Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo VUA
CTCP Chứng khoán Stanley Brothers
Stanley Brothers Securities Incorporation
13.100
▼ −1.900 (▼ −12,67%)

Kết quả kinh doanh VUA

Doanh thu và lợi nhuận VUA theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 4Q1/2024: 2Q2/2024: 8Q3/2024: 6Q4/2024: 4Q1/2025: 2Q2/2025: 2Q3/2025: 1Q4/2025: 17Q1/2026: 33Q2/2026: 67Q3/2026: 112112Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -2Q1/2024: -5Q2/2024: 0Q3/2024: -6Q4/2024: -18Q1/2025: -3Q2/2025: -0Q3/2025: -4Q4/2025: 11Q1/2026: 18Q2/2026: 40Q3/2026: 4444-18Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202611244
Q2/20266740
Q1/20263318
Q4/20251711
Q3/20251-4
Q2/20252-0
Q1/20252-3
Q4/20244-18
Q3/20246-6
Q2/202480
Q1/20242-5
Q4/20234-2

Doanh thu và lợi nhuận VUA theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 63Năm 2021: 114Năm 2022: 100Năm 2023: 22Năm 2024: 20Năm 2025: 22114Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 25Năm 2021: 19Năm 2022: 13Năm 2023: -65Năm 2024: -29Năm 2025: 325-65Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025223
Năm 202420-29
Năm 202322-65
Năm 202210013
Năm 202111419
Năm 20206325

Báo cáo tài chính gốc VUA theo kỳ

36 tệp

36 tệp báo cáo VUA trên HNX từ năm 2021, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VUA

4 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VUA.

Kết quả kinh doanh VUA theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)16,78,85,326,429,617,018,20,0
    a. Lãi bán các tài sản tài chính16,78,85,326,740,24,01,00,0
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ0,0——0,0-12,012,00,00,0
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu1,11,14,15,97,61,61,30,1
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)1,35,64,36,52,85,50,00,0
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán2,23,05,524,266,631,117,318,1
  1.8. Doanh thu tư vấn0,10,30,728,15,96,62,20,0
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán1,01,41,82,01,71,11,20,9
  1.11. Thu nhập hoạt động khác0,0———0,00,00,00,6
  Cộng doanh thu hoạt động22,320,222,199,7114,462,941,619,9
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)1,026,959,420,739,02,60,00,0
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính1,026,959,420,739,02,60,00,0
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL0,0———0,00,00,00,0
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh0,00,00,00,20,20,10,00,0
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán7,110,812,520,228,614,78,34,0
  2.9. Chi phí tư vấn0,60,32,524,64,24,83,70,4
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác0,0———0,00,00,00,0
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán0,70,91,31,21,01,41,70,9
  Cộng chi phí hoạt động9,538,875,766,872,923,613,74,4
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ0,70,70,60,60,40,20,30,2
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính0,70,70,60,60,40,20,50,2
  4.2. Chi phí lãi vay0,1—0,95,40,70,00,30,0
  Cộng chi phí tài chính0,1—0,95,40,70,00,30,0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN11,911,911,612,313,812,717,57,3
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG1,6-29,8-65,515,827,426,910,68,4
  8.1. Thu nhập khác2,32,31,11,40,01,40,01,4
  8.2. Chi phí khác0,51,00,21,30,31,80,40,2
  Cộng kết quả hoạt động khác1,81,20,90,1-0,3-0,4-0,41,2
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ3,3-28,6-64,615,927,126,510,29,6
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện3,3-28,6-64,615,939,014,510,29,6
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN3,3-28,6-64,612,719,424,58,17,6
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu3,3-28,6-64,612,719,424,58,17,6
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN-0,9-1,030,3-28,4-0,00,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán-0,9-1,030,3-28,4-0,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện-0,9-1,030,3-28,4-0,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu-0,9-1,030,3-28,4-0,00,00,00,0
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,0—0,00,00,00,00,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN—0,0—3,27,62,02,11,9
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán——0,56,60,10,10,90,0
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh——0,0—0,00,00,00,0
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL———-0,31,31,017,10,0
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)———0,00,00,00,50,1
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)———0,00,00,00,00,0
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh———0,00,00,00,00,0
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư———0,00,00,00,30,0
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành———3,27,62,02,11,9
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro————0,00,00,00,0
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá————0,00,00,00,0
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ————0,00,00,00,0
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)————0,00,00,00,0
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu————0,00,00,0-1,0
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro————0,00,00,00,0
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán————0,00,00,00,0
  2.12. Chi phí khác————0,00,00,00,1
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác————0,00,00,00,0
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện————0,00,00,00,0
  4.4. Chi phí đầu tư khác————0,00,00,00,0
V. CHI BÁN HÀNG————0,00,00,00,0
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện————-12,012,00,00,0
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại————0,00,00,00,0
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)————0,00,00,00,0
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát————0,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn————0,00,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh————0,00,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh————0,00,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài————0,00,00,00,0
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia————0,00,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh————0,00,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý————0,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát————0,00,00,00,0

