Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo VNP
CTCP Nhựa Việt Nam
Vietnam Plastic Corporation
16.800
▼ −200 (▼ −1,18%)

Khối ngoại mua bán VNP — trang 23

Mua bán ròng của khối ngoại với VNP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: -025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VNP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
7-3-202412.70000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
6-3-202411.90000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
5-3-202411.50000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
4-3-202411.70000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
1-3-202411.70000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
29-2-202411.70000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
28-2-202411.70000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
27-2-202411.60000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
26-2-202411.70000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
23-2-202411.60000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
22-2-202411.60000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
21-2-202411.30000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
20-2-202411.50000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
19-2-202411.80000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
16-2-202411.80000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
15-2-202411.80000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
7-2-202411.80000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
6-2-202411.10000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
5-2-202411.80000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
2-2-202412.00000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
1-2-202411.90000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
31-1-202412.00000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
30-1-202412.00000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
29-1-202411.90000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
26-1-202412.00000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
25-1-202411.30000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
24-1-202411.40000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
23-1-202411.80000■ 00,00,0■ 0,09.355.370
22-1-202412.00000■ 00,00,0■ 0,09.355.367
19-1-202412.30000■ 00,00,0■ 0,09.355.367

Trang 23/94 · 19-1-2024 – 7-3-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-8-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VNP, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của VNP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VNP (CTCP Nhựa Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu VNP (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -153.000 cổ phiếu.