VPD: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 107 tỉ đồng, ▼ −20,7% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu VPD — trang 86
Biểu đồ giá VPD
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VPD theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 25.700 | 20.600 | 26.800 | 19.600 | ▼ −19,8% | 197 |
| 2025 | 26.700 | 25.750 | 28.300 | 23.050 | ▼ −3,6% | 249 |
| 2024 | 23.450 | 26.900 | 28.800 | 23.000 | ▲ +14,7% | 250 |
| 2023 | 23.700 | 23.600 | 29.200 | 21.700 | ▼ −0,4% | 249 |
| 2022 | 17.800 | 22.500 | 29.900 | 15.450 | ▲ +26,4% | 249 |
| 2021 | 14.750 | 17.400 | 20.150 | 13.050 | ▲ +18,0% | 250 |
| 2020 | 16.000 | 14.650 | 16.850 | 12.700 | ▼ −8,4% | 252 |
| 2019 | 14.650 | 15.500 | 19.300 | 14.500 | ▲ +5,8% | 250 |
| 2018 | 15.000 | 14.900 | 18.000 | 13.000 | ▼ −0,7% | 243 |
| 2017 | 11.200 | 14.800 | 16.600 | 10.500 | ▲ +32,1% | 250 |
| 2016 | 11.200 | 11.500 | 12.900 | 10.000 | ▲ +2,7% | 185 |
Giá VPD từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-7-2016 | 11.500 | 11.000 | 11.500 | 11.000 | 11.500 | ■ 0,00% | 36.530 | 0,4 |
| 26-7-2016 | 11.100 | 11.500 | 11.500 | 11.500 | 11.500 | ▲ +3,60% | 10.000 | 0,1 |
| 25-7-2016 | 11.300 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ▼ −1,77% | 1.385 | 0,0 |
| 22-7-2016 | 11.200 | 11.100 | 11.400 | 11.100 | 11.400 | ▲ +1,79% | 200 | 0,0 |
| 21-7-2016 | 11.200 | 11.100 | 11.200 | 11.100 | 11.200 | ■ 0,00% | 4.804 | 0,1 |
| 20-7-2016 | 11.500 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | ▼ −2,61% | 2.391 | 0,0 |
| 19-7-2016 | 11.100 | 11.200 | 11.500 | 11.200 | 11.500 | ▲ +3,60% | 17.000 | 0,2 |
| 18-7-2016 | 11.400 | 11.200 | 11.200 | 11.100 | 11.100 | ▼ −2,63% | 15.456 | 0,2 |
| 15-7-2016 | 11.000 | 11.000 | 11.500 | 11.000 | 11.200 | ▲ +1,82% | 134.600 | 1,4 |
| 14-7-2016 | 10.500 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ▲ +4,76% | 3.209 | 0,0 |
| 13-7-2016 | 11.000 | 10.500 | 10.500 | 10.000 | 10.500 | ▼ −4,55% | 9.400 | 0,1 |
| 12-7-2016 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ■ 0,00% | 600 | 0,0 |
| 11-7-2016 | 10.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ▲ +10,00% | 8.611 | 0,1 |
| 8-7-2016 | 11.100 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ▼ −9,91% | 80.154 | 0,8 |
| 7-7-2016 | 11.200 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ▼ −0,89% | 0 | 0,0 |
| 6-7-2016 | 11.000 | 11.000 | 11.200 | 11.000 | 11.200 | ▲ +1,82% | 23.775 | 0,3 |
| 5-7-2016 | 11.200 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ▼ −1,79% | 3.976 | 0,0 |
| 4-7-2016 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | ■ 0,00% | 4.689 | 0,1 |
| 1-7-2016 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | ■ 0,00% | 120.226 | 1,2 |
| 30-6-2016 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | ■ 0,00% | 347.314 | 3,4 |
| 29-6-2016 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | ■ 0,00% | 3.814 | 0,0 |
| 28-6-2016 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | ■ 0,00% | 126 | 0,0 |
| 27-6-2016 | 11.300 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | ▼ −0,88% | 3.542 | 0,0 |
| 24-6-2016 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.200 | 11.200 | ▼ −0,88% | 13.931 | 0,2 |
| 23-6-2016 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | 11.300 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 22-6-2016 | 11.400 | 11.400 | 11.400 | 11.300 | 11.300 | ▼ −0,88% | 2.400 | 0,0 |
| 21-6-2016 | 11.300 | 11.300 | 11.400 | 11.300 | 11.400 | ▲ +0,88% | 3.118 | 0,0 |
| 20-6-2016 | 11.100 | 11.200 | 11.300 | 11.200 | 11.300 | ▲ +1,80% | 3.462 | 0,0 |
| 17-6-2016 | 11.500 | 11.200 | 11.200 | 11.100 | 11.100 | ▼ −3,48% | 3.587 | 0,0 |
| 16-6-2016 | 11.500 | 11.300 | 11.500 | 11.300 | 11.500 | ■ 0,00% | 43.222 | 0,5 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 86/88 · 16-6-2016 – 27-7-2016 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-4-2016
Dữ liệu khác của VPD
Phân tích kỹ thuật VPDBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VPDDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VPDTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VPDDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VPDDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VPDCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VPDBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VPDNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VPDMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VPDTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VPDCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VPDNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh VPDCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VPD (CTCP Phát triển Điện lực Việt Nam) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 12-4-2016 tới nay, tổng cộng 2.624 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 20.600 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 4.500 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 6.260 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VPD tăng mạnh nhất vào năm 2017 (32,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2026 (19,8%).
