Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo XDH
CTCP Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội
Hanoi Civil Construction Joint Stock Company
16.200
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh XDH

Doanh thu và lợi nhuận XDH theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 146Q1/2024: 44Q2/2024: 37Q3/2024: 20Q4/2024: 54Q1/2025: 18Q2/2025: 17Q3/2025: 37Q4/2025: 91Q1/2026: 41Q2/2026: 59Q3/2026: 57146Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 9Q1/2024: 3Q2/2024: 4Q3/2024: 4Q4/2024: 10Q1/2025: 3Q2/2025: 2Q3/2025: 1Q4/2025: 26Q1/2026: 6Q2/2026: 10Q3/2026: 1026Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20265710
Q2/20265910
Q1/2026416
Q4/20259126
Q3/2025371
Q2/2025172
Q1/2025183
Q4/20245410
Q3/2024204
Q2/2024374
Q1/2024443
Q4/20231469

Doanh thu và lợi nhuận XDH theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 828Năm 2021: 529Năm 2022: 378Năm 2023: 172Năm 2024: 156Năm 2025: 163828Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 172Năm 2021: 128Năm 2022: 74Năm 2023: 22Năm 2024: 21Năm 2025: 33172Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202516333
Năm 202415621
Năm 202317222
Năm 202237874
Năm 2021529128
Năm 2020828172

Báo cáo tài chính gốc XDH theo kỳ

81 tệp

81 tệp báo cáo XDH trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính XDH

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố XDH.

Kết quả kinh doanh XDH theo năm

tỉ đồng

9 kỳ, Năm 2017 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh163,0155,9171,5378,3529,2828,3225,71.014,3297,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)163,0155,9171,5378,3529,2828,3225,71.014,3297,4
4. Giá vốn hàng bán112,5124,7150,8257,6342,2583,9148,8760,8187,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)50,531,220,7120,7187,1244,476,9253,5110,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,41,810,810,35,39,09,26,29,2
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,012,015,311,90,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp12,612,319,621,016,221,624,720,617,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)38,220,711,998,0160,9219,961,4239,1101,6
12. Thu nhập khác12,116,627,27,46,810,415,816,322,7
13. Chi phí khác9,410,511,012,17,214,022,09,020,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)2,76,116,2-4,7-0,4-3,6-6,27,32,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)40,926,828,193,3160,5216,355,3246,4103,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành8,25,86,619,832,544,012,049,321,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)8,25,86,619,832,544,012,049,321,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)32,721,021,573,5127,9172,343,3197,182,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)32,721,021,573,5127,9172,343,3197,182,5

Kết quả kinh doanh XDH theo quý

tỉ đồng

20 kỳ, Quý 4/2021 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh57,258,941,090,637,217,517,654,220,237,044,5146,022,553,117,2170,851,9140,116,5132,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)57,258,941,090,637,217,517,654,220,237,044,5146,022,553,117,2170,851,9140,116,5132,0
4. Giá vốn hàng bán42,242,828,957,231,912,312,445,613,228,737,8131,821,246,99,8105,328,6112,69,185,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)15,016,112,133,45,35,25,28,67,08,36,714,21,36,27,465,423,327,57,546,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,00,20,30,10,00,00,30,40,11,03,92,43,41,24,62,81,91,01,3
7. Chi phí tài chính0,00,00,0-1,00,60,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,20,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,011,00,01,00,03,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,03,63,53,13,03,13,43,32,92,93,27,13,17,03,110,73,13,83,44,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)11,912,08,831,51,71,71,95,64,55,54,411,00,52,65,648,423,024,65,040,2
12. Thu nhập khác3,72,81,63,93,62,32,49,43,22,51,52,513,26,74,72,12,6-1,43,81,7
13. Chi phí khác3,52,72,22,54,11,81,12,53,13,01,92,32,93,32,54,02,61,43,31,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,10,1-0,51,3-0,40,51,37,00,1-0,6-0,40,210,33,42,2-2,00,0-2,80,50,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)12,012,08,332,81,32,23,212,64,65,04,011,210,96,07,846,423,121,85,540,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,42,42,36,60,30,50,62,30,91,40,82,32,22,21,69,44,64,91,18,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,42,42,36,60,30,50,62,30,91,40,82,32,22,21,69,44,64,91,18,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)9,69,66,026,31,01,82,610,33,73,53,28,98,73,96,237,018,416,94,432,1
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)9,69,66,026,31,01,82,610,33,73,53,28,98,73,96,237,018,416,94,432,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—0,00,0-1,00,60,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của XDH

Dữ liệu khác của XDH

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội (mã XDH): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 163 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 33 tỉ đồng, tăng 55,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 57 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 10 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.