Số liệu tới phiên21-10-2026
Trong phiên 09:42:53
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 380 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DP3, DST, GKM, HAT, HLC · Xem bảng →
Logo VTS
2.000
▼ −300 (▼ −13,04%)

Kết quả kinh doanh VTS

Doanh thu và lợi nhuận VTS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 3Q4/2023: 4Q1/2024: 2Q2/2024: 1Q3/2024: 2Q4/2024: 2Q1/2025: 2Q2/2025: 3Q3/2025: 1Q1/2026: 1Q2/2026: 14Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: -2Q4/2023: -2Q1/2024: -2Q2/2024: -1Q3/2024: -1Q4/2024: -1Q1/2025: -1Q2/2025: 2Q3/2025: -1Q1/2026: -1Q2/2026: -02-2Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261-0
Q1/20261-1
Q4/2025——
Q3/20251-1
Q2/202532
Q1/20252-1
Q4/20242-1
Q3/20242-1
Q2/20241-1
Q1/20242-2
Q4/20234-2
Q3/20233-2

Doanh thu và lợi nhuận VTS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 19Năm 2021: 10Năm 2022: 12Năm 2023: 13Năm 2024: 7Năm 2025: 719Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -4Năm 2021: -5Năm 2022: -7Năm 2023: -8Năm 2024: -5Năm 2025: 11-8Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202571
Năm 20247-5
Năm 202313-8
Năm 202212-7
Năm 202110-5
Năm 202019-4

Báo cáo tài chính gốc VTS theo kỳ

81 tệp

81 tệp báo cáo VTS trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh VTS theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2005 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2005
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh7,06,512,811,610,418,630,831,047,358,150,653,354,658,282,679,274,860,241,532,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)7,06,512,811,610,418,630,831,047,358,150,653,354,658,282,679,274,860,241,532,9
4. Giá vốn hàng bán5,56,117,415,411,918,029,126,640,448,443,643,345,643,456,150,344,431,931,926,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1,40,4-4,7-3,8-1,50,61,74,46,99,77,010,08,914,726,628,930,428,39,66,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,40,10,30,40,71,21,31,41,41,30,50,30,91,32,72,31,40,70,40,0
7. Chi phí tài chính0,00,00,10,10,10,00,10,60,20,60,21,42,72,01,01,40,41,51,91,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,10,10,10,00,10,10,20,40,81,21,71,90,61,30,40,80,01,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,81,30,70,90,70,91,11,02,22,31,81,42,42,73,54,53,54,12,31,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,93,42,92,83,24,25,13,93,46,66,06,86,19,810,06,86,75,03,22,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-1,9-4,2-8,0-7,3-4,8-3,3-3,20,32,51,4-0,60,7-1,41,614,718,621,218,52,61,8
12. Thu nhập khác3,70,10,00,40,50,30,20,10,50,11,50,90,10,20,10,10,10,60,30,6
13. Chi phí khác1,11,00,40,40,61,01,10,50,20,50,90,92,41,30,00,00,00,00,10,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)2,6-0,9-0,30,0-0,1-0,6-0,9-0,40,3-0,40,70,0-2,2-1,00,10,10,10,50,20,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,7-5,1-8,4-7,3-4,9-3,9-4,2-0,02,81,00,10,7-3,60,614,818,621,219,02,82,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,10,60,30,00,00,00,12,62,62,92,70,40,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,10,60,30,00,00,00,12,62,62,92,70,40,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,7-5,1-8,4-7,3-4,9-3,9-4,2-0,12,20,70,10,7-3,60,512,216,018,416,32,42,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,7-5,1-8,4-7,3-4,9-3,9-4,2-0,12,20,70,10,7-3,60,512,216,018,416,32,42,2

