Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo VEF
CTCP Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam
Vietnam Exhibition Fair Center Joint Stock Company
77.000
▼ −300 (▼ −0,39%)

Khối ngoại mua bán VEF — trang 31

Mua bán ròng của khối ngoại với VEF

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: -026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: -029-5-2026: 01-6-2026: -12-6-2026: 03-6-2026: -04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: -019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: -024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: -030-7-2026: -031-7-2026: -03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: -010-8-2026: 011-8-2026: -012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: -021-8-2026: -024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: -029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: -00-113-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VEF từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-3-202370.50000■ 00,00,0■ 0,081.635.684
21-3-202366.30000■ 00,00,0■ 0,081.635.684
20-3-202366.00000■ 00,00,0■ 0,081.635.684
17-3-202367.00000■ 00,00,0■ 0,081.635.684
16-3-202367.00000■ 00,00,0■ 0,081.635.684
15-3-202368.90000■ 00,00,0■ 0,081.635.684
14-3-202367.20000■ 00,00,0■ 0,081.635.684
13-3-202368.00000■ 00,00,0■ 0,081.635.184
10-3-202368.30000■ 00,00,0■ 0,081.635.184
9-3-202368.0000500▼ −5000,00,0▼ −0,081.635.184
8-3-202366.60000■ 00,00,0■ 0,081.635.184
7-3-202369.50000■ 00,00,0■ 0,081.635.184
6-3-202367.00000■ 00,00,0■ 0,081.635.184
3-3-202367.90000■ 00,00,0■ 0,081.635.184
2-3-202366.70000■ 00,00,0■ 0,081.635.184
1-3-202368.40000■ 00,00,0■ 0,081.635.184
28-2-202365.50000■ 00,00,0■ 0,081.635.184
27-2-202366.90000■ 00,00,0■ 0,081.635.184
24-2-202365.30000■ 00,00,0■ 0,081.635.184
23-2-202367.80000■ 00,00,0■ 0,081.635.184
22-2-202365.20000■ 00,00,0■ 0,081.635.184
21-2-202369.40000■ 00,00,0■ 0,081.635.184
20-2-202366.80000■ 00,00,0■ 0,081.635.184
17-2-202365.20000■ 00,00,0■ 0,081.635.184
16-2-202367.50000■ 00,00,0■ 0,081.635.184
15-2-202366.00000■ 00,00,0■ 0,081.635.184
14-2-202364.50000■ 00,00,0■ 0,081.635.184
13-2-202364.70000■ 00,00,0■ 0,081.635.184
10-2-202368.00000■ 00,00,0■ 0,081.635.184
9-2-202368.80000■ 00,00,0■ 0,081.635.184

Trang 31/91 · 9-2-2023 – 22-3-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-12-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VEF, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của VEF

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VEF (CTCP Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 3 tỉ đồng cổ phiếu VEF (mua 3 tỉ đồng, bán 6 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 81.623.941 cổ phiếu.