Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VCI
CTCP Chứng Khoán Vietcap
Vietcap Securities Joint Stock Company
18.650
▼ −850 (▼ −4,36%)

Room ngoại VCI: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VCI theo thời gian

1258 ngày
13,31%17,97%22,63%27,28%31,94%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 185.723.882 cổ phiếu VCI, tương đương 16,12% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 966.508.043 cổ phiếu (83,88% vốn), khoảng 18.025 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 30,66% (23-4-2025), thấp nhất 14,60% (23-12-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VCI theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202616,18%16,12%▼ −0,06 điểm %-724.808
1 tháng28-8-202617,15%16,12%▼ −1,03 điểm %-11.896.587
3 tháng3-7-202618,04%16,12%▼ −1,92 điểm %-21.288.444
1 năm2-10-202525,94%16,12%▼ −9,82 điểm %-1.709.963
3 năm3-10-202323,79%16,12%▼ −7,67 điểm %81.649.784

Sở hữu nước ngoài VCI cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202616,12%▼ −0,08 điểm %185.723.882100%966.508.043
9-202616,19%▼ −0,96 điểm %186.595.890100%965.636.035
8-202617,15%▲ +0,03 điểm %197.620.469100%954.611.456
7-202617,12%▼ −0,95 điểm %197.280.078100%954.951.847
6-202618,07%▼ −0,79 điểm %207.366.626100%940.265.299
5-202618,86%▼ −1,09 điểm %216.426.712100%931.205.213
4-202619,95%▲ +0,37 điểm %228.946.383100%918.685.542
3-202619,58%▲ +2,07 điểm %166.444.105100%683.655.895
2-202617,51%▼ −0,02 điểm %148.810.255100%701.289.745
1-202617,53%▲ +0,29 điểm %149.011.674100%701.088.326
12-202517,23%▲ +1,76 điểm %146.508.303100%703.591.697
11-202515,47%▼ −5,03 điểm %111.794.700100%610.805.300
10-202520,50%▼ −5,77 điểm %148.117.594100%574.482.406
9-202526,26%▼ −1,96 điểm %189.789.444100%532.810.556
8-202528,23%▼ −1,09 điểm %203.975.283100%518.624.717
7-202529,32%▲ +0,53 điểm %211.860.068100%510.739.932
6-202528,79%▼ −1,34 điểm %206.761.570100%511.337.910
5-202530,13%▼ −0,14 điểm %216.356.830100%501.742.650
4-202530,27%▲ +0,93 điểm %217.361.071100%500.738.409
3-202529,34%▲ +3,53 điểm %210.664.023100%507.435.457
2-202525,81%▲ +0,79 điểm %185.332.654100%532.766.826
1-202525,02%▼ −0,05 điểm %179.676.462100%538.423.018
12-202425,07%▲ +7,12 điểm %180.047.318100%538.052.162
11-202417,96%▼ −0,45 điểm %103.146.075100%471.323.405
10-202418,40%▼ −0,77 điểm %105.712.764100%468.756.716
9-202419,18%▼ −1,44 điểm %84.735.706100%357.164.294
8-202420,61%▲ +1,54 điểm %91.079.417100%350.820.583
7-202419,07%▲ +0,18 điểm %84.290.923100%357.609.077
6-202418,89%▼ −0,61 điểm %82.651.010100%354.848.990
5-202419,51%▼ −1,75 điểm %85.337.852100%352.162.148
4-202421,25%▼ −2,12 điểm %92.989.702100%344.510.298
3-202423,37%▲ +0,57 điểm %102.261.874100%335.238.126
2-202422,81%▲ +0,56 điểm %99.783.393100%337.716.607
1-202422,25%▲ +0,87 điểm %97.329.150100%340.170.850
12-202321,37%▼ −1,63 điểm %93.503.477100%343.996.523
11-202323,00%▲ +0,14 điểm %100.622.941100%336.877.059
10-202322,86%▼ −1,49 điểm %99.992.221100%337.507.779
9-202324,34%▼ −0,85 điểm %106.500.366100%330.999.634
8-202325,20%▼ −0,65 điểm %110.233.860100%327.266.140
7-202325,85%▲ +0,27 điểm %113.090.137100%324.409.863
6-202325,58%▲ +1,27 điểm %111.385.967100%324.113.934
5-202324,30%▲ +0,04 điểm %105.840.276100%329.659.625
4-202324,26%▼ −0,91 điểm %105.647.203100%329.852.698
3-202325,17%▲ +2,44 điểm %109.605.041100%325.894.860
2-202322,73%▲ +0,55 điểm %98.991.290100%336.508.611
1-202322,18%▲ +1,89 điểm %96.581.666100%338.918.235
12-202220,29%▲ +2,19 điểm %88.355.994100%347.143.907
11-202218,10%▲ +0,88 điểm %78.811.314100%356.688.587
10-202217,22%▲ +0,16 điểm %74.980.269100%360.519.632
9-202217,05%▼ −0,66 điểm %74.268.257100%361.231.644
8-202217,71%▼ −0,57 điểm %59.324.739100%275.675.261
7-202218,28%▼ −0,48 điểm %61.229.539100%273.770.461
6-202218,76%▼ −0,27 điểm %62.852.239100%272.147.761
5-202219,03%▲ +0,39 điểm %63.378.151100%269.621.849
4-202218,64%▼ −0,29 điểm %62.066.651100%270.933.349
3-202218,93%▼ −1,72 điểm %63.027.451100%269.972.549
2-202220,64%▲ +0,18 điểm %68.739.551100%264.260.449
1-202220,46%▼ −0,44 điểm %68.135.441100%264.864.559
12-202120,90%▲ +0,77 điểm %69.602.557100%263.397.443
11-202120,13%▲ +0,30 điểm %67.030.857100%265.969.143
10-202119,83%▼ −0,25 điểm %66.045.545100%266.954.455
9-202120,08%▲ +0,32 điểm %66.871.545100%266.128.455
8-202119,76%▼ −1,22 điểm %65.802.045100%267.197.955
7-202120,98%—69.853.445100%263.146.555