Kết quả kinh doanh VUA theo quý

tỉ đồng

31 kỳ, Quý 1/2019 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)67,56,530,216,70,0——0,03,15,10,50,04,00,90,40,43,010,212,816,2-11,720,71,11,92,80,20,15,64,77,90,0
    a. Lãi bán các tài sản tài chính67,16,530,216,70,0——0,03,15,10,50,04,00,90,42,01,410,213,116,30,019,71,11,91,80,20,11,00,00,00,0
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL0,40,0—————————————-1,61,6—-0,30,30,01,00,00,01,00,00,04,54,77,90,0
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu16,84,21,00,00,10,60,30,20,20,30,41,00,61,21,31,10,71,42,61,91,82,21,80,70,20,30,30,60,50,10,1
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)9,742,8—0,0—0,80,53,01,31,3—0,8—2,41,16,2—-1,72,11,72,20,91,41,40,00,00,00,00,00,00,0
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán17,113,22,00,30,80,50,60,41,50,80,32,31,01,30,90,92,58,911,919,219,115,912,517,96,33,13,85,44,34,33,3
  1.8. Doanh thu tư vấn0,00,1—0,1———0,1——0,2—0,50,00,2-3,53,914,912,81,93,00,80,11,81,62,21,01,70,20,30,0
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán0,80,40,30,20,20,20,40,30,30,30,30,40,40,40,60,40,50,50,60,50,50,40,30,30,30,20,30,30,30,30,3
  1.11. Thu nhập hoạt động khác0,00,0———0,0—————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động111,967,333,417,21,12,11,94,26,47,81,74,46,56,35,011,311,534,142,841,415,040,817,124,111,26,05,513,610,19,88,0
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)30,68,94,50,70,3——18,07,11,80,0—0,158,50,81,3—15,43,919,512,75,01,90,0-1,44,00,00,00,00,00,0
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính30,38,74,40,70,3——18,07,11,80,0—0,158,50,81,3—15,43,919,512,76,30,50,00,02,60,00,00,00,00,0
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL0,30,10,10,0———————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,10,10,10,00,00,00,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán7,25,52,11,62,01,71,92,42,72,73,03,13,13,13,23,33,65,28,18,48,36,94,95,63,52,72,92,42,12,11,7
  2.9. Chi phí tư vấn1,11,11,20,60,10,00,00,10,00,10,10,50,50,60,90,70,910,312,71,11,20,91,00,50,62,31,42,90,40,20,2
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán0,50,20,20,20,10,10,30,20,20,20,20,20,30,40,40,20,20,30,50,30,30,20,20,30,30,30,40,40,40,50,4
  2.12. Chi phí khác0,00,0—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí hoạt động39,515,78,03,12,51,82,220,710,04,83,43,93,962,55,45,64,931,225,129,422,513,08,06,53,19,34,75,73,02,72,3
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ0,4-0,10,40,50,10,00,00,6—0,00,00,50,00,00,10,30,10,10,10,30,00,10,00,24,10,00,00,00,00,00,1
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư6,70,5————————————————0,00,00,00,00,00,00,0-0,10,10,30,00,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính7,10,50,40,50,10,00,00,60,00,00,00,50,00,00,10,30,10,10,10,30,00,10,00,24,1-0,10,10,30,00,00,1
  4.2. Chi phí lãi vay16,53,10,40,1———————0,00,10,40,50,60,62,12,20,40,30,00,00,00,00,00,00,30,00,00,0
  Cộng chi phí tài chính16,53,10,40,1———————0,00,10,40,50,60,62,12,20,40,30,00,00,00,0-0,10,10,30,00,00,0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN11,58,47,03,62,62,63,03,02,82,93,23,02,72,73,12,72,93,03,73,43,04,23,23,22,72,84,06,83,04,23,5
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG51,540,618,411,0-3,9-2,3-3,2-18,9-6,30,2-4,8-2,0-0,1-59,4-4,02,83,2-2,112,08,5-10,823,76,014,69,5-6,0-3,11,24,22,92,2
  8.1. Thu nhập khác0,00,0—0,1—2,2—1,50,70,00,00,50,20,40,10,20,00,70,40,00,00,00,00,10,21,20,00,00,00,00,0
  8.2. Chi phí khác0,50,60,50,30,20,00,00,40,00,10,50,00,00,10,10,10,00,70,40,10,00,00,20,40,21,10,10,10,00,00,2
  Cộng kết quả hoạt động khác-0,5-0,6-0,5-0,2-0,22,2-0,01,10,7-0,1-0,50,50,10,3-0,00,2-0,0-0,10,0-0,1-0,0-0,0-0,2-0,4-0,00,1-0,1-0,1-0,0-0,0-0,2
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ51,040,018,010,8-4,1-0,2-3,2-17,8-5,60,1-5,3-1,50,0-59,0-4,03,03,1-2,212,08,4-10,823,75,814,29,4-5,9-3,21,14,12,92,0
