Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Cổ phiếu ngành Đa tiện ích — 26 mã
Doanh nghiệp ngành Đa tiện ích
xếp theo vốn hóa · 23-10-2026Lợi nhuận ngành Đa tiện ích theo quý
12 quý gần nhấtQuý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 1 doanh nghiệp ngành Đa tiện ích đã công bố báo cáo đạt 7 tỉ đồng, bằng 0,0% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: SZE (7 tỉ). Mới có 1/26 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | So cùng kỳ | Đã có báo cáo | Tỉ trọng trong toàn thị trường | Đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 7 | — | 1/26 | 0,0% | SZE |
| Q2/2026 | 3 | -25,5% | 1/26 | 0,0% | SZE |
| Q1/2026 | 3 | -65,2% | 1/26 | 0,0% | SZE |
| Q4/2025 | 4 | -58,6% | 1/26 | 0,0% | SZE |
| Q3/2025 | -2 | -129,7% | 1/26 | -0,0% | SZE |
| Q2/2025 | 5 | -36,0% | 1/26 | 0,0% | SZE |
| Q1/2025 | 7 | +8,8% | 1/26 | 0,0% | SZE |
| Q4/2024 | 10 | +46,4% | 1/26 | 0,0% | SZE |
| Q3/2024 | 6 | -20,9% | 1/26 | 0,0% | SZE |
| Q2/2024 | 7 | -7,1% | 1/26 | 0,0% | SZE |
| Q1/2024 | 7 | +2,6% | 1/26 | 0,0% | SZE |
| Q4/2023 | 7 | +13,2% | 1/26 | 0,0% | SZE |
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Ngành khác
Xây dựng, xây lắpThiết bị, vật liệu xây dựngCác công ty đầu cơ và phát triển bất động sảnDịch vụ vận tảiSản phẩm thực phẩmCung cấp nước sạchSản xuất và cung cấp điện truyền thốngDược phẩmHóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNông sản, thủy sản, đồn điềnCông ty Chứng khoánQuần áo và đồ phụ kiện
Tóm tắt
Danh sách 26 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Đa tiện ích đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 2.019 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là SDV — CTCP Dịch vụ Sonadezi (310 tỉ đồng).