Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo VNY
CTCP Thuốc thú y Trung ương I
Vietnam Veterinary Products Joint Stock Company
5.200
▲ +100 (▲ +1,96%)

Kết quả kinh doanh VNY

Doanh thu và lợi nhuận VNY theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 22Q4/2023: 27Q1/2024: 24Q2/2024: 30Q3/2024: 23Q4/2024: 33Q1/2025: 23Q2/2025: 26Q3/2025: 31Q4/2025: 32Q1/2026: 25Q2/2026: 4242Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 1Q4/2023: 2Q1/2024: 0Q2/2024: 1Q3/2024: 1Q4/2024: 2Q1/2025: 1Q2/2025: 3Q3/2025: 1Q4/2025: 4Q1/2026: 1Q2/2026: 14Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026421
Q1/2026251
Q4/2025324
Q3/2025311
Q2/2025263
Q1/2025231
Q4/2024332
Q3/2024231
Q2/2024301
Q1/2024240
Q4/2023272
Q3/2023221

Doanh thu và lợi nhuận VNY theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 146Năm 2021: 174Năm 2022: 139Năm 2023: 94Năm 2024: 109Năm 2025: 112174Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -1Năm 2021: 8Năm 2022: 6Năm 2023: 3Năm 2024: 4Năm 2025: 88-1Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251128
Năm 20241094
Năm 2023943
Năm 20221396
Năm 20211748
Năm 2020146-1

Báo cáo tài chính gốc VNY theo kỳ

164 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021—————
2020————
2019—————
2018—————

164 tệp báo cáo VNY trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VNY

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VNY.

Kết quả kinh doanh VNY theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh116,5112,897,6141,8178,2150,1140,7154,5177,2263,4240,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu4,83,73,33,24,34,43,15,30,83,33,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)111,7109,194,3138,6173,8145,7137,7149,2176,3260,1236,7
4. Giá vốn hàng bán83,281,970,9111,4138,2111,7108,2121,9127,6193,6166,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)28,527,223,427,235,734,129,527,248,766,570,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,60,60,50,80,80,51,10,40,30,51,0
7. Chi phí tài chính0,70,90,72,01,112,622,620,823,712,710,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,10,411,421,919,821,79,28,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng10,212,811,812,821,621,018,511,736,142,429,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp9,89,99,09,36,69,07,814,831,835,028,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)8,54,32,63,87,2-7,8-18,3-19,6-42,6-23,22,7
12. Thu nhập khác2,61,01,83,41,97,52,65,06,30,30,1
13. Chi phí khác0,30,20,11,00,20,10,10,14,81,40,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)2,30,81,72,41,77,42,54,91,5-1,10,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)10,85,14,36,29,0-0,4-15,8-14,8-41,0-24,22,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,41,30,90,60,80,60,81,11,40,41,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,41,30,90,60,80,60,81,11,40,41,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)8,53,83,45,68,2-1,0-16,6-15,9-42,5-24,71,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)8,53,83,45,68,2-1,0-16,6-15,9-42,5-24,71,2

Kết quả kinh doanh VNY theo quý

tỉ đồng

18 kỳ, Quý 1/2022 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh44,127,032,133,227,423,833,424,630,725,227,023,422,125,135,138,039,129,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu2,22,40,12,51,30,90,01,61,11,00,41,00,81,10,60,81,10,7
3. Doanh thu thuần (1)-(2)41,924,532,030,726,122,933,423,029,524,326,622,421,424,034,637,237,928,9
4. Giá vốn hàng bán35,818,821,623,720,517,424,617,022,119,119,016,816,318,828,630,129,722,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)6,15,710,47,05,65,48,86,07,55,17,55,75,15,15,97,18,26,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,40,30,30,10,10,10,20,20,10,10,10,10,20,20,40,20,10,1
7. Chi phí tài chính0,20,10,10,10,30,10,30,10,30,20,10,30,10,11,00,20,50,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng2,22,12,23,12,42,54,23,13,42,74,12,52,72,42,23,35,12,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,52,42,72,42,52,22,52,82,62,02,82,21,92,13,32,41,52,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,61,45,71,50,50,72,00,21,20,30,50,70,70,7-0,21,31,11,6
12. Thu nhập khác0,10,00,0-0,12,70,00,40,60,00,01,70,00,00,03,10,00,20,0
13. Chi phí khác0,00,00,20,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,30,60,20,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,0-0,1-0,22,60,00,20,6-0,00,01,7-0,0-0,00,02,9-0,60,10,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1,71,45,51,33,10,72,30,71,20,32,20,70,60,72,70,81,21,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,30,31,30,20,60,20,60,10,30,10,50,10,10,20,10,10,20,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,30,31,30,20,60,20,60,10,30,10,50,10,10,20,10,10,20,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,31,14,31,12,50,61,70,60,90,21,80,50,50,62,60,61,01,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,31,14,31,12,50,61,70,60,90,21,80,50,50,62,60,61,01,4

Báo cáo khác của VNY

Dữ liệu khác của VNY

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Thuốc thú y Trung ương I (mã VNY): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 112 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 8 tỉ đồng, tăng 123,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 42 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.