TMX: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 0,5 tỉ đồng, ▼ −87,0% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức TMX
Các đợt chi trả cổ tức TMX
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 18-9-2025 | Tiền mặt | 250 đồng/cp | năm 2024 | |
| 29-8-2024 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | năm 2023 | |
| 29-9-2023 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | năm 2022 | |
| 26-10-2022 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | năm 2021 | 15-11-2022 |
| 29-11-2021 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | năm 2020 | |
| 29-10-2020 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2019 | |
| 30-7-2019 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2018 | |
| 13-8-2018 | Tiền mặt | 750 đồng/cp | năm 2017 | |
| 11-7-2017 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2016 | 28-7-2017 |
| 11-7-2016 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2015 | |
| 12-8-2015 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2014 | 28-8-2015 |
| 30-5-2014 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | năm 2013 | |
| 18-6-2013 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2012 | |
| 29-5-2012 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2011 |
Cổ tức TMX theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2025 | 250 | 0% | 2,87% | 34,5% |
| 2024 | 300 | 0% | 3,03% | 140,4% |
| 2023 | 600 | 0% | 5,04% | 102,3% |
| 2022 | 600 | 0% | 7,59% | 62,7% |
| 2021 | 800 | 0% | 6,30% | 155,7% |
| 2020 | 1.000 | 0% | 5,71% | 69,3% |
| 2019 | 2.000 | 0% | 17,09% | 119,6% |
| 2018 | 750 | 0% | 8,82% | 25,7% |
| 2017 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2016 | 500 | 0% | 4,46% | 32,4% |
| 2015 | 500 | 0% | 12,20% | 41,8% |
| 2014 | 800 | 0% | 5,93% | 68,4% |
| 2013 | 1.000 | 0% | 11,11% | 86,7% |
| 2012 | 1.000 | 0% | 15,87% | 70,8% |
| 2011 | 1.200 | 0% | 10,71% | 57,0% |
| 2010 | 1.200 | 0% | 6,59% | 66,7% |
| 2009 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của TMX
Giá lịch sử TMXGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật TMXBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TMXDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TMXTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TMXDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TMXDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên TMXBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TMXNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TMXMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TMXTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TMXCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TMXNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP VICEM Thương mại Xi măng (mã TMX) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2025, 250 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 2,87%.
Trong 18 năm có dữ liệu, TMX trả cổ tức tiền mặt ở 15 năm, gần nhất là 2025 và xa nhất là 2010.
