VE1: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -0,5 tỉ đồng, Lỗ giảm so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu VE1
Biểu đồ giá VE1
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VE1 theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3.400 | 2.600 | 3.900 | 2.600 | ▼ −23,5% | 197 |
| 2025 | 3.400 | 3.400 | 5.500 | 3.000 | ■ 0,0% | 249 |
| 2024 | 3.900 | 3.400 | 4.900 | 2.700 | ▼ −12,8% | 250 |
| 2023 | 2.800 | 3.900 | 5.200 | 2.400 | ▲ +39,3% | 249 |
| 2022 | 8.000 | 2.800 | 8.400 | 2.700 | ▼ −65,0% | 249 |
| 2021 | 4.600 | 7.800 | 9.700 | 3.400 | ▲ +69,6% | 250 |
| 2020 | 8.300 | 4.600 | 9.100 | 4.100 | ▼ −44,6% | 252 |
| 2019 | 9.300 | 8.300 | 17.200 | 6.700 | ▼ −10,8% | 250 |
| 2018 | 17.300 | 9.300 | 21.300 | 8.800 | ▼ −46,2% | 250 |
| 2017 | 6.100 | 19.100 | 20.900 | 5.300 | ▲ +213,1% | 250 |
| 2016 | 8.000 | 5.700 | 10.200 | 5.400 | ▼ −28,7% | 251 |
| 2015 | 4.000 | 8.000 | 8.500 | 3.400 | ▲ +100,0% | 248 |
| 2014 | 3.500 | 4.000 | 5.900 | 2.800 | ▲ +14,3% | 247 |
| 2013 | 2.700 | 3.500 | 4.300 | 1.400 | ▲ +29,6% | 250 |
| 2012 | 2.600 | 2.600 | 6.200 | 1.900 | ■ 0,0% | 250 |
| 2011 | 13.700 | 2.500 | 14.300 | 2.400 | ▼ −81,8% | 248 |
| 2010 | 13.300 | 13.800 | 35.000 | 10.600 | ▲ +3,8% | 250 |
| 2009 | 6.700 | 12.500 | 19.900 | 4.500 | ▲ +86,6% | 251 |
| 2008 | 19.000 | 6.700 | 35.000 | 5.500 | ▼ −64,7% | 85 |
Giá VE1 từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 2.600 | 2.600 | 2.700 | 2.600 | 2.600 | ■ 0,00% | 3.000 | 0,0 |
| 20-10-2026 | 2.600 | 2.600 | 2.600 | 2.600 | 2.600 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 19-10-2026 | 2.600 | 2.600 | 2.600 | 2.600 | 2.600 | ■ 0,00% | 500 | 0,0 |
| 16-10-2026 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.600 | 2.600 | ▼ −3,70% | 4.300 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 2.900 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | ▼ −6,90% | 4.900 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 2.900 | 2.700 | 2.900 | 2.700 | 2.900 | ■ 0,00% | 13.700 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 2.900 | 2.700 | 2.900 | 2.700 | 2.900 | ■ 0,00% | 6.300 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 3.000 | 2.700 | 2.900 | 2.700 | 2.900 | ▼ −3,33% | 9.100 | 0,0 |
| 9-10-2026 | 3.100 | 2.800 | 3.000 | 2.800 | 3.000 | ▼ −3,23% | 17.800 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 3.100 | 2.800 | 3.100 | 2.800 | 3.100 | ■ 0,00% | 7.100 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 2.900 | 2.900 | 3.100 | 2.900 | 3.100 | ▲ +6,90% | 1.400 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 2.700 | 2.800 | 2.900 | 2.800 | 2.900 | ▲ +7,41% | 9.700 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | ■ 0,00% | 400 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 2.700 | 2.900 | 2.900 | 2.700 | 2.700 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 2.700 | 2.700 | 2.900 | 2.700 | 2.700 | ■ 0,00% | 9.300 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | ■ 0,00% | 1.200 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 2.700 | 2.700 | 2.900 | 2.700 | 2.700 | ■ 0,00% | 500 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 2.900 | 2.800 | 2.800 | 2.700 | 2.700 | ▼ −6,90% | 1.300 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 2.700 | 2.800 | 2.900 | 2.800 | 2.900 | ▲ +7,41% | 7.400 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 2.800 | 2.900 | 2.900 | 2.700 | 2.700 | ▼ −3,57% | 12.300 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.800 | 2.800 | ▼ −3,45% | 1.100 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 2.700 | 2.800 | 2.900 | 2.800 | 2.900 | ▲ +7,41% | 13.000 | 0,0 |
| 17-9-2026 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.700 | 2.700 | ▼ −3,57% | 19.400 | 0,1 |
| 16-9-2026 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 2.900 | 2.800 | 2.900 | 2.800 | 2.800 | ▼ −3,45% | 1.600 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 2.900 | 2.800 | 2.900 | 2.800 | 2.900 | ■ 0,00% | 300 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.700 | 2.900 | ■ 0,00% | 800 | 0,0 |
| 10-9-2026 | 2.900 | 2.800 | 2.900 | 2.800 | 2.900 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/151 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-9-2008
Dữ liệu khác của VE1
Phân tích kỹ thuật VE1Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VE1Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VE1Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VE1Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VE1Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VE1Cổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VE1Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VE1Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VE1Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VE1Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VE1Công bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VE1Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VE1 (CTCP Xây dựng điện VNECO 1) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 4-9-2008 tới nay, tổng cộng 4.526 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 2.600 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 3.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 4.590 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VE1 tăng mạnh nhất vào năm 2017 (213,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (81,8%).
