VCI: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 367 tỉ đồng, ▼ −12,6% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu VCI — trang 3
Biểu đồ giá VCI
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VCI theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 33.950 | 19.700 | 42.400 | 18.050 | ▼ −42,0% | 197 |
| 2025 | 33.600 | 35.300 | 49.450 | 30.950 | ▲ +5,1% | 249 |
| 2024 | 42.300 | 33.200 | 55.200 | 32.050 | ▼ −21,5% | 250 |
| 2023 | 24.850 | 42.750 | 50.700 | 23.250 | ▲ +72,0% | 249 |
| 2022 | 74.400 | 23.250 | 75.700 | 16.500 | ▼ −68,8% | 249 |
| 2021 | 60.300 | 72.800 | 104.700 | 45.000 | ▲ +20,7% | 250 |
| 2020 | 29.000 | 58.200 | 58.500 | 14.200 | ▲ +100,7% | 252 |
| 2019 | 45.000 | 29.500 | 46.800 | 28.900 | ▼ −34,4% | 250 |
| 2018 | 80.600 | 46.550 | 120.000 | 42.000 | ▼ −42,2% | 248 |
| 2017 | 57.600 | 78.000 | 78.000 | 55.000 | ▲ +35,4% | 125 |
Giá VCI từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-7-2026 | 20.500 | 20.200 | 20.250 | 19.650 | 19.800 | ▼ −3,41% | 4.991.700 | 99,6 |
| 23-7-2026 | 19.900 | 19.800 | 20.950 | 19.050 | 20.500 | ▲ +3,02% | 8.618.800 | 172,8 |
| 22-7-2026 | 20.150 | 20.250 | 20.600 | 19.550 | 19.900 | ▼ −1,24% | 11.126.000 | 222,3 |
| 21-7-2026 | 20.000 | 19.900 | 20.650 | 19.900 | 20.150 | ▲ +0,75% | 9.559.900 | 194,4 |
| 20-7-2026 | 21.250 | 21.000 | 21.000 | 19.800 | 20.000 | ▼ −5,88% | 14.512.800 | 293,2 |
| 17-7-2026 | 21.850 | 21.850 | 22.300 | 21.250 | 21.250 | ▼ −2,75% | 6.721.700 | 145,8 |
| 16-7-2026 | 22.400 | 22.450 | 22.600 | 21.050 | 21.850 | ▼ −2,46% | 14.348.000 | 311,8 |
| 15-7-2026 | 23.400 | 23.400 | 23.600 | 22.400 | 22.400 | ▼ −4,27% | 8.959.500 | 205,0 |
| 14-7-2026 | 23.700 | 23.250 | 23.900 | 23.200 | 23.400 | ▼ −1,27% | 8.162.000 | 191,0 |
| 13-7-2026 | 24.450 | 24.300 | 24.400 | 23.100 | 23.700 | ▼ −3,07% | 11.949.600 | 284,0 |
| 10-7-2026 | 25.100 | 25.200 | 25.300 | 24.450 | 24.450 | ▼ −2,59% | 7.303.311 | 181,2 |
| 9-7-2026 | 25.400 | 25.250 | 25.400 | 25.050 | 25.100 | ▼ −1,18% | 5.153.400 | 130,1 |
| 8-7-2026 | 24.900 | 24.900 | 25.900 | 24.900 | 25.400 | ▲ +2,01% | 16.228.300 | 414,3 |
| 7-7-2026 | 24.450 | 24.550 | 24.900 | 24.200 | 24.900 | ▲ +1,84% | 5.244.929 | 128,7 |
| 6-7-2026 | 25.100 | 25.200 | 25.350 | 24.100 | 24.450 | ▼ −2,59% | 7.567.900 | 187,3 |
| 3-7-2026 | 24.850 | 24.900 | 25.400 | 24.700 | 25.100 | ▲ +1,01% | 10.563.400 | 265,1 |
| 2-7-2026 | 24.900 | 25.050 | 25.050 | 24.650 | 24.850 | ▼ −0,20% | 5.946.400 | 148,2 |
| 1-7-2026 | 24.350 | 24.400 | 25.100 | 24.400 | 24.900 | ▲ +2,26% | 7.143.000 | 177,5 |
| 30-6-2026 | 24.350 | 24.400 | 25.000 | 24.350 | 24.350 | ■ 0,00% | 5.589.700 | 137,7 |
| 29-6-2026 | 24.050 | 24.150 | 24.650 | 24.150 | 24.350 | ▲ +1,25% | 3.542.800 | 86,4 |
| 26-6-2026 | 24.050 | 24.100 | 24.200 | 24.000 | 24.050 | ■ 0,00% | 2.983.000 | 71,9 |
| 25-6-2026 | 24.150 | 24.150 | 24.500 | 24.050 | 24.050 | ▼ −0,41% | 3.025.200 | 73,3 |
| 24-6-2026 | 24.500 | 24.450 | 24.650 | 24.000 | 24.150 | ▼ −1,43% | 5.967.400 | 144,8 |
| 23-6-2026 | 25.000 | 25.200 | 25.250 | 24.500 | 24.500 | ▼ −2,00% | 8.355.300 | 207,5 |
| 22-6-2026 | 24.600 | 24.750 | 25.400 | 24.600 | 25.000 | ▲ +1,63% | 9.514.200 | 238,0 |
| 19-6-2026 | 24.500 | 24.500 | 24.900 | 24.400 | 24.600 | ▲ +0,41% | 5.671.600 | 139,6 |
| 18-6-2026 | 24.650 | 24.700 | 25.050 | 24.500 | 24.500 | ▼ −0,61% | 6.398.600 | 158,5 |
| 17-6-2026 | 24.850 | 24.950 | 25.100 | 24.650 | 24.650 | ▼ −0,80% | 7.290.600 | 181,3 |
| 16-6-2026 | 24.450 | 24.500 | 25.000 | 24.200 | 24.850 | ▲ +1,64% | 9.291.900 | 229,4 |
| 15-6-2026 | 23.600 | 24.050 | 24.550 | 23.900 | 24.450 | ▲ +3,60% | 8.350.100 | 202,8 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 3/78 · 15-6-2026 – 24-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-7-2017
Dữ liệu khác của VCI
Phân tích kỹ thuật VCIBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VCIDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VCITài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VCIDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VCIDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VCICổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VCIBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VCINgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VCIMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VCITỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VCICông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo VCIBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp VCINgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh VCICông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VCI (CTCP Chứng Khoán Vietcap) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 7-7-2017 tới nay, tổng cộng 2.319 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 19.700 đồng, tăng 3,41%, khối lượng 11.247.400 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 8.233.565 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VCI tăng mạnh nhất vào năm 2020 (100,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (68,8%).
