TCX: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 1.748 tỉ đồng, ▲ +7,9% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu TCX
Biểu đồ giá TCX
249 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TCX theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 45.800 | 29.000 | 64.800 | 26.600 | ▼ −36,7% | 197 |
| 2025 | 48.950 | 47.000 | 51.000 | 42.100 | ▼ −4,0% | 52 |
Giá TCX từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 27.900 | 28.200 | 29.300 | 28.100 | 29.000 | ▲ +3,94% | 6.261.200 | 179,3 |
| 20-10-2026 | 27.800 | 27.800 | 28.000 | 27.600 | 27.900 | ▲ +0,36% | 2.425.200 | 67,3 |
| 19-10-2026 | 27.600 | 28.250 | 28.650 | 27.750 | 27.800 | ▲ +0,72% | 4.281.174 | 120,4 |
| 16-10-2026 | 27.650 | 27.800 | 27.900 | 27.500 | 27.600 | ▼ −0,18% | 1.816.200 | 50,3 |
| 15-10-2026 | 27.250 | 27.200 | 28.050 | 27.150 | 27.650 | ▲ +1,47% | 3.485.800 | 96,3 |
| 14-10-2026 | 27.100 | 27.250 | 27.500 | 27.150 | 27.250 | ▲ +0,55% | 2.189.600 | 59,8 |
| 13-10-2026 | 27.100 | 27.150 | 27.650 | 27.000 | 27.100 | ■ 0,00% | 2.539.700 | 69,1 |
| 12-10-2026 | 27.050 | 27.300 | 27.600 | 27.100 | 27.100 | ▲ +0,18% | 1.375.800 | 37,5 |
| 9-10-2026 | 27.250 | 27.200 | 27.700 | 26.600 | 27.050 | ▼ −0,73% | 3.068.100 | 83,0 |
| 8-10-2026 | 27.950 | 28.000 | 28.000 | 27.250 | 27.250 | ▼ −2,50% | 2.257.900 | 62,0 |
| 7-10-2026 | 28.600 | 28.700 | 28.700 | 27.900 | 27.950 | ▼ −2,27% | 2.067.800 | 58,0 |
| 6-10-2026 | 27.800 | 28.000 | 28.600 | 27.000 | 28.600 | ▲ +2,88% | 3.627.800 | 100,3 |
| 5-10-2026 | 27.900 | 27.850 | 28.450 | 27.800 | 27.800 | ▼ −0,36% | 1.758.300 | 49,3 |
| 2-10-2026 | 28.500 | 28.300 | 28.500 | 27.900 | 27.900 | ▼ −2,11% | 2.477.400 | 69,6 |
| 1-10-2026 | 29.150 | 29.300 | 29.350 | 28.500 | 28.500 | ▼ −2,23% | 2.386.200 | 68,6 |
| 30-9-2026 | 29.200 | 29.500 | 29.700 | 29.150 | 29.150 | ▼ −0,17% | 1.336.700 | 39,2 |
| 29-9-2026 | 29.150 | 29.150 | 29.500 | 28.700 | 29.200 | ▲ +0,17% | 2.629.000 | 76,4 |
| 28-9-2026 | 29.950 | 29.950 | 29.950 | 29.000 | 29.150 | ▼ −2,67% | 2.624.700 | 76,8 |
| 25-9-2026 | 30.000 | 30.000 | 30.300 | 29.950 | 29.950 | ▼ −0,17% | 1.794.200 | 53,9 |
| 24-9-2026 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | 29.900 | 30.000 | ▼ −1,96% | 3.451.700 | 103,7 |
| 23-9-2026 | 31.000 | 31.000 | 31.150 | 30.600 | 30.600 | ▼ −1,29% | 2.254.800 | 69,6 |
| 22-9-2026 | 31.000 | 31.200 | 31.350 | 30.750 | 31.000 | ■ 0,00% | 1.414.200 | 43,8 |
| 21-9-2026 | 31.500 | 32.150 | 32.150 | 30.950 | 31.000 | ▼ −1,59% | 2.588.800 | 81,3 |
| 18-9-2026 | 31.800 | 32.300 | 32.450 | 31.500 | 31.500 | ▼ −0,94% | 3.590.900 | 114,2 |
| 17-9-2026 | 31.800 | 31.800 | 32.900 | 31.800 | 31.800 | ■ 0,00% | 2.656.400 | 85,7 |
| 16-9-2026 | 38.600 | 38.650 | 38.750 | 38.000 | 38.150 | ▼ −1,17% | 1.850.700 | 70,8 |
| 15-9-2026 | 38.200 | 38.500 | 38.900 | 38.200 | 38.600 | ▲ +1,05% | 1.488.700 | 57,3 |
| 14-9-2026 | 38.100 | 37.600 | 38.200 | 37.350 | 38.200 | ▲ +0,26% | 2.963.700 | 111,8 |
| 11-9-2026 | 39.600 | 39.350 | 39.400 | 38.100 | 38.100 | ▼ −3,79% | 3.742.200 | 144,7 |
| 10-9-2026 | 40.000 | 39.900 | 39.950 | 39.250 | 39.600 | ▼ −1,00% | 1.968.000 | 77,7 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/9 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-10-2025
Dữ liệu khác của TCX
Phân tích kỹ thuật TCXBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TCXDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TCXTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TCXDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TCXDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TCXCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TCXBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TCXNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TCXMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TCXTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TCXCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo TCXBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp TCXNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh TCXCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TCX (CTCP Chứng khoán Kỹ thương) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 21-10-2025 tới nay, tổng cộng 249 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 29.000 đồng, tăng 3,94%, khối lượng 6.261.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.692.724 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TCX tăng mạnh nhất vào năm 2025 (4,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2026 (36,7%).