Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 409 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ADC, APS, CKV, CST, DIH · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức WCS
Các đợt chi trả cổ tức WCS
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 15-12-2025 | Tiền mặt | 16.666 đồng/cp | năm 2024 | 25-12-2025 |
| 15-8-2025 | Cổ phiếu | tỉ lệ 5:1 | ||
| 7-6-2024 | Tiền mặt | 1.600 đồng/cp | phần còn lại năm 2023 | 21-6-2024 |
| 19-3-2024 | Tiền mặt | 14.400 đồng/cp | tạm ứng năm 2023 | 28-3-2024 |
| 31-5-2023 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2022 | 23-6-2023 |
| 8-6-2022 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2021 | 30-6-2022 |
| 8-6-2021 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2020 | 24-6-2021 |
| 16-9-2020 | Tiền mặt | 25.800 đồng/cp | đợt 2/2019 | 1-10-2020 |
| 16-7-2020 | Tiền mặt | 25.800 đồng/cp | đợt 1/2019 | 31-7-2020 |
| 9-10-2019 | Tiền mặt | 20.000 đồng/cp | phần còn lại năm 2018 | 25-10-2019 |
| 7-6-2019 | Tiền mặt | 20.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2018 | 26-6-2019 |
| 23-5-2018 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2017 | 6-6-2018 |
| 9-6-2017 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2016 | 26-6-2017 |
| 17-5-2016 | Tiền mặt | 3.000 đồng/cp | năm 2015 | 2-6-2016 |
| 22-4-2015 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | 15-5-2015 | |
| 13-2-2015 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2014 | |
| 25-4-2014 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | đợt 2/2013 | |
| 16-12-2013 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2013 | |
| 24-5-2013 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | đợt 2/2012 | |
| 12-12-2012 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2012 | |
| 16-5-2012 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | đợt 2/2011 | |
| 12-3-2012 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 1/2011 |
Cổ tức WCS theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2025 | 16.666 | 20% | 5,97% | 59,7% |
| 2024 | 16.000 | 0% | 5,93% | 53,0% |
| 2023 | 2.000 | 0% | 1,08% | 7,5% |
| 2022 | 2.000 | 0% | 1,19% | 13,1% |
| 2021 | 2.000 | 0% | 1,08% | 42,9% |
| 2020 | 51.600 | 0% | 24,56% | 229,8% |
| 2019 | 40.000 | 0% | 26,85% | 145,7% |
| 2018 | 2.000 | 0% | 1,50% | 7,5% |
| 2017 | 2.000 | 0% | 1,25% | 8,2% |
| 2016 | 3.000 | 0% | 1,63% | 13,4% |
| 2015 | 4.000 | 0% | 2,63% | 20,7% |
| 2014 | 2.000 | 0% | 1,37% | 9,4% |
| 2013 | 4.000 | 0% | 6,15% | 37,1% |
| 2012 | 5.000 | 0% | 11,68% | 50,2% |
| 2011 | 3.000 | 0% | 8,82% | 40,5% |
| 2010 | 3.000 | 0% | 6,83% | 42,5% |
Dữ liệu khác của WCS
Giá lịch sử WCSGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật WCSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh WCSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán WCSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ WCSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn WCSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên WCSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ WCSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại WCSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại WCSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố WCSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp WCSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Bến xe Miền Tây (mã WCS) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2025, 16.666 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 5,97%.
Trong 17 năm có dữ liệu, WCS trả cổ tức tiền mặt ở 16 năm, gần nhất là 2025 và xa nhất là 2010.
Ngoài ra doanh nghiệp có 1 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2025 với tỉ lệ 20%.
