 1 doanh nghiệp ngành Đa tiện ích đã công bố báo cáo đạt 7 tỉ đồng, bằng 0,0% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: SZE (7 tỉ). Mới có 1/26 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 7Q1/2024: 7Q2/2024: 7Q3/2024: 6Q4/2024: 10Q1/2025: 7Q2/2025: 5Q3/2025: -2Q4/2025: 4Q1/2026: 3Q2/2026: 3Q3/2026: 710-2Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/20267—1/260,0%SZE
Q2/20263-25,5%1/260,0%SZE
Q1/20263-65,2%1/260,0%SZE
Q4/20254-58,6%1/260,0%SZE
Q3/2025-2-129,7%1/26-0,0%SZE
Q2/20255-36,0%1/260,0%SZE
Q1/20257+8,8%1/260,0%SZE
Q4/202410+46,4%1/260,0%SZE
Q3/20246-20,9%1/260,0%SZE
Q2/20247-7,1%1/260,0%SZE
Q1/20247+2,6%1/260,0%SZE
Q4/20237+13,2%1/260,0%SZE

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 26 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Đa tiện ích đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 2.019 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là SDV — CTCP Dịch vụ Sonadezi (310 tỉ đồng).