Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo XMP
CTCP Thủy điện Xuân Minh
Xuan Minh Hydro Power Joint Stock Company
15.900
▲ +900 (▲ +6,00%)

Room ngoại XMP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài XMP theo thời gian

344 ngày
-0,01%0,05%0,11%0,17%0,23%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 30.800 cổ phiếu XMP, tương đương 0,21% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 7.469.200 cổ phiếu (49,79% vốn), khoảng 119 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,22% (12-12-2025), thấp nhất 0,01% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu XMP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,21%0,21%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,21%0,21%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,21%0,21%▼ −0,01 điểm %-1.300
1 năm2-10-20250,19%0,21%▲ +0,02 điểm %2.300
3 năm8-3-20220,01%0,21%▲ +0,20 điểm %29.700

Sở hữu nước ngoài XMP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,21%■ 0,00 điểm %30.80050%7.469.200
9-20260,21%■ 0,00 điểm %30.80050%7.469.200
8-20260,21%▼ −0,01 điểm %30.80050%7.469.200
7-20260,21%■ 0,00 điểm %32.10050%7.467.900
6-20260,21%■ 0,00 điểm %32.10050%7.467.900
5-20260,21%▼ −0,00 điểm %32.10050%7.467.900
4-20260,22%■ 0,00 điểm %32.50050%7.467.500
3-20260,22%■ 0,00 điểm %32.50050%7.467.500
2-20260,22%■ 0,00 điểm %32.50050%7.467.500
1-20260,22%■ 0,00 điểm %32.50050%7.467.500
12-20250,22%▲ +0,03 điểm %32.50050%7.467.500
11-20250,19%■ 0,00 điểm %28.50050%7.471.500
10-20250,19%■ 0,00 điểm %28.50050%7.471.500
9-20250,19%■ 0,00 điểm %28.50050%7.471.500
8-20250,19%■ 0,00 điểm %28.50050%7.471.500
7-20250,19%■ 0,00 điểm %28.50050%7.471.500
6-20250,19%■ 0,00 điểm %28.50050%7.471.500
5-20250,19%▲ +0,18 điểm %28.50050%7.471.500
3-20220,01%■ 0,00 điểm %1.10050%7.498.900
2-20220,01%—1.10050%7.498.900

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202630.80000,21%7.469.200
1-10-202630.80000,21%7.469.200
30-9-202630.80000,21%7.469.200
29-9-202630.80000,21%7.469.200
28-9-202630.80000,21%7.469.200
25-9-202630.80000,21%7.469.200
24-9-202630.80000,21%7.469.200
23-9-202630.80000,21%7.469.200
22-9-202630.80000,21%7.469.200
21-9-202630.80000,21%7.469.200
18-9-202630.80000,21%7.469.200
17-9-202630.80000,21%7.469.200
16-9-202630.80000,21%7.469.200
15-9-202630.80000,21%7.469.200
14-9-202630.80000,21%7.469.200
11-9-202630.80000,21%7.469.200
10-9-202630.80000,21%7.469.200
9-9-202630.80000,21%7.469.200
8-9-202630.80000,21%7.469.200
7-9-202630.80000,21%7.469.200
4-9-202630.80000,21%7.469.200
3-9-202630.80000,21%7.469.200
28-8-202630.80000,21%7.469.200
27-8-202630.80000,21%7.469.200
26-8-202630.80000,21%7.469.200
25-8-202630.80000,21%7.469.200
24-8-202630.800−8000,21%7.469.200
21-8-202631.60000,21%7.468.400
20-8-202631.60000,21%7.468.400
19-8-202631.600—0,21%7.468.400

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của XMP