Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo VMS
CTCP Phát triển Hàng Hải
Vietnam Maritime Development JSC
29.500
▼ −1.000 (▼ −3,28%)

Khối ngoại mua bán VMS — trang 49

Mua bán ròng của khối ngoại với VMS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VMS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
18-1-20218.10000■ 00,00,0■ 0,04.409.790
15-1-20218.90000■ 00,00,0■ 0,04.409.790
14-1-20218.50000■ 00,00,0■ 0,04.409.790
13-1-20218.50000■ 00,00,0■ 0,04.409.790
12-1-20218.10000■ 00,00,0■ 0,04.409.790
11-1-20218.10000■ 00,00,0■ 0,04.409.790
8-1-20217.50000■ 00,00,0■ 0,04.409.790
7-1-20217.50000■ 00,00,0■ 0,04.409.790
6-1-20217.50000■ 00,00,0■ 0,04.409.790
5-1-20217.50000■ 00,00,0■ 0,04.409.790
4-1-20216.90000■ 00,00,0■ 0,04.409.790
31-12-20207.4002000▲ +2000,00,0▲ +0,04.409.790
30-12-20208.10000■ 00,00,0■ 0,04.409.990
29-12-20208.10000■ 00,00,0■ 0,04.409.990
28-12-20207.50000■ 00,00,0■ 0,04.409.990
25-12-20207.50000■ 00,00,0■ 0,04.409.990
24-12-20207.50000■ 00,00,0■ 0,04.409.990
23-12-20207.50000■ 00,00,0■ 0,04.409.990
22-12-20206.90000■ 00,00,0■ 0,04.409.990
21-12-20206.90000■ 00,00,0■ 0,04.409.990
18-12-20206.90000■ 00,00,0■ 0,04.409.990
17-12-20206.70000■ 00,00,0■ 0,04.409.990
16-12-20206.600100▲ +100,00,0▲ +0,04.409.990
15-12-20206.70000■ 00,00,0■ 0,04.410.000
14-12-20206.70000■ 00,00,0■ 0,04.410.000
11-12-20206.70000■ 00,00,0■ 0,04.410.000
10-12-20206.70000■ 00,00,0■ 0,04.410.000
9-12-20206.70000■ 00,00,0■ 0,04.410.000
8-12-20206.70000■ 00,00,0■ 0,04.410.000
7-12-20206.70000■ 00,00,0■ 0,04.410.000

Trang 49/92 · 7-12-2020 – 18-1-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-10-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VMS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của VMS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VMS (CTCP Phát triển Hàng Hải) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu VMS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 0 cổ phiếu.