Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Công nghệ sinh học — 2 mã

Doanh nghiệp ngành Công nghệ sinh học

xếp theo vốn hóa · 23-10-2026
MãDoanh nghiệpSànGiá+/−Khối lượngVốn hóa (tỉ)
VXPCTCP Thuốc Thú y Trung ương VETVACOUPCOM30.600■ 0,00%0110
VNYCTCP Thuốc thú y Trung ương IUPCOM5.200▲ +1,96%5.00084

Lợi nhuận ngành Công nghệ sinh học theo quý

11 quý gần nhất

Quý 2/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 1 doanh nghiệp ngành Công nghệ sinh học đã công bố báo cáo đạt 1 tỉ đồng, giảm 47,2% so với cùng kỳ năm trước (so trên 1 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,0% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: VNY (1 tỉ). Mới có 1/2 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 2Q1/2024: 0Q2/2024: 1Q3/2024: 1Q4/2024: 2Q1/2025: 1Q2/2025: 3Q3/2025: 1Q4/2025: 4Q1/2026: 1Q2/2026: 14Q4/2023Q2/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q2/20261-47,2%1/20,0%VNY
Q1/20261+80,7%1/20,0%VNY
Q4/20254+149,3%1/20,0%VNY
Q3/20251+79,5%1/20,0%VNY
Q2/20253+186,8%1/20,0%VNY
Q1/20251+158,6%1/20,0%VNY
Q4/20242-3,6%1/20,0%VNY
Q3/20241+14,1%1/20,0%VNY
Q2/20241+79,3%1/20,0%VNY
Q1/20240-61,1%1/20,0%VNY
Q4/20232-30,7%1/20,0%VNY

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 2 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Công nghệ sinh học đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 194 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là VXP — CTCP Thuốc Thú y Trung ương VETVACO (110 tỉ đồng).