Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo V21
CTCP VINACONEX 21
Vinaconex 21 JSC
5.300
▼ −100 (▼ −1,85%)

Kết quả kinh doanh V21

Doanh thu và lợi nhuận V21 theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 63Q1/2024: 22Q2/2024: 46Q3/2024: 17Q4/2024: 35Q1/2025: 40Q2/2025: 58Q3/2025: 4Q4/2025: 58Q1/2026: 22Q2/2026: 17Q3/2026: 1663Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 1Q1/2024: -1Q2/2024: 1Q3/2024: -0Q4/2024: -1Q1/2025: 0Q2/2025: 0Q3/2025: -3Q4/2025: 4Q1/2026: 0Q2/2026: 0Q3/2026: 04-3Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026160
Q2/2026170
Q1/2026220
Q4/2025584
Q3/20254-3
Q2/2025580
Q1/2025400
Q4/202435-1
Q3/202417-0
Q2/2024461
Q1/202422-1
Q4/2023631

Doanh thu và lợi nhuận V21 theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 163Năm 2021: 125Năm 2022: 61Năm 2023: 108Năm 2024: 119Năm 2025: 160163Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1Năm 2021: 4Năm 2022: 1Năm 2023: 0Năm 2024: -1Năm 2025: 14-1Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251601
Năm 2024119-1
Năm 20231080
Năm 2022611
Năm 20211254
Năm 20201631

Báo cáo tài chính gốc V21 theo kỳ

141 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016———

141 tệp báo cáo V21 trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh V21 theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh159,8119,2107,661,2125,5162,8378,181,9210,0160,1166,8242,6201,9301,0424,3520,5301,0167,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)159,8119,2107,661,2125,5162,8378,181,9210,0160,1166,8242,6201,9301,0424,3520,5301,0167,3
4. Giá vốn hàng bán144,9107,396,456,3119,0147,9342,667,0201,5142,3149,5223,1182,1272,3397,9483,7278,0149,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)14,911,911,24,96,514,935,514,98,517,817,319,519,728,726,436,823,017,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,01,71,82,50,50,00,00,00,00,10,10,20,20,10,30,50,80,2
7. Chi phí tài chính4,23,93,22,93,54,27,35,05,55,86,88,211,016,410,611,56,58,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay4,23,93,22,93,54,27,35,05,55,86,88,211,016,410,611,56,58,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,90,24,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp9,911,99,53,7-1,98,111,712,9-26,738,99,09,48,69,611,110,48,05,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,8-2,20,30,94,52,512,4-2,929,8-26,91,52,00,52,95,015,49,34,0
12. Thu nhập khác0,11,20,10,30,00,10,10,70,20,10,00,00,30,01,60,00,30,4
13. Chi phí khác0,10,10,00,20,81,010,20,70,61,10,20,30,50,21,10,20,40,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,11,10,10,1-0,8-0,9-10,10,0-0,3-1,0-0,1-0,3-0,2-0,20,5-0,2-0,10,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,8-1,20,40,93,71,62,4-2,929,5-27,81,41,70,32,65,515,39,24,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,30,00,00,41,70,00,50,00,31,30,20,71,43,91,20,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,30,00,00,41,70,00,50,00,31,30,20,71,43,91,20,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,8-1,20,10,93,71,20,7-3,028,9-27,81,10,40,11,94,111,48,13,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,8-1,20,10,93,71,20,7-3,028,9-27,81,10,40,11,94,111,48,13,6

