TVS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — đã đăng báo cáo lên sàn ngày 20-10-2026 · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu TVS — trang 97
Biểu đồ giá TVS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TVS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14.700 | 12.950 | 16.450 | 12.300 | ▼ −11,9% | 197 |
| 2025 | 19.400 | 16.550 | 24.050 | 14.750 | ▼ −14,7% | 249 |
| 2024 | 21.100 | 19.700 | 28.100 | 18.400 | ▼ −6,6% | 250 |
| 2023 | 25.250 | 21.100 | 33.300 | 18.650 | ▼ −16,4% | 249 |
| 2022 | 59.700 | 25.000 | 62.400 | 20.600 | ▼ −58,1% | 249 |
| 2021 | 14.350 | 60.500 | 69.500 | 14.000 | ▲ +321,6% | 250 |
| 2020 | 13.900 | 14.550 | 14.900 | 9.720 | ▲ +4,7% | 252 |
| 2019 | 13.400 | 14.000 | 15.200 | 10.600 | ▲ +4,5% | 250 |
| 2018 | 11.000 | 13.400 | 16.000 | 10.800 | ▲ +21,8% | 248 |
| 2017 | 8.930 | 11.200 | 12.800 | 8.000 | ▲ +25,4% | 250 |
| 2016 | 12.900 | 9.600 | 13.300 | 8.000 | ▼ −25,6% | 251 |
| 2015 | 15.500 | 12.900 | 17.500 | 10.600 | ▼ −16,8% | 240 |
Giá TVS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-4-2015 | 12.200 | 12.100 | 12.300 | 12.100 | 12.300 | ▲ +0,82% | 50.050 | 0,6 |
| 8-4-2015 | 12.300 | 12.300 | 12.300 | 12.000 | 12.200 | ▼ −0,81% | 34.270 | 0,4 |
| 7-4-2015 | 12.000 | 12.000 | 12.300 | 12.000 | 12.300 | ▲ +2,50% | 18.000 | 0,2 |
| 6-4-2015 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.000 | 12.000 | ▼ −4,00% | 37.470 | 0,5 |
| 3-4-2015 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.400 | 12.500 | ▼ −0,79% | 285.200 | 3,5 |
| 2-4-2015 | 12.600 | 12.400 | 12.600 | 12.400 | 12.600 | ■ 0,00% | 61.170 | 0,8 |
| 1-4-2015 | 12.300 | 12.200 | 12.900 | 12.200 | 12.600 | ▲ +2,44% | 218.060 | 2,7 |
| 31-3-2015 | 11.800 | 11.600 | 12.300 | 11.600 | 12.300 | ▲ +4,24% | 157.920 | 1,9 |
| 30-3-2015 | 11.800 | 11.800 | 11.800 | 11.600 | 11.800 | ■ 0,00% | 7.310 | 0,1 |
| 27-3-2015 | 11.800 | 11.800 | 11.800 | 11.600 | 11.800 | ■ 0,00% | 10.210 | 0,1 |
| 26-3-2015 | 11.800 | 11.700 | 11.800 | 11.700 | 11.800 | ■ 0,00% | 4.910 | 0,1 |
| 25-3-2015 | 11.800 | 11.800 | 11.900 | 11.600 | 11.800 | ■ 0,00% | 28.180 | 0,3 |
| 24-3-2015 | 11.900 | 11.800 | 11.800 | 11.800 | 11.800 | ▼ −0,84% | 4.500 | 0,1 |
| 23-3-2015 | 11.900 | 12.000 | 12.000 | 11.900 | 11.900 | ■ 0,00% | 3.940 | 0,0 |
| 20-3-2015 | 12.000 | 11.800 | 11.900 | 11.800 | 11.900 | ▼ −0,83% | 7.670 | 0,1 |
| 19-3-2015 | 12.000 | 11.900 | 12.000 | 11.900 | 12.000 | ■ 0,00% | 55.340 | 0,7 |
| 18-3-2015 | 11.800 | 12.000 | 12.000 | 11.800 | 12.000 | ▲ +1,69% | 1.090 | 0,0 |
| 17-3-2015 | 11.900 | 12.000 | 12.000 | 11.800 | 11.800 | ▼ −0,84% | 62.100 | 0,7 |
| 16-3-2015 | 11.900 | 11.900 | 12.000 | 11.900 | 11.900 | ■ 0,00% | 16.150 | 0,2 |
| 13-3-2015 | 11.900 | 12.000 | 12.000 | 11.900 | 11.900 | ■ 0,00% | 1.070 | 0,0 |
| 12-3-2015 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 11.900 | 11.900 | ▼ −0,83% | 15.250 | 0,2 |
| 11-3-2015 | 12.000 | 11.900 | 12.000 | 11.900 | 12.000 | ■ 0,00% | 15.110 | 0,2 |
| 10-3-2015 | 12.000 | 11.900 | 12.000 | 11.900 | 12.000 | ■ 0,00% | 14.850 | 0,2 |
| 9-3-2015 | 12.100 | 12.000 | 12.100 | 12.000 | 12.000 | ▼ −0,83% | 51.210 | 0,6 |
| 6-3-2015 | 12.100 | 12.100 | 12.100 | 12.000 | 12.100 | ■ 0,00% | 38.610 | 0,5 |
| 5-3-2015 | 12.000 | 12.100 | 12.200 | 12.000 | 12.100 | ▲ +0,83% | 77.150 | 0,9 |
| 4-3-2015 | 12.000 | 11.800 | 12.100 | 11.800 | 12.000 | ■ 0,00% | 65.960 | 0,8 |
| 3-3-2015 | 12.000 | 11.800 | 12.100 | 11.800 | 12.000 | ■ 0,00% | 60.350 | 0,7 |
| 2-3-2015 | 12.100 | 12.000 | 12.100 | 11.900 | 12.000 | ▼ −0,83% | 20.150 | 0,2 |
| 27-2-2015 | 12.100 | 12.100 | 12.200 | 12.000 | 12.100 | ■ 0,00% | 18.310 | 0,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 97/98 · 27-2-2015 – 9-4-2015 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 15-1-2015
Dữ liệu khác của TVS
Phân tích kỹ thuật TVSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TVSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TVSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TVSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TVSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TVSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TVSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TVSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TVSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TVSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TVSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo TVSBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp TVSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh TVSCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TVS (CTCP chứng khoán Thiên Việt) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 15-1-2015 tới nay, tổng cộng 2.935 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 12.950 đồng, giảm 1,52%, khối lượng 78.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 151.605 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TVS tăng mạnh nhất vào năm 2021 (321,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (58,1%).
