V21: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 0,2 tỉ đồng, Lỗ → lãi so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu V21 — trang 16
Biểu đồ giá V21
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá V21 theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6.500 | 5.400 | 6.900 | 4.900 | ▼ −16,9% | 198 |
| 2025 | 6.800 | 6.600 | 7.600 | 6.000 | ▼ −2,9% | 249 |
| 2024 | 6.200 | 6.600 | 8.700 | 5.600 | ▲ +6,5% | 250 |
| 2023 | 3.500 | 6.200 | 7.200 | 3.000 | ▲ +77,1% | 249 |
| 2022 | 14.900 | 3.400 | 16.400 | 3.300 | ▼ −77,2% | 249 |
| 2021 | 4.300 | 13.900 | 19.700 | 3.700 | ▲ +223,3% | 250 |
| 2020 | 27.500 | 4.300 | 36.500 | 3.600 | ▼ −84,4% | 252 |
| 2019 | 24.500 | 27.500 | 27.500 | 7.000 | ▲ +12,2% | 250 |
| 2018 | 14.000 | 24.500 | 24.500 | 8.700 | ▲ +75,0% | 250 |
| 2017 | 9.900 | 13.800 | 16.600 | 7.200 | ▲ +39,4% | 250 |
| 2016 | 4.300 | 9.600 | 10.000 | 3.900 | ▲ +123,3% | 251 |
| 2015 | 5.200 | 4.500 | 7.800 | 4.400 | ▼ −13,5% | 248 |
| 2014 | 6.000 | 5.200 | 8.000 | 4.400 | ▼ −13,3% | 247 |
| 2013 | 8.800 | 6.000 | 12.300 | 5.400 | ▼ −31,8% | 250 |
| 2012 | 22.800 | 8.800 | 27.800 | 6.500 | ▼ −61,4% | 250 |
| 2011 | 26.100 | 22.800 | 28.700 | 12.400 | ▼ −12,6% | 248 |
| 2010 | 60.000 | 26.000 | 68.000 | 20.500 | ▼ −56,7% | 178 |
Giá V21 từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26-12-2024 | 6.900 | 6.800 | 7.000 | 6.800 | 7.000 | ▲ +1,45% | 11.000 | 0,1 |
| 25-12-2024 | 6.700 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ▲ +2,99% | 100 | 0,0 |
| 24-12-2024 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 6.700 | 6.700 | ▼ −4,29% | 16.800 | 0,1 |
| 23-12-2024 | 7.000 | 6.800 | 7.000 | 6.700 | 7.000 | ■ 0,00% | 4.100 | 0,0 |
| 20-12-2024 | 6.900 | 7.200 | 7.200 | 7.000 | 7.000 | ▲ +1,45% | 400 | 0,0 |
| 19-12-2024 | 6.800 | 6.700 | 6.900 | 6.700 | 6.900 | ▲ +1,47% | 29.500 | 0,2 |
| 18-12-2024 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 17-12-2024 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 6.800 | 6.800 | ▼ −2,86% | 4.000 | 0,0 |
| 16-12-2024 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-12-2024 | 6.800 | 6.700 | 7.000 | 6.700 | 7.000 | ▲ +2,94% | 2.700 | 0,0 |
| 12-12-2024 | 6.900 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | ▼ −1,45% | 14.000 | 0,1 |
| 11-12-2024 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.800 | 6.900 | ■ 0,00% | 15.000 | 0,1 |
| 10-12-2024 | 6.900 | 6.900 | 7.000 | 6.900 | 6.900 | ■ 0,00% | 36.200 | 0,3 |
| 9-12-2024 | 6.900 | 6.700 | 6.900 | 6.500 | 6.900 | ■ 0,00% | 21.500 | 0,1 |
| 6-12-2024 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-12-2024 | 6.300 | 6.300 | 6.900 | 6.300 | 6.900 | ▲ +9,52% | 100.600 | 0,7 |
| 4-12-2024 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.300 | 6.300 | ▼ −3,08% | 2.600 | 0,0 |
| 3-12-2024 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.300 | 6.500 | ▼ −2,99% | 31.600 | 0,2 |
| 2-12-2024 | 6.500 | 6.500 | 6.700 | 6.100 | 6.700 | ▲ +3,08% | 24.200 | 0,2 |
| 29-11-2024 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.400 | 6.500 | ▼ −1,52% | 500 | 0,0 |
| 28-11-2024 | 6.000 | 6.200 | 6.600 | 6.100 | 6.600 | ▲ +10,00% | 75.800 | 0,5 |
| 27-11-2024 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 1.400 | 0,0 |
| 26-11-2024 | 6.100 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ▼ −1,64% | 1.000 | 0,0 |
| 25-11-2024 | 6.100 | 5.800 | 6.100 | 5.800 | 6.100 | ■ 0,00% | 6.800 | 0,0 |
| 22-11-2024 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-11-2024 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-11-2024 | 6.100 | 5.800 | 6.100 | 5.800 | 6.100 | ■ 0,00% | 2.300 | 0,0 |
| 19-11-2024 | 6.000 | 5.900 | 6.100 | 5.900 | 6.100 | ▲ +1,67% | 300 | 0,0 |
| 18-11-2024 | 6.300 | 6.000 | 6.000 | 5.900 | 6.000 | ▼ −4,76% | 4.300 | 0,0 |
| 15-11-2024 | 6.000 | 6.000 | 6.300 | 6.000 | 6.300 | ▲ +5,00% | 500 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 16/138 · 15-11-2024 – 26-12-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-4-2010
Dữ liệu khác của V21
Phân tích kỹ thuật V21Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh V21Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán V21Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ V21Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn V21Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức V21Cổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên V21Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ V21Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại V21Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại V21Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố V21Công bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp V21Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu V21 (CTCP VINACONEX 21) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 21-4-2010 tới nay, tổng cộng 4.119 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 5.400 đồng, giảm 10,00%, khối lượng 3.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.085 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, V21 tăng mạnh nhất vào năm 2021 (223,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2020 (84,4%).
