Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 604 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: PVE, QST, SGS, ART, BMV · Xem bảng →

Ngô Thị Thu Hoài
Bà Ngô Thị Thu Hoài là Trưởng ban kiểm soát CTCP Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khí (mã PXI); Đại diện công bố thông tin Tổng CTCP Xây lắp Dầu khí Việt Nam (mã PVX).
Bà Hoài sinh ngày 29-4-1975, quê Nam Định, nơi sinh Cần Thơ, trình độ cử nhân.
Bà Hoài có 34 đợt giao dịch nội bộ, gần nhất ngày 6-6-2023: bán 10.000 cổ phiếu PXI.
Có 2 người khác cùng tên Ngô Thị Thu Hoài trên thị trường — xem danh sách cuối trang.
Thông tin cá nhân của bà Ngô Thị Thu Hoài
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 29-4-1975 |
| Quê quán | Nam Định |
| Nơi sinh | Cần Thơ |
| Trình độ | Cử nhân |
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
Giao dịch nội bộ của bà Ngô Thị Thu Hoài
34 đợt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6-6-2023 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Bán | 10.000 | 10.000 | 100% | 1-6-2023 → 30-6-2023 |
| 13-9-2022 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Bán | 10.000 | 0 | 0% | 15-8-2022 → 13-9-2022 |
| 23-6-2022 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Mua | 50.000 | 0 | 0% | 25-5-2022 → 23-6-2022 |
| 17-6-2022 | PVX | Đại diện công bố thông tin | Mua | 50.000 | 0 | 0% | 19-5-2022 → 17-6-2022 |
| 19-5-2022 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Mua | 50.000 | 10.000 | 20% | 20-4-2022 → 19-5-2022 |
| 13-5-2022 | PVX | Đại diện công bố thông tin | Mua | 50.000 | 0 | 0% | 15-4-2022 → 13-5-2022 |
| 10-1-2022 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Bán | 61.000 | 61.000 | 100% | 28-12-2021 → 26-1-2022 |
| 17-12-2021 | PVX | Đại diện công bố thông tin | Bán | 28.800 | 28.800 | 100% | 22-11-2021 → 17-12-2021 |
| 10-12-2021 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Mua | 50.000 | 40.000 | 80% | 12-11-2021 → 10-12-2021 |
| 9-4-2021 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Mua | 100.000 | 0 | 0% | 12-3-2021 → 9-4-2021 |
| 15-12-2017 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Bán | 21.000 | 21.000 | 100% | 17-11-2017 → 17-12-2017 |
| 14-1-2016 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Mua | 30.000 | 0 | 0% | 17-12-2015 → 14-1-2016 |
| 18-12-2015 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Mua | 6.000 | 20-11-2015 → 20-12-2015 | ||
| 11-6-2015 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Mua | 20.000 | 0 | 0% | 14-5-2015 → 11-6-2015 |
| 25-5-2015 | PVV | Bán | 10.000 | 0 | 0% | 27-4-2015 → 25-5-2015 | |
| 24-4-2015 | PVV | Bán | 5.000 | 27-3-2015 → 27-4-2015 | |||
| 30-12-2014 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Mua | 50.000 | 0 | 0% | 2-12-2014 → 30-12-2014 |
| 7-11-2014 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Bán | 23.800 | 0 | 0% | 10-10-2014 → 7-11-2014 |
| 7-11-2014 | PVV | Bán | 10.000 | 0 | 0% | 10-10-2014 → 7-11-2014 | |
| 10-10-2014 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Bán | 8.800 | 12-9-2014 → 12-10-2014 | ||
| 29-5-2014 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Mua | 20.000 | 0 | 0% | 1-5-2014 → 29-5-2014 |
| 15-5-2014 | PVV | Bán | 10.000 | 0 | 0% | 17-4-2014 → 15-5-2014 | |
| 5-5-2014 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Bán | 40.000 | 0 | 0% | 7-4-2014 → 5-5-2014 |
| 29-4-2014 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Mua | 8.800 | 1-4-2014 → 1-5-2014 | ||
| 21-3-2014 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Bán | 40.000 | 21-2-2014 → 25-3-2014 | ||
| 13-3-2014 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Mua | 50.000 | 0 | 0% | 13-2-2014 → 13-3-2014 |
| 14-2-2014 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Mua | 40.000 | 17-1-2014 → 17-2-2014 | ||
| 1-8-2012 | PVV | Mua | 30.000 | 0 | 0% | 4-7-2012 → 1-8-2012 | |
| 19-7-2012 | PVV | Mua | 10.000 | 21-6-2012 → 21-7-2012 | |||
| 10-7-2012 | PVV | Bán | 10.000 | 0 | 0% | 12-6-2012 → 10-7-2012 | |
| 28-5-2012 | PVV | Bán | 10.000 | 30-4-2012 → 30-5-2012 | |||
| 7-3-2011 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Bán | 15.000 | 0 | 0% | 3-2-2011 → 7-3-2011 |
| 12-2-2011 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Mua | 50.000 | 0 | 0% | 12-1-2011 → 12-2-2011 |
| 9-12-2010 | PXI | Trưởng ban kiểm soát | Mua | 15.000 | 11-11-2010 → 11-12-2010 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
Lý lịch của bà Ngô Thị Thu Hoài
Quá trình công tác
- T3/2010 - T6/2013: Trưởng Bán kiểm toán nội bộ Tổng CTCP xây lắp dầu khí Việt Nam kiêm TVBKS kiêm nhiệm CTCP Xây dựng Công nghiệp và dân dụng dầu khí
- Từ T7/2010: Phó trưởng ban TCKT, kiểm toán Tổng CTCP xây lắp dầu khí Việt Nam kiêm TVBKS kiêm nhiệm CTCP Xây dựng Công nghiệp và dân dụng dầu khí
- Đến 28-4-2023: Thành viên ban kiểm soát CTCP Xây dựng công nghiệp và Dân dụng dầu khí (Mã CK: PXI).
- Từ 28-4-2023: Trưởng ban kiểm soát CTCP Xây dựng công nghiệp và Dân dụng dầu khí (Mã CK: PXI).
Bằng cấp, chứng chỉ, khen thưởng, kỷ luật
- Cử nhân kinh tế ngành kế toán.