Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Kết quả kinh doanh V68
Doanh thu và lợi nhuận V68 theo quý
Doanh thu tỉ đồng
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
| Quý | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 155 | 3 |
| Q4/2025 | — | — |
Doanh thu và lợi nhuận V68 theo năm
Doanh thu tỉ đồng
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
| Năm | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Năm 2025 | 520 | 4 |
Báo cáo tài chính V68 đã công bố
1 văn bảnVăn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố V68.
Kết quả kinh doanh V68 theo năm
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Năm 2025 |
|---|---|
| 1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 520,0 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 0,0 |
| 3. Doanh thu thuần (1)-(2) | 520,0 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 467,7 |
| 5. Lợi nhuận gộp (3)-(4) | 52,4 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 0,3 |
| 7. Chi phí tài chính | 21,4 |
| -Trong đó: Chi phí lãi vay | 20,6 |
| 8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh | 0,0 |
| 9. Chi phí bán hàng | 18,0 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 8,6 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10) | 4,7 |
| 12. Thu nhập khác | 1,2 |
| 13. Chi phí khác | 0,2 |
| 14. Lợi nhuận khác (12)-(13) | 1,0 |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14) | 5,7 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1,4 |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0,0 |
| 18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17) | 1,4 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18) | 4,3 |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát | 0,0 |
| 21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20) | 4,3 |
Kết quả kinh doanh V68 theo quý
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Quý 2/2026 |
|---|---|
| 1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 154,7 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 0,0 |
| 3. Doanh thu thuần (1)-(2) | 154,7 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 131,8 |
| 5. Lợi nhuận gộp (3)-(4) | 22,9 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 0,0 |
| 7. Chi phí tài chính | 8,2 |
| -Trong đó: Chi phí lãi vay | 7,8 |
| 8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh | 0,0 |
| 9. Chi phí bán hàng | 6,5 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 2,7 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10) | 5,5 |
| 12. Thu nhập khác | 0,4 |
| 13. Chi phí khác | 1,0 |
| 14. Lợi nhuận khác (12)-(13) | -0,7 |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14) | 4,8 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1,3 |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0,0 |
| 18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17) | 1,3 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18) | 3,5 |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát | 0,0 |
| 21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20) | 3,5 |
Báo cáo khác của V68
Dữ liệu khác của V68
Giá lịch sử V68Giá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật V68Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngCân đối kế toán V68Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ V68Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn V68Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoGiao dịch nội bộ V68Người nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại V68Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố V68Công bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo V68Bài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp V68Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại Tuấn Anh (mã V68): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.
Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 520 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 4 tỉ đồng.
Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 155 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng.
Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.
