TDS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 2,8 tỉ đồng, ▲ +75,3% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu TDS — trang 3
Biểu đồ giá TDS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TDS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8.100 | 8.000 | 9.200 | 7.200 | ▼ −1,2% | 197 |
| 2025 | 10.300 | 8.100 | 13.600 | 7.000 | ▼ −21,4% | 249 |
| 2024 | 9.900 | 10.200 | 39.200 | 8.800 | ▲ +3,0% | 250 |
| 2023 | 12.500 | 9.900 | 15.900 | 9.000 | ▼ −20,8% | 249 |
| 2022 | 22.400 | 12.500 | 25.500 | 10.700 | ▼ −44,2% | 249 |
| 2021 | 13.200 | 21.400 | 26.500 | 12.000 | ▲ +62,1% | 250 |
| 2020 | 10.700 | 13.200 | 15.300 | 9.800 | ▲ +23,4% | 252 |
| 2019 | 11.800 | 10.900 | 15.300 | 9.800 | ▼ −7,6% | 250 |
| 2018 | 12.500 | 12.400 | 16.400 | 10.900 | ▼ −0,8% | 250 |
| 2017 | 11.500 | 12.200 | 18.600 | 8.500 | ▲ +6,1% | 250 |
| 2016 | 10.400 | 11.300 | 17.900 | 8.500 | ▲ +8,7% | 251 |
| 2015 | 6.100 | 10.400 | 10.800 | 4.700 | ▲ +70,5% | 248 |
| 2014 | 6.300 | 6.100 | 6.700 | 4.000 | ▼ −3,2% | 247 |
| 2013 | 16.800 | 6.300 | 16.800 | 6.300 | ▼ −62,5% | 249 |
| 2012 | 8.800 | 16.800 | 17.000 | 8.000 | ▲ +90,9% | 249 |
| 2011 | 15.000 | 8.800 | 15.000 | 7.800 | ▼ −41,3% | 62 |
Giá TDS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-7-2026 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-7-2026 | 7.900 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ▲ +1,27% | 9.700 | 0,1 |
| 22-7-2026 | 7.500 | 8.000 | 8.000 | 7.800 | 7.800 | ▲ +4,00% | 3.500 | 0,0 |
| 21-7-2026 | 8.000 | 7.600 | 7.600 | 7.500 | 7.500 | ▼ −6,25% | 2.600 | 0,0 |
| 20-7-2026 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-7-2026 | 8.100 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ▼ −1,23% | 16.000 | 0,1 |
| 16-7-2026 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-7-2026 | 8.000 | 8.300 | 8.300 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 300 | 0,0 |
| 14-7-2026 | 7.800 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ▲ +2,56% | 1.700 | 0,0 |
| 13-7-2026 | 8.000 | 7.900 | 7.900 | 7.800 | 7.800 | ▼ −2,50% | 3.100 | 0,0 |
| 10-7-2026 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 2.800 | 0,0 |
| 9-7-2026 | 8.200 | 8.100 | 8.200 | 8.000 | 8.000 | ▼ −2,44% | 6.400 | 0,1 |
| 8-7-2026 | 8.400 | 8.100 | 8.200 | 8.100 | 8.200 | ▼ −2,38% | 800 | 0,0 |
| 7-7-2026 | 8.300 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ▲ +1,20% | 100 | 0,0 |
| 6-7-2026 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-7-2026 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 2-7-2026 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-7-2026 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ■ 0,00% | 4.700 | 0,0 |
| 30-6-2026 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-6-2026 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-6-2026 | 8.400 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ▼ −1,19% | 1.500 | 0,0 |
| 25-6-2026 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 24-6-2026 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 3.200 | 0,0 |
| 23-6-2026 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 1.500 | 0,0 |
| 22-6-2026 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 19-6-2026 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-6-2026 | 8.200 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ▲ +2,44% | 900 | 0,0 |
| 17-6-2026 | 8.400 | 8.100 | 8.200 | 8.100 | 8.200 | ▼ −2,38% | 5.500 | 0,0 |
| 16-6-2026 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-6-2026 | 8.300 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ▲ +1,20% | 1.500 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 3/126 · 15-6-2026 – 24-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 6-10-2011
Dữ liệu khác của TDS
Phân tích kỹ thuật TDSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TDSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TDSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TDSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TDSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TDSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TDSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TDSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TDSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TDSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TDSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TDSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TDS (CTCP Thép Thủ Đức - VNSTEEL) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 6-10-2011 tới nay, tổng cộng 3.752 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 8.000 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 16.800 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.425 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TDS tăng mạnh nhất vào năm 2012 (90,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2013 (62,5%).
