Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo WCS
CTCP Bến xe Miền Tây
West Coach Station JSC
285.100
▲ +900 (▲ +0,32%)

Kết quả kinh doanh WCS

Doanh thu và lợi nhuận WCS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 35Q1/2024: 39Q2/2024: 40Q3/2024: 41Q4/2024: 39Q1/2025: 43Q2/2025: 43Q3/2025: 44Q4/2025: 42Q1/2026: 44Q2/2026: 43Q3/2026: 4444Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 15Q1/2024: 19Q2/2024: 20Q3/2024: 20Q4/2024: 16Q1/2025: 21Q2/2025: 22Q3/2025: 22Q4/2025: 19Q1/2026: 21Q2/2026: 21Q3/2026: 2122Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20264421
Q2/20264321
Q1/20264421
Q4/20254219
Q3/20254422
Q2/20254322
Q1/20254321
Q4/20243916
Q3/20244120
Q2/20244020
Q1/20243919
Q4/20233515

Doanh thu và lợi nhuận WCS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 111Năm 2021: 55Năm 2022: 94Năm 2023: 140Năm 2024: 158Năm 2025: 172172Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 56Năm 2021: 12Năm 2022: 38Năm 2023: 66Năm 2024: 75Năm 2025: 8484Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202517284
Năm 202415875
Năm 202314066
Năm 20229438
Năm 20215512
Năm 202011156

Báo cáo tài chính gốc WCS theo kỳ

95 tệp

95 tệp báo cáo WCS trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh WCS theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh172,0158,3140,394,154,7111,0133,6132,4127,6119,2108,294,176,570,348,341,134,732,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)172,0158,3140,394,154,7111,0133,6132,4127,6119,2108,294,176,570,348,341,134,732,3
4. Giá vốn hàng bán68,362,955,144,140,652,558,657,954,549,845,641,341,438,226,818,916,417,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)103,795,485,250,014,158,574,974,573,069,462,652,835,232,221,522,218,314,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính13,110,612,37,45,713,419,117,512,39,86,65,97,56,98,45,34,95,9
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,20,10,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,20,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp18,517,118,713,48,710,411,812,112,311,59,99,68,07,46,27,35,95,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)98,389,078,843,911,161,382,179,873,167,659,349,134,731,723,720,217,314,9
12. Thu nhập khác6,75,74,63,92,64,13,93,53,72,62,519,71,31,30,91,10,80,6
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,10,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)6,75,74,63,92,64,13,93,53,72,62,519,71,31,30,91,00,80,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)105,094,783,447,813,765,486,083,376,870,261,868,836,033,124,521,218,115,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành21,319,217,09,72,09,217,316,815,614,313,515,59,08,26,03,52,02,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)21,319,217,09,72,09,217,316,815,614,313,515,59,08,26,03,52,02,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)83,775,566,538,111,756,168,766,561,256,048,353,327,024,918,517,616,013,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)83,775,566,538,111,756,168,766,561,256,048,353,327,024,918,517,616,013,5

Kết quả kinh doanh WCS theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh44,342,943,942,343,643,542,539,040,839,539,034,936,834,434,128,927,022,615,54,30,620,229,730,129,219,132,732,433,433,734,131,433,333,634,231,632,632,331,229,630,330,029,427,627,026,926,724,724,423,221,719,319,019,518,817,417,717,717,613,711,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)44,342,943,942,343,643,542,539,040,839,539,034,936,834,434,128,927,022,615,54,30,620,229,730,129,219,132,732,433,433,734,131,433,333,634,231,632,632,331,229,630,330,029,427,627,026,926,724,724,423,221,719,319,019,518,817,417,717,717,613,611,8
4. Giá vốn hàng bán20,017,217,719,317,016,116,118,015,314,615,013,213,614,314,011,512,310,99,48,08,211,812,614,313,310,614,413,814,315,615,013,014,216,314,414,313,713,413,212,912,912,511,711,511,011,711,312,410,37,610,911,010,110,110,211,09,09,29,09,46,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)24,325,726,223,026,727,326,420,925,524,924,021,723,120,220,217,414,811,76,1-3,7-7,68,417,015,815,98,518,318,619,118,119,118,419,117,219,817,318,918,918,016,717,417,517,716,216,015,115,312,314,115,610,88,38,89,48,66,48,78,58,64,25,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính5,94,33,53,63,63,22,72,62,42,72,93,33,33,12,62,52,11,51,31,41,51,51,42,43,83,73,55,34,65,14,14,63,96,52,52,23,03,14,01,43,83,11,62,11,51,41,61,31,32,11,22,32,31,11,81,41,42,41,72,72,4
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp5,15,14,95,15,04,24,35,04,03,94,17,14,03,93,74,43,13,22,81,91,22,72,92,72,61,93,13,02,93,13,03,12,93,03,13,42,73,23,03,42,72,62,72,22,52,62,62,52,52,42,21,81,92,22,11,61,92,01,91,31,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)25,124,924,921,525,326,424,818,523,923,722,817,922,519,319,115,613,810,04,7-4,2-7,37,115,515,417,010,218,620,920,820,220,119,920,120,719,216,119,218,819,014,618,417,916,516,115,014,014,311,212,915,39,78,79,28,48,46,28,28,98,45,66,0
12. Thu nhập khác1,61,71,51,81,81,61,41,41,51,41,31,41,31,01,01,21,10,90,80,70,00,91,01,21,10,81,11,20,90,90,91,10,90,80,81,00,71,11,00,70,70,70,60,60,60,50,818,00,70,60,50,30,40,30,30,30,40,20,40,20,2
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,61,71,51,81,81,61,41,41,51,41,31,41,31,10,91,21,10,90,80,70,00,91,01,21,10,81,11,20,90,90,91,10,90,80,81,00,71,11,00,70,70,70,60,60,60,50,818,00,70,60,50,30,30,30,30,30,40,20,40,20,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)26,726,626,423,427,128,026,220,025,425,124,219,323,720,419,916,714,810,85,4-3,5-7,38,016,516,618,111,019,722,121,621,121,021,021,021,419,917,019,919,919,915,319,118,617,116,715,514,515,129,113,615,910,29,09,58,78,76,58,69,28,75,86,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành5,45,45,34,85,55,75,34,15,25,14,84,04,84,14,03,43,02,21,10,00,01,63,32,40,72,23,94,54,34,24,24,34,24,34,03,64,04,04,03,33,83,63,43,73,33,23,36,93,03,32,22,32,42,22,21,62,22,22,21,51,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)5,45,45,34,85,55,75,34,15,25,14,84,04,84,14,03,43,02,21,10,00,01,63,32,40,72,23,94,54,34,24,24,34,24,34,03,64,04,04,03,33,83,63,43,73,33,23,36,93,03,32,22,32,42,22,21,62,22,22,21,51,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)21,321,221,118,621,622,321,015,820,220,119,315,318,916,315,913,311,88,64,4-3,5-7,36,413,214,217,48,815,817,617,316,816,816,716,817,115,913,515,915,916,012,015,314,913,713,012,211,311,822,210,612,68,06,87,16,56,54,96,57,06,54,44,7
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)21,321,221,118,621,622,321,015,820,220,119,315,318,916,315,913,311,88,64,4-3,5-7,36,413,214,217,48,815,817,617,316,816,816,716,817,115,913,515,915,916,012,015,314,913,713,012,211,311,822,210,612,68,06,87,16,56,54,96,57,06,54,44,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của WCS

Dữ liệu khác của WCS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Bến xe Miền Tây (mã WCS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 172 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 84 tỉ đồng, tăng 10,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 44 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 21 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.