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026185.723.882−872.00816,12%966.508.043
1-10-2026186.595.890016,19%965.636.035
30-9-2026186.595.890−335.40016,19%965.636.035
29-9-2026186.931.290+886.65016,22%965.300.635
28-9-2026186.044.640−404.05016,15%966.187.285
25-9-2026186.448.690+796.80016,18%965.783.235
24-9-2026185.651.890−1.633.68816,11%966.580.035
23-9-2026187.285.578+573.75016,25%964.946.347
22-9-2026186.711.828−2.607.91216,20%965.520.097
21-9-2026189.319.740+862.07116,43%962.912.185
18-9-2026188.457.669−1.698.90016,36%963.774.256
17-9-2026190.156.569−2.045.70016,50%962.075.356
16-9-2026192.202.269−2.625.46516,68%960.029.656
15-9-2026194.827.734−109.20016,91%957.404.191
14-9-2026194.936.934−369.40016,92%957.294.991
11-9-2026195.306.334016,95%956.925.591
10-9-2026195.306.334+11.00016,95%956.925.591
9-9-2026195.295.334+149.22716,95%956.936.591
8-9-2026195.146.107+100.73216,94%957.085.818
7-9-2026195.045.375−283.54916,93%957.186.550
4-9-2026195.328.924−1.227.10016,95%956.903.001
3-9-2026196.556.024−1.064.44517,06%955.675.901
28-8-2026197.620.469017,15%954.611.456
27-8-2026197.620.469−80017,15%954.611.456
26-8-2026197.621.269+492.10617,15%954.610.656
25-8-2026197.129.163−467.81217,11%955.102.762
24-8-2026197.596.975+901.65217,15%954.634.950
21-8-2026196.695.323−228.10017,07%955.536.602
20-8-2026196.923.423−875.82517,09%955.308.502
19-8-2026197.799.248—17,17%954.432.677

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VCI