Kết quả kinh doanh V21 theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh15,617,022,357,64,357,640,335,216,545,821,762,916,026,62,152,80,43,44,661,32,655,912,6121,27,425,77,180,734,8252,58,620,617,820,119,9117,041,835,315,960,436,743,519,565,349,136,915,5151,234,236,420,883,257,326,339,7156,055,662,238,5221,751,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)15,617,022,357,64,357,640,335,216,545,821,762,916,026,62,152,80,43,44,661,32,655,912,6121,27,425,77,180,734,8252,58,620,617,820,119,9117,041,835,315,960,436,743,519,565,349,136,915,5151,234,236,420,883,257,326,339,7156,055,662,238,5221,751,5
4. Giá vốn hàng bán12,914,220,151,84,552,536,232,013,941,819,559,415,321,60,148,41,32,24,458,32,453,011,6110,66,421,68,776,831,2226,87,814,816,316,016,5113,837,836,813,556,931,338,616,659,245,133,712,2140,829,635,217,373,252,925,335,4145,849,855,532,5214,144,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2,72,82,25,8-0,15,14,23,22,64,02,23,50,75,02,04,4-0,91,20,22,90,22,91,010,71,14,1-1,63,93,625,70,85,81,54,13,43,24,0-1,52,43,65,44,83,06,24,03,23,310,54,61,23,510,04,31,04,410,35,86,76,07,67,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,30,50,50,50,50,40,50,50,40,61,50,00,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính0,91,11,01,11,01,11,01,10,91,00,91,00,60,80,70,70,70,80,70,80,81,40,50,70,81,31,42,12,01,71,61,21,11,51,21,41,22,00,81,41,52,00,91,61,62,01,62,12,22,01,93,41,52,23,75,14,43,93,02,33,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,91,11,01,11,01,11,01,10,91,00,91,00,60,80,70,70,70,80,70,80,81,40,50,70,81,31,42,12,01,71,61,21,11,51,21,41,22,00,81,41,52,00,91,61,62,01,62,12,22,01,93,41,52,23,75,14,43,93,02,33,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,61,41,20,92,13,93,03,62,53,02,72,21,14,71,51,52,01,7-1,5-7,41,12,41,42,31,62,31,21,72,06,01,02,72,91,92,2-13,41,9-16,51,2-1,71,66,82,02,71,72,91,62,52,03,41,51,62,03,61,43,61,12,02,72,42,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,20,20,13,8-3,30,10,1-1,3-0,40,4-1,00,7-0,6-0,00,32,6-3,00,31,09,8-1,8-1,4-0,97,8-1,40,5-4,4-0,7-0,715,2-1,91,9-2,50,70,115,20,913,00,33,82,3-3,90,11,90,7-1,60,15,80,4-4,10,15,10,8-4,8-0,61,70,30,80,33,00,7
12. Thu nhập khác0,00,00,10,00,00,10,00,00,01,20,00,00,00,10,00,30,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,10,00,00,00,00,70,00,00,00,00,20,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,00,00,00,00,00,00,01,20,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,10,00,20,00,10,00,40,20,00,00,01,00,00,09,90,00,10,00,50,00,30,00,20,10,90,00,10,10,10,00,10,00,20,00,10,00,20,00,30,00,10,00,00,00,90,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,00,1-0,0-0,00,1-0,00,0-0,01,1-0,0-0,0-0,00,10,00,2-0,0-0,2-0,0-0,1-0,0-0,4-0,20,1-0,0-0,0-1,00,1-0,0-9,9-0,0-0,10,7-0,5-0,0-0,3-0,0-0,0-0,1-0,8-0,0-0,1-0,1-0,1-0,0-0,10,0-0,20,0-0,1-0,00,10,0-0,30,0-0,1-0,0-0,0-0,00,3-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,20,20,23,8-3,30,20,1-1,2-0,41,5-1,00,7-0,60,10,32,9-3,00,11,09,6-1,8-1,8-1,17,8-1,40,5-5,4-0,6-0,75,2-1,91,7-1,90,20,114,90,913,00,33,02,3-4,00,01,80,7-1,70,15,60,4-4,20,15,20,8-5,0-0,61,50,30,80,23,30,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,10,00,30,00,10,00,00,00,30,00,20,01,20,00,00,00,20,01,60,0-0,00,00,10,00,50,00,00,00,30,0-0,00,00,20,0-0,00,00,50,0-0,00,00,20,00,00,00,40,10,20,10,80,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,20,20,23,8-3,30,20,1-1,2-0,41,5-1,00,6-0,6-0,20,32,8-3,00,11,09,3-1,8-2,0-1,16,6-1,40,5-5,4-0,7-0,73,7-1,91,7-1,90,10,114,50,913,00,32,72,3-4,00,01,60,7-1,70,05,20,4-4,20,15,00,8-5,0-0,61,10,20,60,22,40,5
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,20,20,23,8-3,30,20,1-1,2-0,41,5-1,00,6-0,6-0,20,32,8-3,00,11,09,3-1,8-2,0-1,16,6-1,40,5-5,4-0,7-0,73,7-1,91,7-1,90,10,114,50,913,00,32,72,3-4,00,01,60,7-1,70,05,20,4-4,20,15,00,8-5,0-0,61,10,20,60,22,40,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,20,50,00,00,00,00,20,90,23,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành—0,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,10,00,30,00,10,00,00,00,30,00,20,01,20,00,00,00,20,01,60,0-0,00,00,10,00,50,00,00,00,30,0-0,00,00,20,0-0,00,00,50,0-0,00,00,20,00,00,00,40,10,20,10,80,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của V21

Dữ liệu khác của V21

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP VINACONEX 21 (mã V21): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 160 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng, tăng 171,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 16 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.