Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 382 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DP3, DST, GKM, HAT, HHC · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức VNC
Các đợt chi trả cổ tức VNC
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 14-5-2026 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2025 | |
| 23-9-2025 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | tạm ứng năm 2025 | |
| 9-7-2025 | Tiền mặt | 200 đồng/cp | phần còn lại năm 2024 | |
| 9-7-2025 | Thưởng cổ phiếu | tỉ lệ 1:1 | phần còn lại năm 2024 | |
| 1-10-2024 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2024 | |
| 3-7-2024 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2023 | |
| 1-6-2023 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng năm 2022 | |
| 19-4-2022 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng năm 2021 | |
| 23-4-2021 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2020 | |
| 10-9-2020 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2020 | |
| 7-5-2020 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2019 | |
| 6-9-2019 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2019 | 26-9-2019 |
| 9-5-2019 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 2/2018 | 28-5-2019 |
| 23-8-2018 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2018 | 18-9-2018 |
| 3-5-2018 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 2/2017 | 22-5-2018 |
| 14-9-2017 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2017 | 24-10-2017 |
| 12-5-2017 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | đợt 2/2016 | 15-6-2017 |
| 14-9-2016 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2016 | 24-10-2016 |
| 11-4-2016 | Tiền mặt | 1.300 đồng/cp | đợt 2/2015 | 29-4-2016 |
| 11-9-2015 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2015 | 5-10-2015 |
| 13-5-2015 | Tiền mặt | 1.100 đồng/cp | đợt 2/2014 | 15-6-2015 |
| 22-9-2014 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2014 | |
| 22-4-2014 | Tiền mặt | 650 đồng/cp | phần còn lại năm 2013 | |
| 5-9-2013 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2013 | |
| 8-5-2013 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | đợt 2/2012 | |
| 8-5-2013 | Thưởng cổ phiếu | tỉ lệ 3:1 | đợt 2/2012 | |
| 13-8-2012 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2012 | |
| 25-4-2012 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | đợt 2/2011 |
Cổ tức VNC theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 600 | 0% | 1,74% | 0,0% |
| 2025 | 800 | 100% | 2,25% | 22,1% |
| 2024 | 2.500 | 0% | 6,17% | 75,4% |
| 2023 | 1.200 | 0% | 2,31% | 34,5% |
| 2022 | 1.200 | 0% | 2,73% | 34,3% |
| 2021 | 1.000 | 0% | 2,86% | 34,3% |
| 2020 | 1.500 | 0% | 4,85% | 44,8% |
| 2019 | 1.500 | 0% | 4,67% | 45,0% |
| 2018 | 1.500 | 0% | 3,32% | 47,0% |
| 2017 | 1.500 | 0% | 3,66% | 48,5% |
| 2016 | 2.000 | 0% | 5,71% | 69,6% |
| 2015 | 1.800 | 0% | 5,50% | 71,5% |
| 2014 | 1.250 | 0% | 6,41% | 53,1% |
| 2013 | 1.500 | 33% | 11,54% | 99,3% |
| 2012 | 1.600 | 0% | 11,27% | 52,5% |
| 2011 | 2.600 | 0% | 21,49% | 91,0% |
| 2010 | 900 | 0% | 4,02% | 20,8% |
| 2009 | 1.000 | 0% | 4,17% | 31,2% |
| 2008 | 2.100 | 0% | 16,80% | 95,7% |
| 2007 | 1.350 | 0% | 2,56% | 47,5% |
| 2006 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của VNC
Giá lịch sử VNCGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật VNCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VNCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VNCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VNCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VNCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên VNCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VNCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VNCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VNCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp VNCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Tập đoàn Vinacontrol (mã VNC) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 600 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 1,74%.
Trong 21 năm có dữ liệu, VNC trả cổ tức tiền mặt ở 20 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2007.
Ngoài ra doanh nghiệp có 2 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2025 với tỉ lệ 100%.