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện51,040,018,010,8-4,1-0,2-3,2-17,8-5,60,1-5,3-1,50,0-59,0-4,03,03,1-2,212,08,70,923,75,814,29,4-4,5-3,21,14,12,92,0
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện0,00,0—————————————————-0,3-11,70,00,00,00,0-1,40,00,00,00,00,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN7,20,0———————0,0—————0,80,4-0,52,51,80,24,51,22,00,00,00,00,30,80,60,4
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN43,940,018,010,8-4,1-0,2-3,2-17,8-5,60,1-5,3-1,50,0-59,0-4,02,22,7-1,79,56,7-11,019,14,612,39,4-5,9-3,20,83,32,31,6
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ—0,00,0——————————————0,0—-0,3-11,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)—0,0—————————————-0,80,8——0,00,00,00,00,00,00,00,00,10,1-3,03,4
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán—0,0——————————0,10,00,56,50,1——0,00,00,10,00,00,10,00,00,00,00,00,9
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá—0,0—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ—0,00,0————————————————0,00,0-1,41,40,0-1,41,40,00,00,00,00,0
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)—0,0—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu—0,0—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—0,0——————————————0,10,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán—0,0—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,0——————0,0—————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,0————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,0—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,0———————————0,0—————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.4. Chi phí đầu tư khác—0,0—————————————————0,0—0,00,00,00,0-0,10,10,00,00,00,0
V. CHI BÁN HÀNG—0,0—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành—0,0—————————————0,80,4-0,52,51,80,24,51,22,00,00,00,00,30,80,60,4
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,0—————————————————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu—40,018,010,8-4,1-0,2-3,2-17,8-5,60,1-5,3-1,50,0-59,0-4,02,22,7-1,79,56,7-11,019,14,612,39,4-5,9-3,20,83,32,31,6
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)—0,0—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát—0,0—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN—0,0—-0,03,4-4,3——-8,2-1,06,71,08,442,6-2,816,23,7-8,6—10,70,110,80,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán—0,0—-0,03,4-4,3——-8,2-1,06,71,08,442,6-2,816,23,7-8,6—10,70,110,80,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh—0,0—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh—0,0—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài—0,0—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia—0,0—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh—0,0—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý—0,0—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện—0,0—-0,03,4-4,3——-8,2-1,06,71,08,442,6-2,816,23,7-8,6—10,70,110,80,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu—0,0—-0,03,4-4,3——-8,2-1,06,71,08,442,6-2,816,23,7-8,6—10,70,110,80,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát—0,0—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác———————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác———————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn———————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của VUA

Dữ liệu khác của VUA

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Chứng khoán Stanley Brothers (mã VUA): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 22 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng, tăng 111,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 112 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 44 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.