Kết quả kinh doanh VTS theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 2/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011Quý 2/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh0,60,60,73,01,51,91,71,31,64,02,93,22,73,82,72,32,72,71,33,33,16,04,05,33,38,98,19,93,96,65,37,911,116,49,911,59,414,211,820,811,316,014,014,26,411,211,721,68,79,618,217,39,516,715,216,59,715,616,630,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)0,60,60,73,01,51,91,71,31,64,02,93,22,73,82,72,32,72,71,33,33,16,04,05,33,38,98,19,93,96,65,37,911,116,49,911,59,414,211,820,811,316,014,014,26,411,211,721,68,79,618,217,39,516,715,216,59,715,616,630,9
4. Giá vốn hàng bán0,40,20,52,11,51,51,01,62,05,13,94,73,84,73,64,42,74,01,14,12,76,53,55,12,98,17,59,73,84,95,07,19,613,68,511,27,19,79,217,510,014,512,212,04,98,39,718,46,97,715,914,47,613,211,511,66,810,010,721,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)0,10,40,20,90,00,30,8-0,2-0,4-1,1-1,0-1,6-1,0-0,9-0,9-2,10,0-1,30,2-0,80,4-0,50,50,10,40,90,60,20,11,70,40,81,52,81,40,32,34,52,63,41,31,51,82,21,52,92,03,21,91,92,32,91,93,53,74,92,95,65,99,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,20,10,10,10,00,00,00,00,00,10,10,10,10,10,10,20,10,10,20,20,20,30,30,60,00,40,30,50,10,50,10,70,10,40,30,70,00,7-0,00,30,20,20,20,10,00,10,10,10,10,00,40,30,20,40,20,30,41,30,10,9
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,10,10,40,10,20,1-0,30,20,30,30,50,3-0,20,22,30,40,70,40,50,40,10,10,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,10,10,20,10,30,20,30,30,30,30,10,20,60,40,70,30,50,40,10,10,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,10,10,10,20,20,40,30,30,30,10,10,20,20,30,20,20,20,20,10,20,20,30,20,30,10,30,30,30,10,20,20,30,30,70,50,60,40,40,60,90,40,50,50,50,20,80,10,10,40,60,70,70,40,70,70,80,51,20,61,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,90,90,70,71,00,81,00,41,20,60,50,90,80,80,60,70,80,40,71,20,91,21,01,30,81,21,21,61,10,71,20,91,11,30,70,40,94,31,31,81,11,31,51,91,31,91,52,01,41,31,22,61,02,92,22,72,02,52,73,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-0,7-0,5-0,50,1-1,2-0,8-0,5-0,9-1,9-1,8-1,6-2,7-2,0-1,9-1,6-2,9-0,9-1,8-0,5-2,1-0,4-1,6-0,4-0,8-0,5-0,3-0,6-1,2-1,21,1-0,90,20,21,10,5-0,10,90,50,70,5-0,1-0,3-0,20,2-0,30,10,20,7-0,20,20,5-2,30,3-0,40,61,20,53,02,75,5
12. Thu nhập khác0,50,00,04,10,10,10,10,00,00,00,00,00,00,10,10,10,00,00,00,40,00,10,20,10,00,10,10,00,00,00,00,00,00,41,50,00,00,00,00,00,01,00,0-0,40,90,70,00,10,00,10,00,00,00,00,10,10,0-0,50,50,1
13. Chi phí khác0,10,10,12,40,10,30,10,30,20,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,30,10,30,30,30,20,20,20,50,20,20,30,00,00,11,4-0,40,50,10,10,10,10,30,1-0,30,70,10,20,40,21,70,00,20,50,20,21,10,0-0,10,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,4-0,1-0,11,7-0,1-0,3-0,1-0,3-0,2-0,1-0,1-0,1-0,10,00,00,0-0,1-0,1-0,10,1-0,1-0,2-0,1-0,2-0,1-0,1-0,1-0,5-0,2-0,2-0,2-0,00,00,30,10,4-0,5-0,1-0,1-0,1-0,10,7-0,1-0,10,20,6-0,1-0,2-0,2-1,60,0-0,2-0,5-0,2-0,1-1,00,0-0,40,40,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-0,3-0,6-0,61,8-1,2-1,1-0,6-1,3-2,1-1,9-1,6-2,7-2,1-1,9-1,6-2,9-1,0-1,9-0,6-2,0-0,5-1,8-0,5-1,1-0,6-0,4-0,7-1,7-1,30,9-1,10,20,21,50,60,30,50,40,50,4-0,20,4-0,30,1-0,10,70,00,5-0,4-1,40,5-2,5-0,2-0,60,50,10,52,73,05,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1-0,10,10,00,30,10,10,10,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,20,10,10,1-0,40,81,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1-0,10,10,00,30,10,10,10,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,20,10,10,1-0,40,81,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-0,3-0,6-0,61,8-1,2-1,1-0,6-1,3-2,1-1,9-1,6-2,7-2,1-1,9-1,6-2,9-1,0-1,9-0,6-2,0-0,5-1,8-0,5-1,1-0,6-0,4-0,7-1,7-1,30,8-1,00,20,21,20,50,20,40,30,40,4-0,20,4-0,30,1-0,10,70,00,5-0,4-1,40,5-2,5-0,2-0,40,40,10,43,12,34,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-0,3-0,6-0,61,8-1,2-1,1-0,6-1,3-2,1-1,9-1,6-2,7-2,1-1,9-1,6-2,9-1,0-1,9-0,6-2,0-0,5-1,8-0,5-1,1-0,6-0,4-0,7-1,7-1,30,8-1,00,20,21,20,50,20,40,30,40,4-0,20,4-0,30,1-0,10,70,00,5-0,4-1,40,5-2,5-0,2-0,40,40,10,43,12,34,2

Báo cáo khác của VTS

Dữ liệu khác của VTS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Gạch Ngói Từ Sơn (mã VTS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 7 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng, tăng 114,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 1 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.