Số liệu tới phiên21-10-2026
Logo XMP
CTCP Thủy điện Xuân Minh
Xuan Minh Hydro Power Joint Stock Company
14.800
■ 0 (■ 0,00%)
cuối phiên · 14:51:20

Kết quả kinh doanh XMP

Doanh thu và lợi nhuận XMP theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 17Q1/2024: 19Q2/2024: 18Q3/2024: 14Q4/2024: 21Q1/2025: 20Q2/2025: 23Q3/2025: 15Q4/2025: 23Q1/2026: 23Q2/2026: 24Q3/2026: 1424Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 4Q1/2024: 5Q2/2024: 4Q3/2024: 1Q4/2024: 7Q1/2025: 7Q2/2025: 10Q3/2025: 3Q4/2025: 8Q1/2026: 10Q2/2026: 11Q3/2026: 011Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026140
Q2/20262411
Q1/20262310
Q4/2025238
Q3/2025153
Q2/20252310
Q1/2025207
Q4/2024217
Q3/2024141
Q2/2024184
Q1/2024195
Q4/2023174

Doanh thu và lợi nhuận XMP theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 66Năm 2021: 73Năm 2022: 80Năm 2023: 65Năm 2024: 71Năm 2025: 8181Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 8Năm 2021: 15Năm 2022: 21Năm 2023: 5Năm 2024: 18Năm 2025: 2828Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20258128
Năm 20247118
Năm 2023655
Năm 20228021
Năm 20217315
Năm 2020668

Báo cáo tài chính gốc XMP theo kỳ

61 tệp

61 tệp báo cáo XMP trên HNX từ năm 2021, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính XMP

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố XMP.

Kết quả kinh doanh XMP theo năm

tỉ đồng

7 kỳ, Năm 2019 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh80,671,565,380,073,365,777,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)80,671,565,380,073,365,777,8
4. Giá vốn hàng bán31,529,729,430,127,526,927,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)49,141,835,949,945,838,849,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,1
7. Chi phí tài chính15,317,425,323,626,226,125,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay15,317,425,323,626,226,125,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,55,55,04,74,24,44,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)29,319,05,621,615,48,319,6
12. Thu nhập khác0,10,30,50,40,00,00,3
13. Chi phí khác0,30,50,30,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,2-0,20,20,40,00,00,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)29,118,85,822,015,48,319,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,31,00,81,30,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,31,00,81,30,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)27,817,84,920,615,48,319,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)27,817,84,920,615,48,319,9

Kết quả kinh doanh XMP theo quý

tỉ đồng

21 kỳ, Quý 3/2020 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 3/2021Quý 3/2020
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh14,124,022,623,115,023,019,620,514,018,018,917,39,418,420,321,917,020,220,911,611,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)14,124,022,623,115,023,019,620,514,018,018,917,39,418,420,321,917,020,220,911,611,0
4. Giá vốn hàng bán8,98,07,99,07,77,47,47,77,57,17,46,97,67,27,87,26,99,07,07,06,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)5,216,014,714,17,315,512,212,86,511,011,510,41,811,212,514,710,111,213,94,64,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính3,93,63,83,63,74,04,04,34,24,34,65,26,26,97,16,25,75,86,06,26,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,93,63,83,63,74,04,04,34,24,34,65,26,26,97,16,25,75,86,06,26,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,70,41,21,70,91,00,91,20,81,91,51,41,11,21,31,21,11,41,10,91,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,512,09,78,72,710,57,37,41,44,85,43,8-5,63,24,27,43,44,06,8-2,5-3,1
12. Thu nhập khác0,00,20,40,00,00,00,00,20,00,00,00,20,00,20,00,40,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,10,10,00,20,00,10,00,40,00,20,00,20,00,20,00,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,10,10,4-0,10,0-0,10,0-0,10,0-0,20,00,10,00,00,00,40,00,00,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,512,110,18,62,710,47,37,21,54,75,43,9-5,53,24,27,83,44,06,8-2,5-3,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,01,00,00,50,00,80,00,00,00,60,00,20,00,60,00,70,00,70,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,01,00,00,50,00,80,00,00,00,60,00,20,00,60,00,70,00,70,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,511,110,18,12,79,67,37,21,54,15,43,7-5,52,64,27,03,43,46,8-2,5-3,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,511,110,18,12,79,67,37,21,54,15,43,7-5,52,64,27,03,43,46,8-2,5-3,1

Báo cáo khác của XMP

Dữ liệu khác của XMP

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Thủy điện Xuân Minh (mã XMP): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 81 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 28 tỉ đồng, tăng 56,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 14 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.