VIG: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -0,7 tỉ đồng, Lãi → lỗ so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu VIG — trang 6
Biểu đồ giá VIG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VIG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5.700 | 4.200 | 6.000 | 3.400 | ▼ −26,3% | 197 |
| 2025 | 5.700 | 5.700 | 8.900 | 5.400 | ■ 0,0% | 249 |
| 2024 | 7.700 | 5.800 | 9.200 | 5.300 | ▼ −24,7% | 250 |
| 2023 | 4.800 | 7.700 | 11.100 | 4.400 | ▲ +60,4% | 249 |
| 2022 | 17.700 | 4.500 | 18.400 | 2.900 | ▼ −74,6% | 249 |
| 2021 | 2.600 | 17.400 | 20.500 | 2.200 | ▲ +569,2% | 250 |
| 2020 | 1.100 | 2.400 | 2.600 | 500 | ▲ +118,2% | 252 |
| 2019 | 1.300 | 1.000 | 1.600 | 800 | ▼ −23,1% | 250 |
| 2018 | 3.300 | 1.300 | 3.500 | 1.200 | ▼ −60,6% | 250 |
| 2017 | 1.500 | 3.400 | 3.600 | 1.200 | ▲ +126,7% | 250 |
| 2016 | 3.300 | 1.500 | 3.600 | 1.400 | ▼ −54,5% | 251 |
| 2015 | 4.200 | 3.200 | 4.600 | 3.100 | ▼ −23,8% | 248 |
| 2014 | 3.200 | 4.100 | 8.100 | 3.000 | ▲ +28,1% | 247 |
| 2013 | 2.300 | 3.200 | 3.600 | 1.900 | ▲ +39,1% | 250 |
| 2012 | 1.800 | 2.200 | 5.000 | 1.400 | ▲ +22,2% | 250 |
| 2011 | 9.100 | 1.800 | 9.200 | 1.800 | ▼ −80,2% | 248 |
| 2010 | 18.700 | 9.100 | 24.000 | 7.100 | ▼ −51,3% | 250 |
| 2009 | 22.800 | 17.200 | 24.000 | 16.200 | ▼ −24,6% | 23 |
Giá VIG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17-3-2026 | 4.800 | 4.800 | 5.000 | 4.800 | 4.900 | ▲ +2,08% | 137.400 | 0,7 |
| 16-3-2026 | 4.700 | 4.800 | 4.800 | 4.700 | 4.800 | ▲ +2,13% | 31.500 | 0,2 |
| 13-3-2026 | 4.700 | 4.700 | 4.800 | 4.700 | 4.700 | ■ 0,00% | 96.000 | 0,5 |
| 12-3-2026 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | 4.700 | 4.700 | ▼ −2,08% | 77.300 | 0,4 |
| 11-3-2026 | 4.700 | 4.700 | 4.900 | 4.700 | 4.800 | ▲ +2,13% | 183.200 | 0,9 |
| 10-3-2026 | 4.700 | 4.700 | 4.900 | 4.700 | 4.700 | ■ 0,00% | 215.300 | 1,0 |
| 9-3-2026 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 4.700 | 4.700 | ▼ −9,62% | 293.700 | 1,4 |
| 6-3-2026 | 5.400 | 5.300 | 5.300 | 5.100 | 5.200 | ▼ −3,70% | 130.900 | 0,7 |
| 5-3-2026 | 5.200 | 5.300 | 5.500 | 5.200 | 5.400 | ▲ +3,85% | 294.700 | 1,6 |
| 4-3-2026 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.000 | 5.200 | ▼ −3,70% | 230.700 | 1,2 |
| 3-3-2026 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.200 | 5.400 | ■ 0,00% | 225.400 | 1,2 |
| 2-3-2026 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.200 | 5.400 | ▼ −1,82% | 190.700 | 1,0 |
| 27-2-2026 | 5.400 | 5.500 | 5.500 | 5.400 | 5.500 | ▲ +1,85% | 80.500 | 0,4 |
| 26-2-2026 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.400 | 5.400 | ▼ −1,82% | 41.000 | 0,2 |
| 25-2-2026 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.400 | 5.500 | ■ 0,00% | 54.600 | 0,3 |
| 24-2-2026 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.400 | 5.500 | ■ 0,00% | 88.300 | 0,5 |
| 23-2-2026 | 5.500 | 5.400 | 5.600 | 5.300 | 5.500 | ■ 0,00% | 46.400 | 0,3 |
| 13-2-2026 | 5.300 | 5.400 | 5.500 | 5.300 | 5.500 | ▲ +3,77% | 78.800 | 0,4 |
| 12-2-2026 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.300 | 5.300 | ▼ −1,85% | 63.200 | 0,3 |
| 11-2-2026 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | ■ 0,00% | 148.900 | 0,8 |
| 10-2-2026 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.300 | 5.400 | ■ 0,00% | 28.300 | 0,2 |
| 9-2-2026 | 5.300 | 5.300 | 5.500 | 5.300 | 5.400 | ▲ +1,89% | 50.100 | 0,3 |
| 6-2-2026 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.300 | 5.300 | ▼ −3,64% | 117.800 | 0,6 |
| 5-2-2026 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | ■ 0,00% | 54.500 | 0,3 |
| 4-2-2026 | 5.500 | 5.500 | 5.700 | 5.500 | 5.500 | ■ 0,00% | 120.700 | 0,7 |
| 3-2-2026 | 5.500 | 5.500 | 5.600 | 5.500 | 5.500 | ■ 0,00% | 75.100 | 0,4 |
| 2-2-2026 | 5.600 | 5.600 | 5.600 | 5.400 | 5.500 | ▼ −1,79% | 115.900 | 0,6 |
| 30-1-2026 | 5.500 | 5.500 | 5.600 | 5.500 | 5.600 | ▲ +1,82% | 36.900 | 0,2 |
| 29-1-2026 | 5.500 | 5.500 | 5.600 | 5.500 | 5.500 | ■ 0,00% | 79.900 | 0,4 |
| 28-1-2026 | 5.600 | 5.600 | 5.600 | 5.500 | 5.500 | ▼ −1,79% | 119.700 | 0,7 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 6/141 · 28-1-2026 – 17-3-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2009
Dữ liệu khác của VIG
Phân tích kỹ thuật VIGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VIGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VIGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VIGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VIGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VIGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VIGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VIGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VIGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VIGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VIGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VIGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VIG (CTCP Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 1-12-2009 tới nay, tổng cộng 4.213 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 4.200 đồng, tăng 2,44%, khối lượng 29.500 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 98.725 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VIG tăng mạnh nhất vào năm 2021 (569,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (80,2%).
